Đề minh họa HK2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề minh họa HK2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. Ma trận Đề minh họa HK2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên: 1 Hàm số mũ và hàm số lôgarit. + Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất. + Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất. + Hàm số mũ. Hàm số lôgarit. + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. 2 Quan hệ vuông góc trong không gian. + Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc. + Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện. + Khoảng cách trong không gian. + Hình chóp cụt đều và thể tích. 3 Xác suất. + Một số khái niệm về xác suất cổ điển. + Các quy tắc tính xác suất. 4 Đạo hàm. + Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm. + Các quy tắc tính đạo hàm.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN TRƢỜNG THPT LƢƠNG NGỌC QUYẾN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11

1. Ma trận

TT

(1)

Chƣơng/Chủ

đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mứ độ đánh giá

(4-11)

T ng %

điểm

(12) Nhận iế Th ng hiểu Vận d ng Vận d ng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất

2

18% Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất 2

Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 2 1

Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit 2

2

Quan hệ vuông góc trong không gian

Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc

1

41% Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc

2

Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều

3 2 TL3a (0,5đ)

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện

1 1

Khoảng cách trong không gian 1 TL3c (0,5đ)

Hình chóp cụt đều và thể tích

1 1 TL3b (0,5đ)

3 Xác suất

Một số khái niệm về xác suất cổ điển 2

8% Các quy tắc tính xác suất 2

4 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm

3

33%

Các quy tắc tính đạo hàm 6 TL1 (1,0đ) TL2 (0,5đ)

T ng 20 0 15 0 0 3 0 2

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2023-2024 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Cho các số thực dương x , a , b . Khẳng định nào dưới đây đúng

A. ( )

b a ab x x = . B. ( )

b a a b x x + = . C. ( )

b b a a x x = . D. ( )

b b a a x x = .

Câu 2. Rút gọn biểu thức với .

A.

1 8 P x = . B.

2 P x = . C. P x = . D.

2 9 P x =

Câu 3. Cho , 0 a b  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. ( ) ln ln ln a b a b + = + . B. ( ) ln ln .ln ab a b = .

C. ( ) ln ln .ln b a b a = . D. ( ) ln ln ln ab a b = + .

Câu 4. Cho a là số thực dương khác 1. Tính log a I a = .

A. 1 2 I = . B. 0 I = . C. 2 I = −. D. 2 I = .

Câu 5. Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ.

A. 2023x y = . B. ( ) 2024

x y = . C. 2025 x y − = . D.

2024 y x− = .

Câu 6. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 2 log y x = .

B. 2x y = .

C. 1 2

x y   =    

.

D. 1 2 log y x = .

Câu 7. Tập xác định D của hàm số ( ) 2 2 log 2 3 y x x = − − là

A. (   ) ; 1 3; D = −−  +. B.   1;3 D = − . C. ( ) ( ) ; 1 3; D = −−  +. D. ( ) 1;3 D = −

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình

1 1 128 8

x−       

là

A. 1; 8   +   

. B. 8 ; 3   −    

. C. 3

0 ; 1   −−    

. D. 3 4 ;   −−    

.

Câu 9. Biết phương trình ( ) 2 2 2 log 5 log 6 x x − = có hai nghiệm thực 1x , 2x . Tích 1 2 . x x bằng

A. 8 −. B. 6 −. C. 6 . D. 5. Câu 10. Xét phép thử gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và B là biến cố “Lần hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. A và B là hai biến cố độc lập. B. A B  là biến cố: Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12.

1

6 3. P x x = 0 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.