Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM

Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 01 trang, hình thức tự luận với 07 bài toán, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Có 2 hộp bút chì màu. Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh. Hộp thứ hai có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Tính xác suất để chọn được 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh. + Một chiếc máy có 2 động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I chạy tốt và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để cả hai động cơ đều chạy không tốt. + Cho hàm số 2 1 3 x y f x có đồ thị C. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết song song với đường thẳng D y x.

Xem trước nội dung

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM (Toán 11Đề 1) Bài 1: Giải các phương trình sau: 1đ

Câu 1a:

2 2 2 2 8

x x x    0.5đ

  2 3 2 2 2 1 2 2 5 6 0 . 6

x x x x x x x

             

0.25x2

Câu 1b: 1 1 3 3

7 log ( 6) log x x   0.5đ

ĐK: 6 x 

PT  2 7 (n) 7 6 6 7 0 . 1 (l)

x x x x x x

           

0.25x2

Bài 2:

2 1 6.4 13.6 2.3 0 x x x    1đ

BPT

2 2 3

1 2 2 3 2 6 13 6 0 . 1 3 3 2 2 3 3

x

x x

x

x

x

                                                     

0.25x4

Bài 3: 1đ

Câu 3a: Tính đạo hàm của hàm số:

5 1 log x x x y e

   0.5đ

5 5 1 1 log log

5 2 1 1 1 1 ' log . ln 5 2

x x x x x x y x x e e x x x x

                                    

0.25x2

Câu 3b: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số: 2cos y x x   0.5đ

' 2sin 1, y x   '' 2cos . y x  0.25x2

Bài 4: Cho hàm số  2 1 3 x y f x x

   

có đồ thị  C . Viết phương trình tiếp tuyến   của đồ thị

 C biết   song song với đường thẳng : 7 9. D y x  

1đ



 

2 7 ' '

3 y f x

x  

; Gọi 0 x là hoành độ tiếp điểm. 0.25

Vì tiếp tuyến  

song song với đường thẳng: 7 9 D y x   nên

 0 ' 7 f x 

 

 

2 0 0 2

0 0

2 7 7 3 1 . 4 3

x x x x

            

0.25

Với 0 2 x :       0 0 0 : ' 5 7 2 7 9 y f x f x x x x x          (loại). 0.25

Với 0 4 x :       0 0 0 : ' 9 7 4 7 37 y f x f x x x x x           (nhận). 0.25

Bài 5: Có 2 hộp bút chì màu. Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh. Hộp thứ hai có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Tính xác suất để chọn được 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh.

1đ



1 1 12 12 C C 144. n   

Xét các biến cố:

H : " Chọn được 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh "

A : " Chọn được 1 bút đỏ ở hộp 1 và 1 bút xanh ở hộp 2 " ;  4 5 1 1 C C 20. n A   

B : " Chọn được 1 bút đỏ ở hộp 2 và 1 bút xanh ở hộp 1"; 

1 1 8 7 56. n B C C   

0.25x3

Khi đó H A B   . Do hai biến cố A và B xung khắc nên

 



( ) 19 P P( ) P( ) . 76 1 6 4 3 4

n A n B H A B

n

      

0.25

Bài 6: Một chiếc máy có 2 động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I chạy tốt và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 . Tính xác suất để cả hai động cơ đều chạy không tốt.

1đ

Xét các biến cố sau:

A: “Động cơ I chạy tốt”;   . P , P 0,8; 0 2 A A  

B : “Động cơ II chạy tốt”;   . P , P 0,7; 0 3 B B  

0.25x2

C : “Cả hai động cơ đều chạy không tốt”. Khi đó: C A B   , , A B là hai biến cố độc lập nên:

   . P 0 P , 6 P 0 C A B   

0.25x2

Bài 7: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B ,   SA ABC  , AB a  ,

 120 ABC  , 3

2

a SA  . Gọi I là trung điểm của AC .

4đ

Câu 7a: Chứng minh rằng:  . BI SAC  1đ

Tam giác ABC cân tại B có I là trung điểm của AC  (1) BI AC 

  SA ABC   (2) BI SA 

(1), (2)   . BI SAC 

0.25x4

Câu 7b: Tính thể tích khối chóp . . S ABC 1đ

2 1 1 3 sin sin120 . 2 2 4 ABC

a S BA BC ABC a a      

2 3

.

1 1 3 3 3 . 3 3 4 2 8 S ABC ABC

a a a V S SA      

0.25x4

Câu 7c: Tính góc giữa hai mặt phẳng   SBI và  . ABC 1đ

             

          , ,

SBI ABC BI

BI SAC

SBI ABC SI AC SIA SAC SBI SI

SAC ABC AC

               

(do   SA ABC SA AI    )

0.25x2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.