TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ BỘMÔN TOÁN
ĐỀTHAM KHẢO 1
ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ II Môn Toán – Khối 11. Năm học: 2023 – 2024 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề).
Mã đềthi: 1 Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Với a là sốthực đương tùy ý, log2(a3) bằng
A. 3 log2 a. B. 3
2 log2 a. C. 1
3 log2 a. D. 3 + log2 a.
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2
3
2x+1 > 1 là
A. (0; +∞). B.
−∞; −1
2
. C.
−1
2; +∞ . D. (−∞; 0).
Câu 3. Nếu một khối lăng trụđứng có diện tích đáy bằng B và cạnh bên bằng h thì có thểtích là
A. 1
2Bh. B. 1
3Bh. C. 3Bh. D. Bh.
Câu 4. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD có AB = a, SA = 3 √
2 2 a. Tính thểtích V của khối
chóp S.ABCD.
A.
√
3 3 a3. B. 3 √
2 2 a3. C. 2
3a3. D.
√
2 2 a3.
Câu 5. Nếu A và B là hai biến cốxung khắc thì P(A ∪B) bằng
A. P(A) · P(B). B. P(A) −P(B). C. P(A) + P(A ∩B). D. P(A) + P(B).
Câu 6. Cho A, B là hai biến cốđộc lập. Biết P(A) = 1
3, P(B) = 1
4. Giá trịcủa P(AB) là
A. 7 12. B. 1 12. C. 1
7. D. 1
2.
Câu 7. Trong phòng làm việc có hai máy tính hoạt động độc lập với nhau, khảnăng hoạt động tốt trong ngày của hai máy này tương ứng là 0, 75 và 0, 85. Xác suất đểcảhai máy hoạt động không tốt trong ngày là
A. 0, 0675 . B. 0, 0375 . C. 0, 0575. D. 0, 0475.
Câu 8. Một hộp chứa sáu quảcầu trắng và bốn quảcầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả. Tính xác suất sao cho có ít nhất một quảmàu trắng?
A. 209
210. B. 8 105. C. 1 21. D. 1 210.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. (cos x)′ = −sin x. B. (sin x)′ = −cos x. C. (cos x)′ = sin2 x . D. (cos x)′ = sin x.
Câu 10. Hàm sốy = x2. cos x có đạo hàm là
A. y′ = 2x. cos x + x2 sin x. B. y′ = 2x. sin x + x2 cos x.
TOÁN 11- KẾT NỐI TRI THỨC Trang 1/3
C. y′ = 2x. cos x −x2 sin x. D. y′ = 2x. sin x −x2 cos x.
Câu 11. Cho hàm sốy = −2x3 + 6x2 −5 có đồthị(C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độbằng 3 là
A. y = 18x + 49. B. y = 18x −49. C. y = −18x + 49. D. y = −18x −49.
Câu 12. Cho hàm sốy = e−2x · cos x. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A. y′′ −4y′ + 5y = 0. B. y′′ + 4y′ + 5y = 0. C. y′ + 4y′′ + 5y = 0. D. y′ −4y′′ + 5y = 0.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trảlời từcâu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho hai hàm sốf (x) = 5x và g(x) = 1
25
x2 .
a) Hàm sốy = f (x) đồng biến trên R. b) Hàm sốy = g(x) có tập xác định (0; ∞).
c) Tập nghiệm của phương trình f (x) = g(x) là −1
2; 0 .
d) Tập nghiệm của bất phương trình f (x) < g(x) không chứa sốnguyên.
Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. a) Thểtích của khối lập phương là 3a3. b) Độdài đường chéo A′C = a √
2. c) Góc giữa AC và A′D′ bằng 45◦. d) Khoảng cách từA đến (A′BD) bằng 3 √
3.
A B
C
D′ C′
A′
D
B′
Câu 15. Cảhai xạthủcùng bắn vào bia. Xác suất người thứnhất bắn trúng bia là 0,8; người thứ hai bắn trúng bia là 0,7. Khi đó xác suất để a) người thứnhất bắn trúng và người thứhai bắng không trúng bia bằng 0,14. b) người thứnhất bắn không trúng và người thứhai bắn trúng bia bằng 0,14. c) hai người đều bắn trúng bia bằng 0,56. d) có ít nhất một người bắn trúng bia bằng 0,94.
Câu 16. Cho hàm sốf (x) = −3x −8
x + 2 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tập xác định của hàm sốlà R\{2}. b) f ′(x) < 0 với mọi x ̸= −2. c) Phương trình tiếp tuyến của đồthịtại điểm (0; −4) là y = 2x −4.
d) Hàm sốcó đạo hàm cấp hai f ′′(x) = 4 (x + 2)3.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn. Thí sinh trảlời từcâu 17 đến câu 20 vào ô kết
quả.
Câu 17. Một hộp chứa 11 quảcầu gồm 5 quảcầu màu xanh và 6 quảcầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 quảcầu từhộp đó. TÍnh xác suất để3 quảcầu chọn ra không cùng màu.
TOÁN …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.