Tuyển tập 30 đề ôn tập cuối học kì 2 Toán 11 KNTTVCS theo mẫu đề minh họa 2025

Tuyển tập 30 đề ôn tập cuối học kì 2 Toán 11 KNTTVCS theo mẫu đề minh họa 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 397 trang, tuyển tập 30 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) theo mẫu đề minh họa từ năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

ST&BS: Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập HKII

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

TRƯỜNG THPT…………

ĐỀ 01

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 LỚP 11

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Giá trị của biểu thức  

log 5 2 e P e  bằng

A. 1

5 . B. 25 . C. 10. D. 5 .

Câu 2: Cho hai hàm số 

x f x a  và  loga g x x  . Với 0 1 a  , chọn khẳng định đúng trong các

khẳng định sau. A.  f x đồng biến và  g x nghịch biến trên tập xác định.

B.  f x và  g x nghịch biến trên tập xác định.

C.  f x và  g x đồng biến trên tập xác định.

D.  f x nghịch biến và  g x đồng biến trên tập xác định.

Câu 3: Tìm tích số của tất cả các nghiệm thực của phương trình

2 3 2 7 49 7 x x  .

A. 1 . B. 1. C. 1 2  . D. 1

2 .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình     2 2 2log 1 log 5 1 x x     là

A.   3;5 . B.   1;3 . C.   1;3 . D.   1;5 .

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD với đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Góc phẳng nhị diện   , , S BD A là góc nào?

A.  SOA . B.  SCA. C.  SOC . D.  SAC .

Câu 7: Cho hình chóp đều . S ABCD có ; 2 AB a SA a   . Tính góc giữa SC và mặt phẳng đáy. A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 60 . Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng . Khoảng cách

từ AB đến mặt phẳng bằng.

A. . B. a . C. . D. .

Câu 9: Một chiếc hộp đựng 15 cái thẻ giống nhau được đánh số từ 1 đến 15. Lấy một thẻ bất kì. Biến cố : A ” Lấy một thẻ ghi số chẵn”, biến cố B :” Một thẻ lấy ra ghi số nguyên tố”. Tìm khẳng định sai.

. S ABCD 2a 3 a   SCD

3 2 a 3 a 2a

ST&BS: Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập HKII

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

A.   2;4;6;8;10;12;14 A  .

B.   2;3;5;7;9;11;13 B  .

C. :" A B  Lấy được một thẻ ghi số chẵn hoặc một thẻ ghi số nguyên tố". D.   1;3;5;7;9;11;13 B  .

Câu 10: Cho , A B là hai biến cố xung khắc,    0,2; 0,6 P A P A B    . Tính xác suất của biến cố B .

A.  0,8 P B  . B.  0,12 P B  .

C.  1,2 P B  . D.  0,4 P B  .

Câu 11: Cho hàm số  3 1 x f x x

  có đồ thị  C . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại giao điểm

của đồ thị với trục Oy là A. 2 3 0 x y    . B. 2 3 0 x y    . C. 2 3 0 x y    . D. 2 3 0 x y    .

Câu 12: Cho hàm số  2 3 3 , 1 2 mx f x m m x

            . Gọi S là tập tất cả các giá trị của m để

   0 . 2 4. f f    Tổng các phần tử của S bằng

A. 4 . B. 5

4 . C. 2 . D. 3 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hàm số 1 2

x y      

. Khi đó

a) Tập xác định của hàm số đã cho là   0;.

b) Đồ thị của hàm số đã cho luôn nằm bên trên trục hoành.

c) Với hai số thực a b  bất kì, ta luôn có   f a f b  .

d) Tập nghiệm của bất phương trình   2 5 4 0 f x f x    có đúng một phần tử nguyên

dương.

Câu 2: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng 2a , khoảng cách từ điểm A đến

mặt phẳng   AB C   bằng 3 2 a . Khi đó:

a) Trong mặt phẳng   A B C  kẻ A H B C    tại H …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.