10 đề ôn thi cuối học kì 2 Toán 11 Cánh Diều cấu trúc trắc nghiệm mới

10 đề ôn thi cuối học kì 2 Toán 11 Cánh Diều cấu trúc trắc nghiệm mới

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 132 trang, tuyển tập 10 đề ôn thi cuối học kì 2 môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều (CD), có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất (2025) do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trả lời ngắn. Ma trận 10 đề ôn thi cuối học kì 2 Toán 11 Cánh Diều cấu trúc trắc nghiệm mới: + Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm. + Biến cố hợp, giao. Các quy tắc tính xác suất. + Phép tính lũy thừa. + Phép tính logarit. + Hàm số mũ và hàm số logarit. + Phương trình mũ – logarit. + Định nghĩa đạo hàm. Ý nghĩa. + Các quy tắc tính đạo hàm. + Đạo hàm cấp hai + Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Góc giữa đường thẳng – mặt phẳng, góc nhị diện. + Hai mặt phẳng vuông góc. + Khoảng cách. + Hình lăng trụ. Hình chóp. Thể tích.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - THEO SÁCH CÁNH DIỀU 11

Nội dung chương trình

Nhóm câu hỏi

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (mức 1-2)

CÂU HỎI ĐÚNG SAI (Mức 1-2-3)

TRẢ LỜI NGẮN

(mức 3-4)

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

1 1 Biến cố hợp, giao. Các quy tắc tính xác

suất 2

Phép tính lũy thừa

1 1

1

Phép tính logarit

Hàm số mũ và hàm số logarit 1 Phương trình mũ - logarit Định nghĩa đạo hàm. Ý nghĩa 1

1 2 Các quy tắc tính đạo hàm 1 Đạo hàm cấp 2 1 Hai đường thẳng vuông góc 1

1 2

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Góc giữa đường thẳng – mặt phẳng, góc

nhị diện 1

Hai mặt phẳng vuông góc 1 Khoảng cách 1 Hình lăng trụ. Hình chóp. Thể tích 1 TỔNG SỐ CÂU 12 4 6

CÂU HỎI Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1. Rút gọn biểu thức

1 6 3. P x x = với 0 x > .

A. P x = . B.

1 8 P x = . C.

2 9 P x = . D. 2 P x = .

Câu 2. Hàm số ( ) 2 5 log 4 y x x = − có tập xác định là1

A. ( ) 0;4 D = . B. D = .

C. ( ) ( ) ;0 4; D = −∞ ∪ + ∞ . D. ( ) 0; D = + ∞ .

Câu 3. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng: A. 45°. B. 60°. C. 30°. D. 90°.

Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ ; tam giác ABC đều cạnh a và SA a = (tham khảo hình

vẽ bên). Tìm góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC .

A. o 60 . B. o 45 . C. o 135 . D. o 90 .

Câu 5. Cho hình lập phương . ABCD A BC D ′ ′ ′ . Tính góc giữa mặt phẳng( ) ABCD và ( ) ACC A′ ′ .

A. 45°. B. 60°. C. 30°. D. 90°.

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết

khoảng cách từ A đến ( ) SBD bằng 6 7 a . Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ) SBD ?

A. 12 7 a . B. 3 7 a . C. 4 7 a . D. 6 7 a .

Câu 7. Cho khối tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc và 2 AB AC a = = , 3 AD a = . Thể tích V của khối tứ diện đó là:

A. 3. V a = B. 3 3 . V a = C. 3 2 . V a = D. 3 4 . V a =

Câu 8. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất 2 viên bi được chọn cùng màu là:

A. 5 ( ) 18 P X = . B. 5 ( ) 8 P X = . C. 7 ( ) 18 P X = . D. 7 ( ) 8 P X = .

Câu 9. Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số 1,2,3 ..,9 … . Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là 3/10 . Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn là:

S

A

B

C

A. 2 18 P = B. 2 19 P = . C. 5 18 P = . D. 2 15 P = .

Câu 10. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 ln 1 y x = − là

A. 2 2 1 x x −. B. 2 2 1 x x − −. C. 2 1 1 x −. D. 2 1 x x − .

Câu 11. Cho hàm số ( ) 3 2 f x x x = + , giá trị của ( )1 f ′′ bằng A. 6 . B. 8. C. 3. D. 2 .

Câu 12. Cho hàm số 3 2 2 6 5 y x x = − + − có đồ thị ( ) C . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm M

thuộc ( ) C và có hoành độ bằng 3 là

A. 18 49 y x = − . B. 18 49 y x = − − . C. 18 49 y x = − + . D. 18 49 y x = + .

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Gieo một con xúc xắc, cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Goi biến cố A là "Tổng số chấm xuất hiện trên xúc xắc sau hai lần gieo lớn hơn 7", biến cố B là "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc sau hai lần gieo khác nhau".

a) 1 ( ) 3 P AB =

b) 1 ( ) 12 P A B ∪ =

c) 11 ( ) 12 P AB =

d) Hai biến cố A và B không độc lập với nhau

Câu 2. Cho hình chóp .S ABC có hai mặt bên ( ) SAB và ( ) SAC vuông góc với đáy ( ) ABC , tam giác

ABC vuông cân ở A và có đường cao ( ) , AH H BC ∈ . Gọi O là hình chiếu vuông góc của A lên ( ) SBC . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) ( ) SC ABC ⊥ .

b) ( ) ( ) SAH SBC ⊥ .

c) O SC ∈ . d) Góc giữa ( ) SBC và ( ) ABC là góc  SBA.

Câu 3. Xét các hàm số log , , x x a y x y b y c = = − = có đồ thị như hình vẽ bên,

trong đó , , a b c là các số thực dương khác 1.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) ( ) log 1 log 2 c c a b + > + .

b) log 0 ab c > .

c) log 0 a b c > .

d) log 0 b a c < .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.