MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - THEO SÁCH KNTT 11
Nội dung chương trình
Nhóm câu hỏi
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (mức 1-2)
CÂU HỎI ĐÚNG SAI (Mức 1-2-3)
TRẢ LỜI NGẮN
(mức 3-4)
Lũy thừa với số mũ thực
1
1 1 Logarit
Hàm số mũ và hàm số logarit
1 Phương trình mũ - logarit
Hai đường thẳng vuông góc 1
1 2
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng với mặt phẳng 1 Hai mặt phẳng vuông góc 1 Khoảng cách 1 Thể tích 1 Biến cố hợp – giao – độc lập 1
1 2 Công thức cộng xác suất 1 Công thức nhân xác suất cho hai biến cố
độc lập 1
Định nghĩa đạo hàm và ý nghĩa 1
1 1 Các quy tắc tính đạo hàm 1 Đạo hàm cấp 2 TỔNG SỐ CÂU 12 4 6
CÂU HỎI Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Rút gọn biểu thức
1 6 3. P x x = với 0 x > .
A. P x = . B.
1 8 P x = . C.
2 9 P x = . D.
2 P x = .
Câu 2. Hàm số ( ) 2 5 log 4 y x x = − có tập xác định là
A. ( ) 0;4 D = . B. D = .
C. ( ) ( ) ;0 4; D = −∞ ∪ + ∞ . D. ( ) 0; D = + ∞ .
Câu 3. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng: A. 45°. B. 60°. C. 30°. D. 90°.
Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ ; tam giác ABC đều cạnh a và SA a = (tham khảo hình
vẽ bên). Tìm góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC .
A.
o 60 . B.
o 45 . C.
o 135 . D.
o 90 .
Câu 5. Cho hình lập phương . ABCD A BC D ′ ′ ′ . Tính góc giữa mặt phẳng( ) ABCD và ( ) ACC A′ ′ .
A. 45°. B. 60°. C. 30°. D. 90°.
Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết
khoảng cách từ A đến ( ) SBD bằng 6 7 a . Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ) SBD ?
A. 12 7 a . B. 3 7 a . C. 4 7 a . D. 6 7 a .
Câu 7. Cho khối tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc và 2 AB AC a = = , 3 AD a = . Thể tích V của khối tứ diện đó là:
A. 3. V a = B. 3 3 . V a = C. 3 2 . V a = D. 3 4 . V a =
Câu 8. Trên giá sách có các quyển vở không nhãn xếp cạnh nhau với bề ngoài, khối lượng và kích thước giống hệt nhau, trong đó có 5 quyển ghi môn Toán, 5 quyển ghi môn Ngữ Văn và 3 quyển ghi môn Tiếng Anh. Lấy ngẫu nhiên hai quyển vở. Xét các biến cố:
M : "Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Tiếng Anh";
N : "Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Ngữ Văn".
Khi đó, biến cố giao của hai biến cố M và N là:
A. "Hai quyển vở được lấy ghi cùng một môn".
S
A
B
C
B. "Hai quyển vở được lấy ghi hai môn khác nhau".
C. "Trong hai quyển vở được lấy, một quyển ghi môn Tiếng Anh và một quyển ghi môn Ngữ Văn".
D. "Hai quyển vở được lấy có ít nhất một quyển ghi môn Tiếng Anh”.
Câu 9. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất 2 viên bi được chọn cùng màu là:
A. 5 ( ) 18 P X = . B. 5 ( ) 8 P X = . C. 7 ( ) 18 P X = . D. 7 ( ) 8 P X = .
Câu 10. Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số 1,2,3 ..,9 … . Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là 3/10 . Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn là:
A. 2 18 P = B. 2 19 P = . C. 5 18 P = . D. 2 15 P = .
Câu 11. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 ln 1 y x = − là
A. 2 2 1 x x −. B. 2 2 1 x x − −. C. 2 1 1 x −. D. 2 1 x x − .
Câu 12. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 3 9 S t t t = − + + , trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
A. 12m/ s. B. 0m/ s. C. 11m/ s. D. 6m/ s.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Một trường học có tỉ lệ học sinh nam và nữ là 5:3. Trong đó, tỉ lệ số học sinh nam thuận tay trái là 11% , tỉ lệ số học sinh nữ thuận tay trái là 9%. Khi đó:
a) Xác suất để chọn được 1 học sinh nam ở trường không thuận tay trái là: 273. 800
b) Xác suất để chọn được 1 học sinh nữ ở trường không thuận tay trái là: 89 . 160
c) Xác suất để chọn được 1 học sinh nam, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.