GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
ĐỀ THI HỌC KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG
ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐỀ SỐ: 01 Môn: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
(Đề thi gồm: 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của
1 3 27 bằng A. 54. B. 9. C. 3. D. 81.
Câu 2: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?
A. 2 log y x = . B. ( ) 0,8
x y = . C. 0,4 log y x = . D. ( ) 2
x y = .
Câu 3: Nghiệm của phương trình 2 2 2 log log x x = là
A. 1 x = . B. 2 x = . C. 0 x = . D. 1 2 x = .
Câu 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 8 2
x
.
A. ( ) ; 3 S = −− . B. ( ) ;3 S = − . C. ( ) 3; S = − +. D. ( ) 3; S = +.
Câu 5: Chọn mệnh đề đúng? A. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó cắt nhau. B. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó chéo nhau. C. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau. D. Nếu hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.
Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh 2 SA a = và vuông góc với mặt phẳng đáy. Diện tích tam giác SBC bằng
A.
2 3 a . B.
2 5
4 a . C.
2 5
2 a . D.
2 3
2 a .
Câu 7: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy. (tham khảo hình vẽ dưới)
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
2
ĐỀ THI HỌC KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Khi đó số đo góc giữa hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAC là
A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 30 .
Câu 8: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a = = = . Khi đó
thể tích của khối tứ diện OABC là :
A.
3
2 a . B.
3
12
a . C.
3
6 a . D.
3
3 a .
Câu 9: Một bình đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu.
A. 2
3 . B. 5
9 . C. 4
9 . D. 3
4 .
Câu 10: Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ từ 20 tấm thẻ đó. Xác suất để tổng
hai số ghi trên 2 tấm thẻ đó là một số lẻ bằng
A. 10
19 . B. 2
19 . C. 9
19 . D. 17
19 .
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) ;a b và điểm ( ) 0 ; x a b . Khẳng định nào sau đây
là đúng?
A. ( ) ( ) ( )
0
0 0
0 lim . x x
f x f x f x x x →
− = − B. ( ) ( ) ( )
0
0
0 0 lim . x x
f x f x x x f x
→ = −
C. ( ) ( ) ( ) 0
0 0
0 lim . x x
x x f x f x f x →
− = − D. ( ) ( ) ( ) 0 0
0
. f x f x f x x x − = −
Câu 12: Cho hàm số ( )
2 2 y x
− = + . Tìm hệ thức liên hệ giữa y và y không phụ thuộc vào x .
A. 4 0 y y − = . B. 2 0 y y + = . C. 2 6 0 y y − = . D. 2 3 0 y y − = .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Giả sử , A B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số
( ) 3 log 5 3 y x = − sao cho A là trung điểm của đoạn OB .
a) Hoành độ của điểm B là một số nguyên.
b) Trung điểm của đoạn thẳng OB có tọa độ 12 ;1 5
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.