1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II - MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Giới hạn chương trình:
Từ bài “Phép chiếu vuông góc” đến hết bài “Các quy tắc tính đạo hàm” II. Cấu trúc đề: 30% - 40% - 30%
STT Nội dung Dạng thức 1 Dạng thức 2 Dạng thức 3 1 Hình học không gian 4 2 2 2 Xác suất 4 1 2 3 Đạo hàm 4 1 2 Tổng 12 4 6 III. Một số đề ôn tập:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Giáo viên ra đề: cô Nguyễn Thị Hảo I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất sao cho 2 học sinh được chọn đều là nữ?
A. 1
5 . B. 1
15 . C. 7
15 . D. 8
15 .
Câu 2: Một nhóm học sinh gồm 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giaos viên chọn ngẫu nhiên 1 học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất chọn được 1 học sinh nữ?
A. 1
2 . B. 1
10 . C. 1
5 . D. 1
3 .
Câu 3: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng AA và BD bằng bao nhiêu độ? A. 30. B. 60. C. 45. D. 90.
Câu 4: Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt a;b và mặt phẳng (P), trong đó a ⊥(P). Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu / / a b thì ( ) b P ⊥ . B. Nếu b a ⊥ thì ( ) / / b P .
C. Nếu ( ) / / b P thì b a ⊥ . D. Nếu ( ) b P ⊥ thì / / b a .
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng ( ) ABCD vuông góc
với mặt phẳng nào dưới đây? A. ( ) SAC . B. ( ) SBD . C. ( ) SCD . D. ( ) SBC .
Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD , các cạnh bằng a. Tính thể tích của khối tứ diện này?
A.
3 3 12 a . B.
3 2 12 a . C.
3 2 4 a . D.
3 3
4 a .
Câu 7: Đạo hàm của hàm số 2 y x = tại điểm 3 x = bằng
A. 6. B. 12. C. 3. D. 9.
2
Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2 y x x = + là:
A. 2 1 x + . B. 2x . C. 2 2 1 x + . D. 2 2x x +
Câu 9: Cho các hàm số ( ), u u x = ( ) v v x = có đạo hàm trên khoảng J và ( ) v x 0 x J . Mệnh đề
nào sau đây sai?
A. [ ( ) ( )] ( ) ( ) u x v x u x v x + = + . B. 2 1 ( ) ( ) ( ) v x v x v x
=
.
C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x u x v x v x u x = + . D. 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x u x v x v x u x v x v x
− =
.
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 3 2 1 y x x = + +
A. 2 3 2 y x x = + . B. 2 3 2 y x = + . C. 2 3 2 1 y x x = + + . D. 2 2 y x = + .
Câu 11: Tính dạo hàm của hàm số 3 log (3 1) y x = + bằng
A. 1 (3 1)ln3 x + . B. 1 ln3 x . C. 3 (3 1)ln3 x + . D. 3 ln3 x .
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 2 2
1 x y x = + .
A. 1 y x = . B.
2
2 2 2 2 ( 1) x y x − + = + . C.
2
2 2 6 2 ( 1) x y x
+ = + . D.
2
2 2 2 1 x y x − + = +
II. Trắc nghiệm đúng – sai. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , ABC vuông cân tại B , SA AB BC a = = = . Các kết
luận sau đúng hay sai? a) ( ) ( ) SAB ABC ⊥
b) ( ) BC SAB ⊥
c) Góc giữa SC và ( ) ABC bằng 45
d) ( ) 2 ;( ) 2 a d A SBC =
Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. ( ) SA ABCD ⊥ , , AB a = 2 SB a = .
Các kết luận sau đúng hay sai? a) Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng a
b) Góc giữa SB và ( ) ABCD bằng 30
c) ( ) BC SAB ⊥
d) Góc phẳng nhị diện , , S BC D có số đo bằng 45
Câu 15: Cho một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ
trong hộp. Gọi A là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”.
Gọi B là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.