Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 THPT Bảo Yên 2 - Lào Cai

Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 THPT Bảo Yên 2 - Lào Cai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống năm học 2023 – 2024 trường THPT Bảo Yên 2, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số mũ và hàm số lôgarit (08 tiết). + Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất. + Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất. + Hàm số mũ. Hàm số lôgarit. + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. 2. Quan hệ vuông góc trong không gian (17 tiết). + Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc. + Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều. + Khoảng cách trong không gian. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện. + Hình chóp cụt đều và thể tích. 3. Các quy tắc tính xác suất (9 tiết). + Một số khái niệm về xác suất cổ điển. + Các quy tắc tính xác suất. 4. Đạo hàm (7 tiết). + Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm. + Các quy tắc tính đạo hàm. + Đạo hàm cấp hai.

Xem trước nội dung

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Hàm số mũ và hàm số lôgarit (08 tiết)

Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất

TN 1 2%

Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất TN 2 2%

Hàm số mũ. Hàm số lôgarit TN 3 2%

Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit TN 21 2%

2 Quan hệ vuông góc trong không gian (17 tiết)

Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc TN 22 2%

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc

TN 31 2%

Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.

TN 4 2%

Khoảng cách trong không gian TN 32 2%

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện

TN 5 2%

Hình chóp cụt đều và thể tích TN 33 2%

3 Các quy tắc tính xác suất (9 tiết)

Một số khái niệm về xác suất cổ điển TN 6-11 12%

Các quy tắc tính xác suất TN 12-

13 TN 23-

25 Câu 2

(TL) 20%

4 Đạo hàm (7 tiết)

Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm

TN 14-

15 TN 26 TN 34 8%

Các quy tắc tính đạo hàm TN 16-

20

TN 27-

28

Câu 1(TL) TN 35 Câu 3

(TL) 31%

Đạo hàm cấp hai TN 29-

30 Câu 4

(TL) 9%

Tổng 20 0 10 1 5 1 0 2

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11

STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

Hàm số mũ và hàm số lôgarit (08 tiết)

Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. Vận dụng: – Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).

TN 1

Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số ( 0, 1) a a a > ≠ của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. Vận dụng: – Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

TN 2

– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,...). Hàm số mũ. Hàm số lôgarit

Nhận biết: – Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. – Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Thông hiểu:

– Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. – Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng. Vận dụng cao: - Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).

TN 3

Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Thông hiểu: – Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản. Ví dụ

( ) 1 1 3 5 2 2 3 3 1 (2 ;2 2 ;log ( 1) 3;log ( 1) log 1 ). 4

x x x x x x + + + = = + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.