Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Giao Thủy - Nam Định

Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Giao Thủy - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Giao Thủy, tỉnh Nam Định; đề thi mã đề 101, gồm 03 trang, hình thức 40% trắc nghiệm kết hợp 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Giao Thủy – Nam Định : + Cho đồ thị hàm số 3 2 C y x x mx 3 1 (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt các trục Ox Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B AB BC a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. a. Chứng minh AD SAB. b. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC). c. Cho M là trung điểm cạnh SB, N thuộc cạnh SD thỏa mãn SD SN 4. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (AMN) và (ABCD). Tính cosα biết khoảng cách giữa BD và SC bằng 26 26 a. + Cho hàm số y fx liên tục trên đoạn 2 1 2 3 1 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Phương trình f x 0 có nghiệm x = −2. B. Phương trình f x 0 có nghiệm x = 1. C. Phương trình f x 0 không có nghiệm thuộc khoảng (−2;1). D. Phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (−2;1).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT GIAO THUỶ

TỔ TOÁN TIN

Mã đề: 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán – Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 Phút.

Đề thi gồm: 03 trang. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Câu 1: Cho hàm số ( ) 2 3. f x x = + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hàm số liên tục tại 4 x = −. B. Hàm số gián đoạn tại 5 x = −. C. Hàm số gián đoạn tại 3. x = D. Hàm số gián đoạn tại 10. x =

Câu 2: Đạo hàm của hàm số = − + − 4 2 3 2 1 y x x x là

A. 3 ' 4 3 2. y x x = − + B. y x x = − + 3 ' 4 2 2.

C. ' . y x x = − + 3 4 6 3 D. y x x = − + 3 ' 4 6 2.

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên tập 0 , . D x D ∈ Hàm số ( ) y f x = gọi là liên tục

tại 0 x x = nếu: A. ( ) ( )

0 0 lim x x f x f x + → = . B. ( ) ( )

0 0 lim . x x f x f x → =

C. ( ) ( )

0 0 lim lim x x x x f x f x + − → → = . D.

( ) ( )

0 0 lim . x x f x f x − → =

Câu 4: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC . Góc giữa SB và mặt phẳng ( ) ABC là

A.  SBA. B.  BSA. C.  SAB . D.  ABC .

C A

B

S

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ( ) ( ) 2;1 , 2 3, 1 2. f f − − = = − Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm 2. x = − B. Phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm 1 x = .

C. Phương trình ( ) 0 f x = không có nghiệm thuộc khoảng ( ) 2;1 . −

D. Phương trình ( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng ( ) 2;1 − .

Câu 6: Đạo hàm của hàm số 2023 cos y x x = + là A. ' 2023 sin y x x = − . B.

' 2023 sin . y x = + C. ' 2023 sin . y x = − D. ' sin y x = − .

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 2 , AB a AD a = = , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, 2 SA a = . Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. a . B. 2a. C. 2 a . D. 5 a .

Câu 8: Đạo hàm của hàm số sin y x x = là

A. ' cos y x = . B.

' sin cos . y x x x = + C. ' sin cos . y x x x = − D. ' sin cos y x x x = − + .

Câu 9: Cho hàm số

2 1 khi 2 ( ) 5 khi 2 x x f x x

 + ≠ =  = 

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số không liên tục tại 1 x = . B. Hàm số liên tục tại điểm 2 x = . C. Hàm số không liên tục tại 0. x = D. Hàm số không liên tục tại 1. x = −

Câu 10: Một chất điểm chuyển động với phương trình

3 2 2 3 4 , s t t t = − + trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét ( ) m .Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 2( ) t s = bằng

A. 12 (m/s). B. 6 (m/s). C. 2 (m/s). D. 16 (m/s).

Câu 11: Đạo hàm của hàm số ( ) 6 3 5 y x = − là

A. ( ) 5 18. 3 5 x − . B. ( ) 6 18. 3 5 . x − C. ( ) 5 3. 3 5 x − . D. ( ) 5 6. 3 5 x − . Câu 12: Cho hình chóp đều . S ABCD có O là tâm của đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. ( ) SO ABCD ⊥ . B. ( ) AC SBD ⊥ .

C. ( ) SA ABCD ⊥ . D. ( ) BD SAC ⊥ .

O

D

C B

A

S

Câu 13: Cho hàm số ( )

2 2 khi 1 +2 khi 1. x x f x x x

 ≥ =  < 

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hàm số liên tục tại 10. x = − B. Hàm số liên tục tại điểm 3. x = − C. Hàm số liên tục tại 4. x = D. Hàm số liên tục tại 1. x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.