Đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Có 2 hộp đựng các viên bi. Hộp thứ nhất chứa 3 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp thứ hai chứa 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh (các viên bi kích thước như nhau). Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. a) Số phần tử của không gian mẫu là 270. b) Có 21 cách để hai viên bi lấy ra đều là màu trắng. c) Xác xuất để chọn được 2 viên bi trong đó một viên màu đỏ, một viên màu xanh là 1 7. d) Xác xuất để chọn được 2 bi khác màu là 9 28. + Ruồi giấm được thả vào bình sữa nửa lít cùng với một quả chuối (để làm thức ăn) và cây men (để làm thức ăn và để kích thích đẻ trứng). Giả sử rằng số lượng ruồi đục quả sau t ngày được cho bởi công thức. Mất bao lâu để trong bình có 180 con ruồi giấm? + Cả hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia là 0,8; người thứ hai bắn trúng bia là 0,7. Tính xác suất để có ít nhất một người bắn trúng bia.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

(Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh:..................................................; Số báo danh: ........................ PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số 5 log y x = . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định. B. Hàm số đã cho có tập xác định là { } \ 0 D =  .

C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung. D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Câu 2. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 2 0 x − = là

A. 5 x = . B. 3 x = −. C. 2 x = . D. 3 x = .

Câu 3. Cho , A B là hai biến cố xung khắc. Biết ( ) 1 5 P A = , ( ) 1 3 P B = . Tính ( ) P A B ∪ .

A. 3 5 . B. 8 15 . C. 2 15 . D. 1 15 .

Câu 4. Cho , A B là hai biến cố liên quan đến một phép thử và , A B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ( ) . P A B P A P B ∪ = . B. ( ) ( ) ( ) P AB P A P B = +

C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + . D. ( ) ( ) ( ) . P AB P A P B =

Câu 5. Cho a , b , c là các số thực dương và khác 1 . Khẳng định nào sau đây sai?

A. log log log a a a b b c c = − . B. log log a c c a = − .

C. ( ) log log log a a a bc b c = + . D. log log .log a a b c b c = .

Câu 6. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 2x y = . B. 1 3

x y   =    

. C. x y π = . D. x y e = .

Câu 7. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng ? A. 45°. B. 60°. C. 30°. D. 90°.

Câu 8. Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  . Góc giữa SC và mặt phẳng   ABC là góc nào trong các

góc sau?

A.  SCA. B.  SCB . C.  ASC . D.  BSC . Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Xác suất để số được chọn chia hết cho 11 hoặc 15 là

A. 1 10 . B. 1 15 . C. 1 6 . D. 13 45 .

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD ⊥ và 6 SA a = . Góc

giữa SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 90° . B. 60°. C. 45°. D. 30° .

MÃ ĐỀ 111

2

Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD hình vuông tâm O , biết SA SC = , SB SD = . Mặt phẳng ( ) SAC vuông góc với mặt phẳng

A. ( ) SAB . B. ( ) SAD . C. ( ) SDC . D. ( ) ABCD .

Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy.

Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) AC SBC ⊥ . B. ( ) BC SAC ⊥ . C. ( ) BC SAB ⊥ . D. ( ) AB SBC ⊥ .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ

từ hộp. Xét các biến cố sau:

A : “Cả hai tấm thẻ đều ghi số chẵn”.

B : “Chỉ có một tấm thẻ ghi số chẵn”.

C : “Tích hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn”.

D : “Tổng hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn”.

Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề sau:

a) B D ∩ = ∅.

b) = ∪ C A B .

c) ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + .

d) Biến cốA và D độc lập.

Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . a) ( ) , 45 CD SA = 

b) ( ) AD SAB ⊥ .

c) ( ) ( ) , 45 SC ABCD = 

d) Số đo của góc nhị diện [ ] , , B SA D bằng 90.

Câu 3. Có 2 hộp đựng các viên bi. Hộp thứ nhất chứa 3 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp thứ hai chứa 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh (các viên bi kích thước như nhau). Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. a) Số phần tử của không gian mẫu là 270. b) Có 21 cách để hai viên bi lấy ra đều là màu trắng.

c) Xác xuất để chọn được 2 viên bi trong đó một viên màu đỏ, một viên màu xanh là 1 7 .

d) Xác xuất để chọn được 2 bi khác màu là 9 28 .

Câu 4. Cho hàm số 2x y = và hàm số 2 log = y x

a) Hàm số 2x y = có tập xác định D = .

b) Đồ thị hàm số 2 = x y có dạng như hình vẽ:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.