Đề KSCL lần 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Triệu Sơn 4 - Thanh Hóa

Đề KSCL lần 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Triệu Sơn 4 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Triệu Sơn 4, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 31 tháng 03 năm 2024. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề KSCL lần 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Triệu Sơn 4 – Thanh Hóa : + Trong một lớp có (2 3 n) học sinh gồm An, Bình, Chi cùng 2n học sinh khác. Khi xếp tùy ý các học sinh này vào một dãy ghế được đánh số từ 1 đến (2 3 n), mỗi học sinh ngồi một ghế thì xác suất để số ghế của An, Bình, Chi theo thứ tự lập thành một cấp số cộng là 17 1155. Tính số học sinh của lớp. + Anh An vay tiền ngân hàng 500 triệu đồng lãi suất là 0,9% / tháng mua nhà và trả góp hàng tháng. Cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 10 triệu đồng. Với hình thức hoàn nợ như vậy thì sau bao lâu anh An sẽ trả hết số nợ ngân hàng? + Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát động, bạn Minh làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông ABCD có cạnh bằng 5cm (tham khảo hình vẽ). Cắt mảnh tôn theo các tam giác cân AEB BFC CGD DHA và sau đó gò các tam giác AEH BEF CFG DGH sao cho bốn đỉnh A B C D trùng nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều. Biết rằng thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng a b c với abc là các số nguyên dương 2 a b và phân số a c tối giản. Tính giá trị biểu thức abc.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Toán 11 - Mã đề 116

SỞ GD& ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4

(Đề thi có 3 trang, gồm 22 câu)

ĐỀ KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 90 phút. Không kể thời gian giao đề

(Ngày thi: 31/03/2024) Mã đề: 116

PHẦN I (3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án. Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây sai?

A. . BC SA ⊥ B. . BD SA ⊥ C. . BC SD ⊥ D. . CD SD ⊥ Câu 2: Cho đường thẳng( ) d : 2 3 4 0 + − = x y . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của( ) d ?

A. ( ) 3 2; 3 = −  n . B. ( ) 2 4; 6 = − −  n . C. ( ) 1 3;2 =  n . D. ( ) 4 2;3 = −  n .

Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực , x y ?

A. 2 2 3 3

x x  =    

. B. 2 .2 2 x y x y + = . C. 2 2 2

x x y y = . D. ( ) 2 2 y x x y + = .

Câu 4: Từ các chữ số 1,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau:

A. 256 . B. 64 . C. 12. D. 24 . Câu 5: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) // . MN mp ABCD B. ( ) // . MN mp SBC C. ( ) // . MN mp SCD D. ( ) // . MN mp SAB

Câu 6: Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/ 2 m ) [10;14) [14;18) [18;22) [22;26) [26;30)

Số khách hàng 65 80 110 45 20 Số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục) bằng?

A. 19,4 . B. 19,3 . C. 18,3 . D. 18,4 . Câu 7: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng 4 3 : 0 x y m ∆ + + = tiếp xúc với đường tròn ( ) 2 2 : 9 0 x y C + − = .

A. 3 m = −. B. 3 m = . C. 15 m = và 15 m = − . D. 3 m = và 3 m = −.

Câu 8: Nghiệm của phương trình 1 sin 2 x = là:

A. x kπ = . B. 5 ; 6 6 x k x k π π π π = + = + .

C. 5 2 ; 2 6 6 x k x k π π π π = + = + D. 2 2 ; 2 3 3 x k x k π π π π = + = + .

Câu 9: Cho cấp số cộng ( ) nu có: 1 1 3; 2 u d = − = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) 1 3 1 2 nu n = −+ − . B. ( ) 1 3 1 2 n u n = −+ + .

C. 1 3 1 2 nu n = −+ −. D. ( ) 1 3 1 4 n u n n   = −+ −    

.

Câu 10: Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/ 2 m ) [10;14) [14;18) [18;22) [22;26) [26;30)

Số khách hàng 65 80 110 45 20 Số trung vị của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục) bằng? A. 18,4 . B. 18,5 . C. 18,6 . D. 18,3 .

Trang 2/3 - Toán 11 - Mã đề 116

Câu 11: Giả sử ,x y là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 2 2 log log log . = − x x y y B. ( ) 2 2 2 1 log log log . 2 = + xy x y

C. 2 2 2 log log log . = + xy x y D. ( ) 2 2 2 log log log . + = + x y x y

Câu 12: Tìm 3 2 lim 3 n n − + ?

A. 3 B. 2 3 − C. 2 − D. 1.

PHẦN II (4 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho các số thực ,a b thỏa mãn 1 , 1 2 a b > > và biểu thức ( ) 4 2 2 log log 4 16 a b P b a a = + − + . Các

mệnh đề sau đúng hay sai?

a) log 2 0 b a > .

b) Nếu 0 x y > > thì 2 2 log log a a x y > .

c) 2 log 4log 2 4 a b b a + ≥ .

d) Khi biểu thức ( ) 4 2 2 log log 4 16 a b P b a a = + − + đạt giá trị nhỏ nhất thì 18 a b + < .

Câu 2: Cho phương trình lượng giác 3 sin 3 3 2 x π   + = −    

a) Nghiệm của phương trình là:

2 9 3 ( ) 2 3 3

x k k x k

π π

π π

= − +  ∈  = + 

.

b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng 2 9 π − .

c) Trên khoảng 0; 2 π      

phương trình đã cho có 3 nghiệm.

d) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng 0; 2 π      

bằng 7 9 π .

Câu 3: Cho Parabol ( ) P : 2 6 5 y x x = − + − . Khi đó: a) Hoành độ đỉnh của ( ) P là: 3 x = . b) 0 < y khi ( ;1) (5; ) ∈−∞ ∪ +∞ x . c) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3. d) Đường thẳng : 4 = − d y x m cắt đồ thị ( ) P tại 2 điểm phân biệt khi 4 > m .

Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có AB a = , 2 AC a = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.