Trang 1/3 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – LỚP 11 (Đề này có 03 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
111 Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ được chọn một phương án.
Câu 1. Cho 2023 log 2024 a b = . Tính ( ) 1012 log a ab .
A. 2023 2 . B. 4046 . C. 4047 . D. 2025 .
Câu 2. Hai bạn An và Nam cùng tham gia giải thi đấu cầu lông chào mừng ngày thành lập đoàn. Xác suất lọt vào vòng 2 của hai bạn lần lượt là 0,9 và 0,7 . Tính xác suất để có ít nhất một bạn lọt vào vòng 2. A. 0,37 . B. 0,63. C. 0,97 . D. 0,34.
Câu 3. Tính giới hạn:
2
2 4 lim 2 x x x → − −
.
A. 4 . B. 0 . C. +∞. D. −∞. Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 3 4 1 0 x x − + −≥ là:
A. 1;1 3
. B. 1;1 3
.
C. [ ) 1 ; 1; 3 −∞ ∪ +∞
. D. ( ) 1 ; 1; 3 −∞ ∪ +∞
.
Câu 5. Cho hình chóp .S ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SB . Trên cạnh AC lấy điểm P bất
kỳ. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) MNP .
A. Đường thẳng qua P và song song với BC . B. Đường thẳng qua P và song song với AB . C. Đường thẳng NP . D. Đường thẳng MP . Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SB và CD . Tính góc giữa hai đường thẳng MN và SD . A. o 60 . B. o 45 . C. o 30 . D. o 90 . Câu 7. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có tất cả các mặt là hình vuông. Mệnh đề nào sau đây là Sai? A. ( ) A D AA B B ′ ′ ′ ′ ⊥ . B. ( ) CD AB C D ′ ′ ′ ⊥ .
C. ( ) AB A BD ′ ′ ⊥ . D. ( ) AC BB D D ′ ′ ⊥ .
Câu 8. Cho các hàm số x y a = và logb y x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 1
1
a
b
> >
. B. 0 1
0 1
a
b
< < < <
. C. 0 1
1
a
b
< < >
. D. 1
0 1
a
b
> < <
.
Trang 2/3 - Mã đề 111
Câu 9. Mức thưởng Tết (triệu đồng) mà các công nhân của một nhà máy nhận được như sau:
Mức thưởng [ ) 5;10 [ ) 10;15 [ ) 15;20 [ ] 20;25
Số công nhân 13 35 47 5 Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên. A. 14,8. B. 14,7 . C. 14,6 . D. 14,5.
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4 C x y + + − = . Tọa độ tâm I của ( ) C là:
A. ( ) 1;2 I − . B. ( ) 1; 2 I −− . C. ( ) 1; 2 I − . D. ( ) 1;2 I .
Câu 11. Cho góc o 90 mOn = . Tính số đo của góc lượng giác ( ) , Om On như hình vẽ.
A. o 450 . B. o 270 . C. o 450 − . D. o 270 − .
Câu 12. Cho 0 x > , viết biểu thức 5 2 . . P x x x = dưới dạng lũy thừa của x .
A.
13 4 x . B.
17 10 x . C.
15 4 x . D.
19 10 x . Phần II: Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Cho ,a b là các số thực thỏa mãn 3 1 a b a < ≤ ≤ .
a) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 log 3log a a a P b b = −
bằng 14 − .
b) ( ) 2log 2 a b a b = .
c) log 1 a b ≥.
d) 3 2024 log log log ... log 2049300log a a a a ab b b b b b + + + + = .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 : 2 x t d y t = + = −
.
a) Đường thẳng d song song với đường thẳng : 3 0 x y ∆ + − = .
b) Một vectơ chỉ phương của d là ( ) 1; 1 u −
.
c) Gọi N là điểm di động trên d . Giá trị nhỏ nhất của ON bằng 3 2
.
d) Điểm ( ) 0;1 M thuộc d .
Câu 3. Chiều cao ( ) m h của một ca bin trên vòng quay vào thời điểm t giây sau khi bắt đầu chuyển động
được cho bởi công thức: ( ) 30 20sin 24 6 h t t π π = + +
.
a) Hàm số ( ) h t liên tục trên .
b) Lần đầu tiên ca bin đạt độ cao 30m là sau khi vòng quay bắt đầu chuyển động được 44 giây. c) Tại thời điểm vòng quay bắt đầu chuyển động thì chiều cao của cabin đó là 40m . d) Chiều cao lớn nhất cabin có thể đạt được là 50m. Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có 1 SA = , tất cả các cạnh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.