Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh

Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng lần 3 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Trích dẫn Đề khảo sát lần 3 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Đề kiểm tra môn toán gồm 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án lựa chọn trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Trả lời đúng 1 câu học sinh được cộng 0,2 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm. Một học sinh giỏi khi làm bài kiểm tra đã trả lời cả 50 câu, trong đó học sinh đó đã làm chắc chắn đúng được 45 câu, trong 5 câu còn lại thì có 3 câu mà mỗi câu học sinh đó đã loại trừ được 2 phương án chắc chắn là sai, còn lại 2 câu thì học sinh đó chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án đã cho. Tính xác suất để học sinh đó được 9,8 điểm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Số lượng của một loài vi khuẩn tăng trưởng sau t giờ được tính theo công thức kt y Ce trong đó C là số lượng vi khuẩn ban đấu, k là tỉ lệ tăng trưởng. Biết số vi khuẩn ban đầu là 500 con và sau 2 giờ là 1000 con. Tính số vi khuẩn sau 5 giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = 2, SA = 1 và SA ABC. Gọi M là một điểm di động trên cạnh AC sao cho 0 1 AM. Mặt phẳng (α) qua M và vuông góc với AC cắt các cạnh AB SB SC lần lượt tại N PQ. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác MNPQ (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 111

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – LỚP 11 (Đề này có 03 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

111 Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ được chọn một phương án.

Câu 1. Cho 2023 log 2024 a b = . Tính ( ) 1012 log a ab .

A. 2023 2 . B. 4046 . C. 4047 . D. 2025 .

Câu 2. Hai bạn An và Nam cùng tham gia giải thi đấu cầu lông chào mừng ngày thành lập đoàn. Xác suất lọt vào vòng 2 của hai bạn lần lượt là 0,9 và 0,7 . Tính xác suất để có ít nhất một bạn lọt vào vòng 2. A. 0,37 . B. 0,63. C. 0,97 . D. 0,34.

Câu 3. Tính giới hạn:

2

2 4 lim 2 x x x →   −   −  

.

A. 4 . B. 0 . C. +∞. D. −∞. Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 3 4 1 0 x x − + −≥ là:

A. 1;1 3      

. B. 1;1 3      

.

C. [ ) 1 ; 1; 3   −∞ ∪ +∞    

. D. ( ) 1 ; 1; 3   −∞ ∪ +∞    

.

Câu 5. Cho hình chóp .S ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SB . Trên cạnh AC lấy điểm P bất

kỳ. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) MNP .

A. Đường thẳng qua P và song song với BC . B. Đường thẳng qua P và song song với AB . C. Đường thẳng NP . D. Đường thẳng MP . Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SB và CD . Tính góc giữa hai đường thẳng MN và SD . A. o 60 . B. o 45 . C. o 30 . D. o 90 . Câu 7. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có tất cả các mặt là hình vuông. Mệnh đề nào sau đây là Sai? A. ( ) A D AA B B ′ ′ ′ ′ ⊥ . B. ( ) CD AB C D ′ ′ ′ ⊥ .

C. ( ) AB A BD ′ ′ ⊥ . D. ( ) AC BB D D ′ ′ ⊥ .

Câu 8. Cho các hàm số x y a = và logb y x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 1

1

a

b

>  > 

. B. 0 1

0 1

a

b

< <  < < 

. C. 0 1

1

a

b

< <  > 

. D. 1

0 1

a

b

>  < < 

.

Trang 2/3 - Mã đề 111

Câu 9. Mức thưởng Tết (triệu đồng) mà các công nhân của một nhà máy nhận được như sau:

Mức thưởng [ ) 5;10 [ ) 10;15 [ ) 15;20 [ ] 20;25

Số công nhân 13 35 47 5 Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên. A. 14,8. B. 14,7 . C. 14,6 . D. 14,5.

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4 C x y + + − = . Tọa độ tâm I của ( ) C là:

A. ( ) 1;2 I − . B. ( ) 1; 2 I −− . C. ( ) 1; 2 I − . D. ( ) 1;2 I .

Câu 11. Cho góc  o 90 mOn = . Tính số đo của góc lượng giác ( ) , Om On như hình vẽ.

A. o 450 . B. o 270 . C. o 450 − . D. o 270 − .

Câu 12. Cho 0 x > , viết biểu thức 5 2 . . P x x x = dưới dạng lũy thừa của x .

A.

13 4 x . B.

17 10 x . C.

15 4 x . D.

19 10 x . Phần II: Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Cho ,a b là các số thực thỏa mãn 3 1 a b a < ≤ ≤ .

a) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 log 3log a a a P b b     = −        

bằng 14 − .

b) ( ) 2log 2 a b a b = .

c) log 1 a b ≥.

d) 3 2024 log log log ... log 2049300log a a a a ab b b b b b + + + + = .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 : 2 x t d y t = +   = − 

.

a) Đường thẳng d song song với đường thẳng : 3 0 x y ∆ + − = .

b) Một vectơ chỉ phương của d là ( ) 1; 1 u − 

.

c) Gọi N là điểm di động trên d . Giá trị nhỏ nhất của ON bằng 3 2

.

d) Điểm ( ) 0;1 M thuộc d .

Câu 3. Chiều cao ( ) m h của một ca bin trên vòng quay vào thời điểm t giây sau khi bắt đầu chuyển động

được cho bởi công thức: ( ) 30 20sin 24 6 h t t π π   = + +    

.

a) Hàm số ( ) h t liên tục trên .

b) Lần đầu tiên ca bin đạt độ cao 30m là sau khi vòng quay bắt đầu chuyển động được 44 giây. c) Tại thời điểm vòng quay bắt đầu chuyển động thì chiều cao của cabin đó là 40m . d) Chiều cao lớn nhất cabin có thể đạt được là 50m. Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có 1 SA = , tất cả các cạnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.