Trang 1/6 - Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT BÌNH GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 3
MÔN:TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2023 - 2024 Thời gian làm bài:90 phút ( Đề này gồm 50 câu trắc nghiệm
gồm 06 trang) Họ và tên học sinh:………………………. Lớp…………………… SBD:…………….. Mã đề thi
111
Câu 1: Tập xác định của hàm số ( ) 2 5 2 log 4 1 y x x = − + −là
A. ( ) 2;2 D = − . B. ( ) 1;2 D = . C. ( ) { } 2;2 \ 1 D = − . D. ( ) 2;1 − .
Câu 2: Với 0 x > . Biểu thức
5 P x x = bằng
A.
5 6 x . B.
6 5 x . C.
7 5 x . D. 6x .
Câu 3: Với 0 a > , rút gọn biểu thức ( ) loga P a a = ta được
A. 3 2 . B. 2 . C. 1. D. 2 3 .
Câu 4: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 3 log 3log 3 2 0 x x − − = . Tổng các phần tử của S là
A. 82 3 . B. 4 −. C. 27 3 . D. 2 .
Câu 5: Với số thực dương a bất kì, giá trị của 2 log 2a bằng:
A. 2 1 log a + . B.
2 4 log a + . C. 2 2 log a + . D. 2 2log a .
Câu 6: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm nào?
A. 0 x = . B. 1 x = . C. 2 x = . D. 3 x = .
Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và tam giác SAD vuông tại . A Góc giữa hai đường thẳng SA và BC là: A. 30°. B. 60°. C. 45°. D. 90°.
Câu 8: Cho 4 4 47 x x − + = . Tính giá trị của biểu thức
2 2 6 2 2 5 2 2
x x
x x P
+ −
− + + = − − .
A. 17 − . B. 17. C. 15 − . D. 6 5 .
Câu 9: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau?
Trang 2/6 - Mã đề thi 111
A. 5x y = . B. 1 5
x y =
. C. 5 log y x = . D. 1 5 log y x = .
Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh 2 SA a = và vuông góc với mặt phẳng đáy. Diện tích tam giác SBC bằng
A.
2 5 4 a . B. 2 3 a . C.
2 3 2 a . D.
2 5 2 a .
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 1 2 x − > là
A. [ ) 5;+∞. B. ( ) 5;+∞. C. 1 ;5 2
. D. ( ) ;5 −∞ .
Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng ( ) d α ⊥ thì d vuông góc với mọi đường thẳng trong ( ) α .
B. Nếu ( ) d α ⊥ và đường thẳng ( ) / / a α thì d a ⊥ .
C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) α thì d vuông
góc với một đường thẳng bất kì nằm trong ( ) α .
D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) α thì ( ) d α ⊥ .
Câu 13: Bác An gửi tiết kiệm số tiền 100 triệu đồng kì hạn 12 tháng với lãi suất kép 5%một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, tính số tiền (cả vốn lẫn lãi) bác An thu được sau 5 năm (đơn vị: triệu đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn). A. 125,628. B. 127,628 . C. 130,432 . D. 125,000.
Câu 14: Hàm số 1 = + x y x gián đoạn tại điểm 0x bằng?
A. 0 2023 x = . B. 0 1 = x . C. 0 0 = x . D. 0 1 = − x .
Câu 15: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Cho các đường thẳng ; ; a b c. Nếu , a c b c ⊥ ⊥ thì a c ⊥ .
B. Cho các đường thẳng ; ; a b c. Nếu , / / a b b c ⊥ thì a c ⊥ .
C. Cho các đường thẳng ; ; a b c. Nếu , a b b c ⊥ ⊥ thì / / a c .
D. Cho các đường thẳng ; ; a b c. Nếu / / , a c b c ⊥ thì / / a b .
Câu 16: Cho số thực 0 a > và 1. a ≠ Giá trị của biểu thức 2 3 loga a bằng
Trang 3/6 - Mã đề thi 111
A. 6 . B. 3 2 . C. 2 3 . D. 3.
Câu 17: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A.
1 2023x y = . B. ln y x = . C. ( )
1 3 1 y x = − . D. 1 2x y = .
Câu 18: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 1 a ≠ và log 3. a b = Tính ( ) 2 loga a b .
A. 3. B. 4 . C. 5 . D. 6 .
Câu 19: Cho 0 x > , 0 y > . Viết biểu thức 5 3 5 7. x x x về dạng m x và biểu thức 5 2 5 7 : y y y về dạng
n y . Tính m n + .
A. 2 5 . B. 5 14 . C. 1. D. 3 5 .
Câu 20: Qua điểm O cho trước có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ∆ cho trước
A. 2. B. Vô số. C. 3. D. 1.
Câu 21: Có bao nhiêu m nguyên dương để bất phương trình ( ) 2 2 2 3 3 3 1 3 0 x x m m + + − + + < có không quá
30 nghiệm nguyên? A. 31. B. 29. C. 30. D. 28.
Câu 22: Chọn mệnh đề đúng? Trong không gian ta có:
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Mặt phẳng ( ) Q và mặt phẳng ( ) P phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng ( ) R thì
( ) Q song song với ( ) P .
C. Mặt phẳng ( ) Q và mặt phẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.