Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thạch Thành 2 - Thanh Hóa

Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thạch Thành 2 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng lần 1 môn thi Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 2, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 111. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 2 – Thanh Hóa : + Cho một bài toán có sơ đồ như sau: Để giải bài toán khi muốn chọn 1 thực đơn gồm 1 loại đồ uống và 1 loại cơm ta dùng: A. quy tắc nhân. B. kết hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân. C. quy tắc cộng. D. chỉnh hợp. + Anh An canh gác ở ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB km 4. Trên bờ biển có một cái chợ ở vị trí C cách B một khoảng 7km. Anh An chèo thuyền từ ngọn hải đăng A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 3 km h rồi đi bộ đến C với vận tốc 5 km h. Biết rằng khoảng cách từ vị trí A đến M là a km và thời gian anh An đi từ A đến C (qua M) là 148 phút. Khi đó giá trị của biểu thức 2 8 a P bằng? + Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 23,6 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 2,5 triệu đồng mỗi quý. Hãy tính tổng số tiền lương một kĩ sư nhận được sau 3 năm làm việc cho công ty.

Xem trước nội dung

Mã 111

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 2

TỔ TOÁN

Mã 111

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

MÔN THI: TOÁN LỚP 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

Câu 2: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 5 a b + có bao nhiêu số hạng ?

A. 6 . B. 7 . C. 5. D. 4 .

Câu 3: Cho hai vectơ (1;2), (5;4) a b = =  

. Tọa độ 4 c a b = −   

bằng A. ( 1;4). − B. (1;4) . C. (4; 1) − . D. ( 1; 4) −− .

Câu 4: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu 0 ∆> thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈.

B. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x∈.

C. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi \ 2 b x a   ∈ −      .

D. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số b , với mọi x∈.

Câu 5: Cho dãy số liệu thống kê 2;4;7;7;10. Số trung bình của dãy số liệu trên là: A. 6 B. 7 . C. 4,6 . D. 5,75.

Câu 6: Cho ABC  đều cạnh a . Giá trị của tích vô hướng . AB AC 

bằng:

A. 2 1 2 a B. 2a . C. 2 1 2 a − . D.

2 a .

Câu 7: Cho một cấp số cộng có 1 1 2 u = − ; 1 2 d = . Các số hạng đầu của cấp số cộng này là:

A. 1 1 3 ;0; ;1; ;... 2 2 2 − . B. . 1 1 1 ;0; ;0; ;... 2 2 2 − . C. . 1 3 5 ;1; ;2; ;... 2 2 2 . D. 1 1 ;0;1; ;1;... 2 2 − .

Câu 8: Cho { } { } 1;5 ; 1;3;5 . A B = = Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. { } 1;5 . A B ∩ = B. { } 1 A B ∩ = . C. { } 1;3 A B ∩ = . D. { } 1;3;5 A B ∩ = .

Câu 9: Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo bằng 11 3 π − thuộc góc

phần tư thứ A. I B. II . C. III . D. IV .

Câu 10: Tập xác định của hàm số 4 2 2 2023 y x x = − − là

A. ( ) ; −∞+ ∞ B. ( ) 0;+ ∞. C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 1; −+ ∞.

Mã 111

Câu 11: Cho cấp số nhân ( ) n u có 2 3 3, 6 u u = = . Số hạng đầu 1u là

A. 2 . B. 1. C. 3 2 . D. 0 .

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB CD +  

bằng A. CA 

. B. BD 

. C. AC 

. D. DB 

. Câu 13: Cho một bài toán có sơ đồ như sau

Để giải bài toán khi muốn chọn 1 thực đơn gồm 1 loại đồ uống và 1 loại cơm ta dùng A. quy tắc nhân. B. kết hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân. C. quy tắc cộng. D. chỉnh hợp. Câu 14: Parabol ( ) 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị bên dưới là:

A. 2 2 1 y x x = − + . B. 2 2 4 y x x = − + + . C. 2 2 y x x = − + + . D. 2 2 y x x = − . Câu 15: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Parabol

A. ² ² 1 9 4 x y + = . B. ² ² 1 36 25 x y − = . C. 2 1 2 y x = . D. 2 2 1 x y + = .

Câu 16: Cho tam giác ABC có 5 2,sin 5 BC A = = . Khi đó bán kính đường trong ngoại tiếp tam

giác ABC bằng

A. 5 . B. 5 5 . C. 2 5 5 . D. 5 10 .

Câu 17: Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

A. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó. B. Ba điểm mà nó đi qua. C. Ba điểm không thẳng hàng. D. Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

Câu 18: Phương trình tham số của đường thẳng qua ( ) 1; 2 M − , ( ) 4;3 N là

A. 4 3 2 x t y t = +   = − 

. B. 1 5

2 3

x t

y t

= +   = −− 

. C. 3 3 4 5 x t y t = +   = + 

. D. 1 3 2 5 x t y t = +   = −+ 

.

Câu 19: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 1 lần. Gọi A là biến cố “xuất hiện mặt chẵn chấm”. Khi đó số phần tử của A là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.