Đề thi tháng lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Đề thi tháng lần 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi tháng lần 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Sĩ Liên, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án và biểu điểm. Trích dẫn Đề thi tháng lần 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang : + Số giờ có ánh sáng của một thành phố X trong ngày thứ t của năm 2023 được cho bởi một hàm số 5sin 68 9 180 A t π với t 0 365. Vào ngày nào trong năm thì thành phố X có nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất? A. Ngày 07 tháng 6. B. Ngày 08 tháng 6. C. Ngày 09 tháng 6. D. Ngày 06 tháng 6. + Hệ thống đèn lét màu hồng của một công viên ánh sáng được lập trình theo độ cao H(t) của 1 đèn lét màu xanh được trang trí chạy theo kiểu sáng dần theo 1 đường chạy có hình sin là 20 sin 12 t H π (t tính theo đơn vị giây 0 60 t H(t) tính theo đơn vị cm). Đèn màu hồng sẽ sáng khi đèn lét màu xanh ở độ cao thấp nhất hoặc cao nhất. Trong vòng 1 phút đèn hồng sẽ được bật sáng bao nhiêu lần? + Một lớp học có 45 học sinh, trong đó gồm 25 nam và 20 nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn một ban cán sự lớp gồm 4 em. Xác suất để 4 bạn đó có ít nhất một nam và 1 nữ là?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

-------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THÁNG LẦN 1

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:.................................................................. Số báo danh:............. Mã đề 101

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5.0 điểm)

Câu 1: Tổng 1 2 3 2023 2023 2023 2023 2023 ... S C C C C = + + + + bằng

A. 2024 2 . B. 2023 2 1 −. C. 2023 2 . D. 2023 2 1 + .

Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm thẳng hàng. B. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. C. Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. D. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt.

Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là một hình thang với đáy lớn AB . Gọi , M N lần lượt

là trung điểm của SA và SB . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. MN cắt với CD . B. MN song song với CD . C. MN chéo với CD . D. MN trùng với CD .

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. ( ) tan tan tan 1 tan .tan α β α β α β − − = + . B. ( ) tan tan tan 1 tan .tan α β α β α β − + = + .

C. ( ) 1 tan .tan tan tan tan α β α β α β + + = − . D. ( ) 1 tan .tan tan tan tan α β α β α β − − = + .

Câu 5: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ

A. tan y x = . B. sin y x = . C. cos y x = . D. cot y x =

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, Cho ( 2;3); (0; 1) A B − − . Khi đó

A. ( ) 2;4 BA = − 

. B. ( ) 2; 4 BA = − − 

. C. ( ) 4;2 BA = 

. D. ( ) 2; 4 BA = − 

.

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có AD không song song với . BC Gọi , , M N , , , P Q R T lần lượt là trung

điểm , , , , , . AC BD BC CD SA SD Cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau?

Mã đề 101 Trang 2/4

A. PQ và . RT B. MQ và . RT C. MP và . RT D. MN và . RT

Câu 8: Hàm số sin y x = là hàm tuần hoàn chu kỳ A. 2 . T π = B. 3 . T π = C. 4 . T π = D. . T π =

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình sin 2 sin x x = là

A. { } 2π;π 2π S k k k = + ∈. B. π 2π; 2π 3 S k k k   = + ∈     .

C. π 2π 2π; 3 3 k S k k   = + ∈     . D. π 2π; 2π 3 S k k k   = − + ∈     .

Câu 10: Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại điểm O và một điểm S không thuộc mặt phẳng ( ) ABCD . Trên đoạn SC lấy một điểm M sao cho 2 MS MC = . Trong mặt phẳng ( ) SAC

có AM và SO giao nhau tại điểm H . Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng ( ) ABM

là A. giao điểm của SD và AO . B. giao điểm của SD và AM . C. giao điểm của SD và AB . D. giao điểm của SD và BH .

Câu 11: Từ các chữ số 0,1,2,3,5 có thể lập thành bao nhiêu số tự nhiên không chia hết cho 5 gồm 4

chữ số đôi một khác nhau? A. 54. B. 72 . C. 69 . D. 120.

Câu 12: Tập xác định của hàm số 2023 tan 1 y x = −

A. \ ; , 2 4 k k k π π π π   + + ∈      . B. \ , 4 k k π π   + ∈      .

C. \ 2 , 4 k k π π   + ∈      . D. \ , 2 k k π π   + ∈      .

Câu 13: Cho tứ diện . ABCD Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD ; G là trọng tâm tam giác

. BCD Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng   ACD là

A. giao điểm của đường thẳng EG và . AF B. giao điểm của đường thẳng EG và . AC C. giao điểm của đường thẳng EG và . CD D. điểm . F

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) 2 2 : 4 6 12 0 C x y x y + + + − = có tâm là

A. ( ) 2; 3 I − − . B. ( ) 4;6 I . C. ( ) 4; 6 I − − . D. ( ) 2;3 I .

Câu 15: Phương trình 2cos 1 0 x −= có nghiệm là

A. 2 3 x k π π = ± + , k ∈. B. 2 6 x k π π = ± + , k ∈.

C.

3 x k π π = ± + , k ∈. D.

6 x k π π = ± + , k ∈.

Câu 16: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. 2 cos2 2cos 1 a a = −. B. 2 cos2 1 2sin a a = − . C. 2 2 cos2 cos sin a a a = − . D. 2 2 cos2 sin cos a a a = − .

Câu 17: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thang ( ) . ABCD AB CD  Khẳng định nào sau đây sai?

A. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là SO,(O là giao điểm của AC và ). BD

B. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là đường trung bình của ABCD.

C. Hình chóp . S …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.