Đề kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Nam Trực - Nam Định

Đề kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Nam Trực - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Nam Trực – Nam Định mã đề 001 gồm 6 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 6 câu hỏi và bài toán, yêu cầu học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề nhằm kiểm tra năng lực môn Toán của học sinh khối 12 để làm cơ sở xếp loại, tuyển chọn học sinh giỏi Toán 12, đồng thời giúp các em ôn tập sớm để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, vì vậy, đề còn có một số câu hỏi và bài toán thuộc nội dung chương trình Toán 10 và 11. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng giữa HK1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Nam Trực – Nam Định : + Một trang trại chăn nuôi dự định xây dựng một hầm biogas với thể tích 12m3 để chứa chất thải chăn nuôi và tạo khí sinh học. Dự kiến hầm chứa có dạng hình hộp chữ nhật (có nắp) có chiều sâu gấp rưỡi chiều rộng. Hãy xác định các kích thước đáy (chiều dài, chiều rộng) của hầm biogas để thi công tiết kiệm nguyên vật liệu nhất không tính đến bề dày của thành bể (chiều dài; chiều rộng – tính theo đơn vị m, làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy). [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 2)^2 + (y – 2)^2 = 5 và đường thẳng d: x + y + 1 = 0. Từ điểm M thuộc d kẻ hai đường thẳng lần lượt tiếp xúc với (C) tại A và B. Biết diện tích tam giác MAB bằng 8 và xM > 0. Hỏi xM thuộc khoảng nào sau đây? + Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc A. Tính xác suất để số tự nhiên được chọn chia hết cho 25.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề: 001 SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT NAM TRỰC Năm học 2018-2019 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: TOÁN 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề) Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp:. . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . .. . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề: 001 Câu 1.Phương trình sin2 3cos 0 x x   có bao nhiêu nghiệm trong khoảng   0;3?

A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 2.Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng

A.

3 3 2 a B.

3 2 12 a C.

3 3 4 a D.

3 2 6 a

Câu 3. Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    cắt đường thẳng 1 y x   tại mấy điểm phân biệt

A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 4. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng:

A.f(x) nghịch biến trên khoảng   1;1  B.f(x) đồng biến trên khoảng   2;0 

C.f(x) nghịch biến trên khoảng   ; 2  D. f(x) đồng biến trên khoảng   0; Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A.

4 2 2 1. y x x    B.

4 1. y x   C.

4 2 2 1. y x x    D.

4 2 2 1. y x x    Câu 6.Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa một mặt bên và mặt đáy bằng 600. Tính độ dài đường cao SH.

A. 3 3 a SH  B. 2 3 a SH  C. 3 2 a SH  D. 2 a SH 

Câu 7.Khối đa diện đều loại   4;3 có số đỉnh là:

A. 4 B. 6 C.8 D.10

Câu 8.Tính

2

6 9 18 lim 42 7 x x x

x     .

A. 3 7  B.  C. 3 7 D. 

Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 ( ) : 3 2 C y x x   tại điểm có hoành độ 1 là A. 3 2 y x   B. 3 2 y x   C. 3 y x  D. 3 4 y x   Câu 10.Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ; ). 

A.

4 1 y x   B.

3 2 3 1 y x x    C.

3 2 1 y x x    D. 2 1 x y x   

Câu 11.Phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6 là

A.

2 2 1 25 16 x y   .

B.

2 2 1 10 4 x y  . C.

2 2 1 100 64 x y   . D.

2 2 1 100 36 x y   .

Câu 12.Cho hàm số  f x có đạo hàm      2 3 1 1 2 f x x x x      . Hàm số  f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  2; B.  ; 1  C.  1;2 D.  1;1  Câu 13.Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 1 3 V Bh  B. 1 2 V Bh  C.V Bh  D. 4 3 V Bh 

Câu 14.Cho khối chópS.ABC, trên ba cạnhSA, SB, SC lần lượt lấy ba điểmA', B', C' sao cho

1 1 1 SA'= SA ; SB' = SB ; SC' = SC 2 3 4 , Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V V  là:

Trang 2/4 - Mã đề: 001

A. 1 24 B.12 C. 1 12 D. 24

Câu 15.

Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng 150 (dm2) . Thể tích của khối hộp là

A.

3 125(c ) m B.

3 125( ) dm C.

3 125 ( ) 3 dm D.

3 125 (c ) 3 m

Câu 16. Xem bảng tiền lương của 31 công nhân xưởng may (trong một tháng)

Số e M của bảng trên là A. 5,1 B. 5,2 và 5,4 C. 5,2 D. 5,17 Câu 17. Biết   0;2 M ,   2; 2 N  là các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 y ax bx cx d     .Tính giá trị của hàm số tại 2 x .

A.   2 18 y   B.   2 22 y   C.   2 2 y   D.   2 6 y  

Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2 4 8 1 y x x    cắt đường thẳng y m  tại 4 điểm phân biệt A. 4 2 m   B. 3 1 m   C. 3 2 m   D. 4 1 m   Câu 19. Đồ thị hàm số 3 2 4 6 1 y x x    cắt trục hoành tại mấy điểm phân biệt A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 20. Giá trị nhỏ nhất của hàm số có bảng biến thiên sau trên khoảng   2;3  là:

A.   2;3 min 7 y   B.   2;3 min 3 y   C.   2;3 min 1 y   D.   2;3 min 0 y  

Câu 21. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 3 y x x   trên đoạn   1;1 . 

A. 0. M  B. 4. M  C. 2. M  D. 2. M  Câu 22. Số giao điểm tối đa của 16 đường thẳng phân biệt là A. 240 B.120 C. 60 D.180

Câu 23. Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6 1 3 2 x y x    lần lượt là

A. 2 3 x  ; 6 y  B. 2 x  ; 2 y  C. 2 3 x  ; 2 y  D. 2 3 x  ; 2 y 

Câu 24.Đồ thị hàm số

2 2 3 2 1 x x y x     có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 4 B. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.