Trang 1/4 - Mã đề: 001 SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT NAM TRỰC Năm học 2018-2019 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: TOÁN 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề) Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp:. . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . .. . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề: 001 Câu 1.Phương trình sin2 3cos 0 x x có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0;3?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 2.Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng
A.
3 3 2 a B.
3 2 12 a C.
3 3 4 a D.
3 2 6 a
Câu 3. Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x cắt đường thẳng 1 y x tại mấy điểm phân biệt
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 4. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng:
A.f(x) nghịch biến trên khoảng 1;1 B.f(x) đồng biến trên khoảng 2;0
C.f(x) nghịch biến trên khoảng ; 2 D. f(x) đồng biến trên khoảng 0; Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A.
4 2 2 1. y x x B.
4 1. y x C.
4 2 2 1. y x x D.
4 2 2 1. y x x Câu 6.Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa một mặt bên và mặt đáy bằng 600. Tính độ dài đường cao SH.
A. 3 3 a SH B. 2 3 a SH C. 3 2 a SH D. 2 a SH
Câu 7.Khối đa diện đều loại 4;3 có số đỉnh là:
A. 4 B. 6 C.8 D.10
Câu 8.Tính
2
6 9 18 lim 42 7 x x x
x .
A. 3 7 B. C. 3 7 D.
Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 ( ) : 3 2 C y x x tại điểm có hoành độ 1 là A. 3 2 y x B. 3 2 y x C. 3 y x D. 3 4 y x Câu 10.Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ; ).
A.
4 1 y x B.
3 2 3 1 y x x C.
3 2 1 y x x D. 2 1 x y x
Câu 11.Phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6 là
A.
2 2 1 25 16 x y .
B.
2 2 1 10 4 x y . C.
2 2 1 100 64 x y . D.
2 2 1 100 36 x y .
Câu 12.Cho hàm số f x có đạo hàm 2 3 1 1 2 f x x x x . Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2; B. ; 1 C. 1;2 D. 1;1 Câu 13.Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. 1 3 V Bh B. 1 2 V Bh C.V Bh D. 4 3 V Bh
Câu 14.Cho khối chópS.ABC, trên ba cạnhSA, SB, SC lần lượt lấy ba điểmA', B', C' sao cho
1 1 1 SA'= SA ; SB' = SB ; SC' = SC 2 3 4 , Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V V là:
Trang 2/4 - Mã đề: 001
A. 1 24 B.12 C. 1 12 D. 24
Câu 15.
Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng 150 (dm2) . Thể tích của khối hộp là
A.
3 125(c ) m B.
3 125( ) dm C.
3 125 ( ) 3 dm D.
3 125 (c ) 3 m
Câu 16. Xem bảng tiền lương của 31 công nhân xưởng may (trong một tháng)
Số e M của bảng trên là A. 5,1 B. 5,2 và 5,4 C. 5,2 D. 5,17 Câu 17. Biết 0;2 M , 2; 2 N là các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 y ax bx cx d .Tính giá trị của hàm số tại 2 x .
A. 2 18 y B. 2 22 y C. 2 2 y D. 2 6 y
Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2 4 8 1 y x x cắt đường thẳng y m tại 4 điểm phân biệt A. 4 2 m B. 3 1 m C. 3 2 m D. 4 1 m Câu 19. Đồ thị hàm số 3 2 4 6 1 y x x cắt trục hoành tại mấy điểm phân biệt A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 20. Giá trị nhỏ nhất của hàm số có bảng biến thiên sau trên khoảng 2;3 là:
A. 2;3 min 7 y B. 2;3 min 3 y C. 2;3 min 1 y D. 2;3 min 0 y
Câu 21. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 3 y x x trên đoạn 1;1 .
A. 0. M B. 4. M C. 2. M D. 2. M Câu 22. Số giao điểm tối đa của 16 đường thẳng phân biệt là A. 240 B.120 C. 60 D.180
Câu 23. Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6 1 3 2 x y x lần lượt là
A. 2 3 x ; 6 y B. 2 x ; 2 y C. 2 3 x ; 2 y D. 2 3 x ; 2 y
Câu 24.Đồ thị hàm số
2 2 3 2 1 x x y x có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 4 B. 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.