Đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Gia Định - TP HCM

Đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Gia Định - TP HCM

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Gia Định – TP HCM có mã đề 191, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 6 điểm, phần tự luận gồm 2 câu, chiếm 4 điểm, thời gian làm bài thi Toán là 90 phút, nội dung kiểm tra chủ yếu tập trung vào hai chương: nguyên hàm, tích phân và ứng dụng (Giải tích 12 chương 3) và phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz (Hình học 12 chương 3). Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Gia Định – TP HCM : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(9;0;0); B(0;6;0); C(0;0;3); D(9;6;3). a) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. b) Viết phương trình mặt phẳng (a) đi qua gốc tọa độ O và song song với mặt phẳng (ABC). + Gọi x1, x2 là hoành độ các điểm M, N trên đồ thị (C) của hàm số y = x^3 – 2x^2 + 2x mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = -x + 2018. Khi đó x1 + x2 có giá trị bằng? + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;1;1), B(5;1;-2), C(7;9;1). Tính độ dài phân giác trong AD của góc BAC trong tam giác ABC.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 191

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2. NK 2018-2019

Môn : TOÁN. Khối 12 Thời gian : 90ph ( Đề thi gồm 30 câu trắc nghiệm-Thời gian:60 phút

và 2 bài tự luận-Thời gian 30 phút)

---oOo---

Mã đề thi

191

A.TRẮC NGHIỆM ( 30 câu 6đ- Thời gian:60 phút)

Câu 1. Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) biết (P) cắt ba trục tọa độ lần lượt tại A, B, C sao cho M(1;2;3) là trọng tâm tam giác ABC. A. x 2y 3z 0    B. 6x 3y 2z 18 0     C. 6x 3y 2z 18 0     D. 6x 3y 2z 18 0    

Câu 2. Gọi 1 2 x , x là hoành độ các điểm M,N trên đồ thị (C) của hàm số

3 2 y x 2x 2x    mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y x 2018   . Khi đó 1 2 x x  có giá trị bằng

A. 1

3 B. 1 3  C. 4 3  D. 4

3

Câu 3. Cho hàm số: 3 y x 3x 2    , có đồ thị là (C).Tìm tất cả các giá trị m để đường

thẳng

2 d : y m 6m 9    cắt đồ thị (C) tại 3 giao điểm.

A. 1 m 5   . B. 1 m 5 m 3     . C. 1 m 5 m 3     . D. 1 m 5   .

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho       A 3; 1;2 ,B 4; 1; 1 ,C 2;0;2    .

Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C là A. 3x 2y z 2 0     B. 2x 3y z 2 0     C. 3x 3y z 2 0     D. 3x 3y z 8 0    

Câu 5. Cho hàm số 2x 1 y x 2   

có đồ thị là (C).Viết phương trình tiếp tuyến của  C biết

tiếp tuyến song song với đường thẳng   có phương trình 3x y 2 0    .

A. y 3x 5   B. y 3x 8   C. y 3x 2   D. y 3x 14  

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm B(1;1;9),C(1;4;0) . Mặt cầu

(S) đi qua điểm B và tiếp xúc với mặt phẳng(Oxy) tại C có phương trình là:

A. 2 2 2 (x 1) (y 4) (z 5) 25       . B. 2 2 2 (x 1) (y 4) (z 5) 25       .

C. 2 2 2 (x 1) (y 4) (z 5) 25       . D. 2 2 2 (x 1) (y 4) (z 5) 25       .

Câu 7. Tìm m để đồ thị hàm số 2x 1 y 2 x 2mx 3m 4

 

  

không có tiệm cận đứng

A. m 1  hoặc m 4  B. m 1  hoặc m 4  C. 1 m 4   D. 1 m 4  

2/4 - Mã đề 191

Câu 8. Nguyên hàm của hàm số  2 2 1 f x

sin x.cos x  là

A. tan x cot x C.   B. 2 2 1 1 C. tan x cot x  

C. tan x cot x C.   D. 1 1 C. tan x cot x  

Câu 9. Cho hàm số    2 2 y x 3 x m    có đồ thị (Cm). Với giá trị nào của m thì (Cm) cắt

Ox tại 3 điểm phân biệt? A. m 0  . B. m 0  . C. m 0 m 3    . D. m 0 m 3 m 3     .

Câu 10. Cho 

x 1 f x xe dx   biết   f 1 2017   . Xác định hàm số f .

A.   

x 1 f x x 1 e 2017.     B.   

x 1 f x x 1 e 2019.    

C. 

x 1 x 1 f x xe e 2019.      D. 

x 1 x 1 f x xe e 2017.     

Câu 11. Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu  S đi qua bốn điểm     O,A 1;0;0 ,B 0; 2;0  và   C 0;0;4 .

A. 

2 2 2 S : x y z 2x 4y 8z 0       . B. 

2 2 2 S : x y z x 2y 4z 0       .

C. 

2 2 2 S : x y z x 2y 4z 0       . D. 

2 2 2 S : x y z 2x 4y 8z 0       .

Câu 12. Phương trình mặt trình mặt cầu có đường kính AB với     A 1;3;2 ,B 3;5;0 là:

A.       2 2 2 x 2 y 4 z 1 2       B.       2 2 2 x 2 y 4 z 1 3      

C.       2 2 2 x 2 y 4 z 1 3       D.       2 2 2 x 2 y 4 z 1 2      

Câu 13. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 3 2 2 y x mx m x m     cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A. 2 m 2    B. m 1 m 1   C. m 1  D. m 1 

Câu 14. Cho hàm số 

2 F x x x 2.dx    . Biết  

2 F 2 3  , tính   F 7 .

A. 7 . B. 40

3 . C. 23

6 . D. 11.

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm   M 2; 1;3  .Phương trình mặt

phẳng chứa trục Oy và qua điểm M là A. 3x 2z 0   B. x 2y 0   C. y 1 0   D. 3x 2z 0  

Câu 16. Tìm 3 2 x 1 x dx   .

A.     5 3 2 2 1 x 1 x C     . B.     5 3 2 2 1 x 1 x C 5 3     .

C.     5 3 2 2 1 x 1 x C 7 5     . D.     5 3 2 2 1 x 1 x C     .

Câu 17. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số

  3 2 1 y x x m 1 x 2 3      có hai điểm cực trị đều nằm bên trái trục tung.

A. m 1  . B. m 1  . C. m 2  . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.