Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Đoàn Thượng - Hải Dương

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Đoàn Thượng - Hải Dương

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12 trong giai đoạn học kì 2 năm học 2018 – 2019, vừa qua, trường THPT Đoàn Thượng, tỉnh Hải Dương đã tổ chức kì thi học kì 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương có mã đề 550, đề gồm 08 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, nội dung đề giới hạn trong các chương 3 – 4 Giải tích 12 và chương 3 Hình học 12, học sinh làm bài thi học kì trong 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 550, 598, 422, 203, 713, 624. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Đoàn Thượng – Hải Dương : + Cho phương trình bậc hai trên tập số phức: az^2 + bz + c = 0 và ∆ = b^2 – 4ac. Chọn khẳng định sai? A. Nếu ∆ ≠ 0 thì phương trình có hai nghiệm. B. Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm. C. Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép. D. Nếu phương trình có hai nghiệm z1, z2 thì z1 + z2 = -b/a. + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Mặt phẳng (P): x – y + 2z − 4 = 0 và mặt phẳng (Q): x – 3y – 2z + 1 = 0 vuông góc. B. Mặt phẳng (R): x – 3y + 2z = 0 đi qua gốc toạ độ. C. Mặt phẳng (H): x + 4y = 0 song song với trục Oz. D. Mặt phẳng (P): x – y + 2z − 4 = 0 và mặt phẳng (Q): x – y + 2z + 1 = 0 song song. + Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = ((2x^2 + x)sinx – (x – 1)cosx)/(xsinx + cosx), trục hoành và hai đường thẳng x = 0 và x = π/4. Biết rằng diện tích của hình phẳng D bằng (π^2 + 4π)/16 + aln2 + bln(π + 4), với a, b là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 550 - https://toanmath.com/

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN

THƯỢNG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 08 trang

- Họ và tên thí sinh: .................................................................. - Số báo danh : ........................

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng ( ) 1

3 2

: 1

1 4

x t

y t

z t

= −+   ∆ = −  = −+ 

và

( ) 2 4 2 4 : 3 2 1 x y z + + − ∆ = = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 1 ∆ và ( ) 2 ∆ song song với nhau. B. ( ) 1 ∆ cắt và không vuông góc với ( ) 2 ∆ .

C. ( ) 1 ∆ và ( ) 2 ∆ chéo nhau và vuông góc

nhau.

D. ( ) 1 ∆ cắt và vuông góc với ( ) 2 ∆ .

Câu 2: Xét các số phức z x yi = + ( ) ,x y∈ thỏa mãn 2 3 2 2 z i + − = . Tính 3 P x y = − khi

1 6 7 2 z i z i + + + − − đạt giá trị lớn nhất.

A. 17 P = − B. 7 P = C. 3 P = D. 1 P =

Câu 3: Tính môđun của số phức z thỏa mãn: ( ) 3 2 (1 ) 3 32 10 i i z i i + − + + = −

A. 35 z = B. 31 z = C. 37 z = D. 34 z =

Câu 4: Cho số phức 1 1 2 z i = − và 2z i = . Biết 1 2 w z z = + . Môđun của số phức

2017

2018 2 w là:

A. 1 B. 2 C. 2 D. 1010 2 2

Câu 5: Biết ( )

1

0 sin sin1 cos1 , , x xdx a b c a b c = + + ∈ ∫ .Tính ? a b c + + =

A. 0 B. -1 C. 3 D. 1

Câu 6: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng 0 x = và 3 x = , biết rằng thiết

diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 3 x ≤ ≤) là

một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2 2 9 x − .

MÃ ĐỀ THI: 550

Trang 2/8 - Mã đề 550 - https://toanmath.com/

A. ( )

3 2

0 4 9 V x dx π = − ∫ B. ( )

3 2

0 2 9 V x x dx = + − ∫

C.

3 2

0 2 9 V x x dx = − ∫ D. ( )

3 2

0 2 2 9 V x x dx = + − ∫

Câu 7: Tích phân

1

0

1 2 5dx x + ∫ bằng:

A. 4 35 − B. 1 7 log 2 5 C. 1 5 ln 2 7 D. 1 7 ln 2 5

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) M 2; 3;1 − và đường thẳng

1 2 : 2 1 2 x y z d + + = = − . Tìm tọa độ điểm M′ đối xứng với M qua d.

A. ( ) 0; 3;3 . M′ − B. ( ) 1; 3;2 . M′ − C. ( ) 3; 3;0 . M′ − D. ( ) 1; 2;0 . M′ −−

Câu 9: Hàm số 2 ( ) 3 F x x x = − là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A.

3 1 ( ) 2 f x x x = − B.

1 ( ) 6 2 f x x x = − C. 1 ( ) 6 2 f x x x = + D.

3 1 ( ) 2 f x x x = +

Câu 10: Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) ( ) 2 , ; 0 b f x ax a b x x = + ∈ ≠  , biết rằng

( ) 1 1 F − = , ( ) 1 4 F = , ( )1 0 f = .

A. ( )

2 3 3 7 4 2 4 x F x x = + + . B. ( )

2 3 3 7 2 4 4 x F x x = + − .

C. ( )

2 3 3 1 2 2 2 x F x x = − − . D. ( )

2 3 3 7 4 2 4 x F x x = − − .

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và thỏa mãn ( ) ( ) 2 1 2 3 4 f x f x x + − = + . Tính tích phân

( )

2

2 I f x dx

− = ∫ .

A. . 20 I π = − B. 10 I π = . C. . 20 I π = D. . 10 I π = −

Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm ( ) 3; 1;0 M − và có vectơ chỉ

phương ( ) 2;1; 2 u = − 

có phương trình là:

A.

2 3

1

2

x t

y t

z

= + = −  = − 

B.

3 1 2

x t y t z t

=  = −  = −+ 

C.

3 2

1

2

x t

y t

z t

= −+  = +  = − 

D.

3 2

1

2

x t

y t

z t

= + = −+  = − 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.