Đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Lê Hồng Phong - Khánh Hòa

Đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Lê Hồng Phong - Khánh Hòa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 năm 2017 – 2018 trường THPT Lê Hồng Phong – Khánh Hòa mã đề 001 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ II Toán 12 năm 2017 – 2018 : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (10;6;-2), B(5;10;-9) và mặt phẳng (α): 2x + 2y + z – 12 = 0. Điểm M di động trên mặt phẳng (α) sao cho MA, MB luôn tạo với (α) các góc bằng nhau. Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn (C) cố định. Cao độ của tâm đường tròn (C) là? + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2x + 4z + 1 = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. (S) có tâm I(1;-2;0), bán kính R = 2. B. (S) có tâm I(1;0;-2), bán kính R = 2. C. (S) đi qua điểm M (-1;0;0). D. Điểm O nằm bên trong mặt cầu (S). + Một hình vuông có cạnh bằng 2b cm (b > 0). Người ta đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của hình vuông để tạo ra một bông hoa có 4 cánh (được tô đậm như hình vẽ). Tìm b để diện tích của bông hoa bằng 4800 cm2.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN

NĂM HỌC : 2017 - 2018 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 001 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD/Phòng: .....................................

Câu 1: Tập hợp các điểm biểu diễn của z thỏa 4 4 10 z z − + + = là

A. một elip có phương trình

2 2 1 25 16 x y + = B. một elip có phương trình

2 2 1 9 25 x y + =

C. một elip có phương trình

2 2 1 25 9 x y + = D. một elip có phương trình

2 2 1 16 25 x y + =

Câu 2: Phần ảo của số phức 2 3 z i = + là: A. 2 B. 3 C. 3i D. 2i Câu 3: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm ( 1;0;3), (3;6; 7) A B − − . Tọa độ của AB 

là: A. ( 4; 6;10) − − B. (4;6; 10) − C. (2;3; 5) − D. ( 2; 3;5) − −

Câu 4: Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là M (như hình vẽ). Số phức z là :

M 2

3 O

y

x

A. 3 2i + B. 3 2i − C. 2 3i − D. 2 3i −+ Câu 5: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa 5 7 9 z i −− = là một đường tròn có tâm I và bán kính

R. Kết quả nào sau đây đúng?

A. (5;7); 3 I R = B. ( 5; 7); 9 I R − − = C. (5; 7); 9 I R − = D. (5;7); 9 I R = Câu 6: Trong không gian Oxyz cho tam giác MNP biết ( 9;0;4), (3;6; 7) M N − − và ( 2;3; 1) G − − là trọng tâm

của tam giác MNP. Tọa độ điểm P là:

A. (0; 3;0) − B. (0;2;0) C. (0;3;1) D. (0;3;0) Câu 7: Góc giữa hai véc tơ (1;2; 1), ( 1; 2;1) u v = − = −−   là:

A. 0 180 B. 0 135 C. 0 150 D. 0 0

Câu 8: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là:

A. 0 x = B. 0 z = C. 0 y = D. 0 x z + = Câu 9: Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 g x x = + ?

A. ( ) 2 1 y x = − B. 2 2 2018 y x x = + + C. 2 2 5 y x x = + − D. ( ) 2 1 y x = +

Câu 10: Cho vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng 1, 3 x x = = . Cắt vật thể đã cho bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ bằng ,1 3 x x ≤ ≤ ta được thiết diện có diện tích bằng

2 3 2 x x + . Thể tích của vật thể đã cho là: A. 42 V π = B. 42 V = C. 34 V = D. 34 V π = Câu 11: Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 y x = , trục hoành,

1 x = −khi quay quanh trục hoành là:

A. 3π B. 12π C. 3 2 π D. 24π

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 12: Giá trị của

1

1 2

cos( ). x dx π ∫ là:

A. 1 π B. 31 10 C. 1 π − D. 31 10 −

Câu 13: Cho số phức 2018 6 ; , ( , ) z i w x yi x y R = − = + ∈ . Phần thực của 2 z w + là: A. 2018 2x − B. 2018 2x + C. 6 2y −− D. 6 2y −+ Câu 14: Cho số phức 2 5 w i = + . Điểm biểu diển của số phức (1 )i w − trong mặt phẳng Oxy là điểm nào

trong các điểm sau?

A. (7;3) B. (7; 3) − C. (3;7) D. ( 3; 7) − −

Câu 15: Trong không gian Oxyz cho (2;2;1), ( 1;0;2) a b = = −   . Khẳng định nào sau đây sai?

A. 5 b = 

B. ( ) 1;2;3 a b + =   C. 3 a =  D. a b ⊥  

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 : 1 2 3 x y z d − = = − . Một vectơ chỉ phương của đường

thẳng d là:

A. ( ) 1;2;3 u =  B. ( ) 1; 2;3 u = −  C. ( ) 1; 2; 3 u = −− −  D. ( ) 1;2;3 u = − 

Câu 17: Cho hàm số ( ) y G x = là một nguyên hàm của ( ) y g x = trên [ ] ;a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( )

b

a g x dx G b G a = − ∫ B. ( ) ( ) ( )

a

b g x dx g b g a = − ∫

C. ( ) ( ) ( )

b

a g x dx G a G b = − ∫ D. ( ) ( ) ( )

b

a g x dx g b g a = − ∫

Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ), , , ( ) y f x Ox x c x b b c = = = > có công thức tính

là:

A. [ ] 2 ( )

c

b S f x dx π = ∫ B. ( )

c

b S f x dx = ∫ C. ( )

b

c S f x dx π = ∫ D. ( )

b

c S f x dx = ∫

Câu 19: Một nguyên hàm của 2 ( ) 3x f x x = + là:

A. 2 3 2 ln3

x

x − B. 3 .ln3 2ln x x + C. 2 3 2 ln3

x

x + D. 3 2ln ln3

x x +

Câu 20: Trong không gian Oxyz cho ( 2;4;6) M − . Khi đó hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng

(Oyz) có tọa độ là:

A. ( 2;0;6) − B. ( 2;4;0) − C. (0;4;6) D. ( 2;0;0) − Câu 21: Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm (0;0;3),B(0;2;0), (1;0;0) A C trong không gian Oxyz là:

A. 6 3 2 6 0 x y z + + + = B. 6 3 2 6 0 x y z + + − = C. 0 1 2 3 x y z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.