Bài tập vận dụng - vận dụng cao chuyên đề phương trình đường thẳng

Bài tập vận dụng - vận dụng cao chuyên đề phương trình đường thẳng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tuyển chọn 64 bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề phương trình đường thẳng trong chương trình Toán 10: Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Oxy, có đáp án và lời giải chi tiết; tài liệu phù hợp với các em học sinh lớp 10 học lực khá – giỏi, muốn chinh phục mức điểm 8 – 9 – 10. Trích dẫn Bài tập vận dụng – vận dụng cao chuyên đề phương trình đường thẳng: + Cho điểm. Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm và chắn trên hai trục tọa độ hai đoạn thằng có độ dài bằng nhau. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cách đều hai điểm. + Đường thẳng cắt các trục tọa độ và lần lượt tại các điểm và. Gọi là điểm chia đoạn theo tỉ số. Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với. + Cho đường thẳng và điểm. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cắt và lần lượt tại và sao cho là trung điểm của đoạn.

Xem trước nội dung

1

GV: Trần Đình Cư – 0834332133

BÀI TẬP VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

(Dành cho học sinh muốn chinh phục điểm 8+, 9+)

 Câu 1: Cho điểm . Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm và chắn

trên hai trục tọa độ hai đoạn thằng có độ dài bằng nhau.

 Lời giải

 Xét qua gốc thì .

 Xét không qua gốc thì khi đó .

Theo giả thiết thì .

+ Nếu thì . Vì qua điểm nên , do đó .

Vậy có 3 đường thẳng: , , .

 Câu 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cách đều hai điểm

, .

 Lời giải

Xét thì thỏa mãn điều kiện cách đều và .

VTCP nên

Xét không song song với , để cách đều thì đi qua trung điểm của

VTCP nên .

 Câu 3: Đường thẳng cắt các trục tọa độ và lần lượt tại các điểm

và . Gọi là điểm chia đoạn theo tỉ số . Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với .

 Lời giải

Cho , . Do đó , .

Gọi thì . Vậy .

VTCP của là . Do đó phương trình đường thẳng qua điểm và

vuông góc với là hay .

 Câu 4: Cho đường thẳng ; và điểm . Viết phương

trình đường thẳng đi qua điểm , cắt và lần lượt tại và sao cho là trung

điểm của đoạn .

 Lời giải

.

.

  1;2 M M

d O : 2 d y kx y x   

d O , 0 a b  : 1 x y d a b  

a b 

b a  : d x y a   d   1;2 M 3 a  : 3 d x y  

b a  : d x y a   d   1;2 M 1 a  : 1 d x y  

2 0 x y   3 0 x y   1 0 x y  

  2;5 M   1;2 P 

  5;4 Q

// d PQ P Q

  6;2 PQ   2 3 : 5

x t d y t

      

d PQ d , P Q d   2;3 I PQ

  0; 2 MI    2 : 5 2

x d y t

     

:2 8 0 d x y    Ox Oy

A B M AB 3  M d

0 x  8 y   0 4 y x      4;0 A    0;8 B

  0 0 ; M x y 1 2 0

4 0 1 1 4 x kx x k         1;6 M 

:2 8 0 d x y      1;2 u 

d M

d     :1 1 2 6 0 d x y      2 11 0 x y   

1 : 2 2 0 d x y    2 : 3 0 d x y      3;0 M

 M 1d 2 d A B M

AB

  2 2 ; 1     A A A A x y d y x A

  3 ; 2      B B B B x y d y x B

2

GV: Trần Đình Cư – 0834332133

Vì M là trung điểm của AB nên:

.

Vậy A = .

Đường thẳng  là đường thẳng qua A và M. Từ đó suy ra : 8x – y – 24 = 0.

 Câu 5: Cho đường thẳng :3 1 0 x y    và điểm (1;2) I . Tìm phương trình đường thẳng

’ đối xứng với  qua điểm I.

 Lời giải.

Lấy một điểm M nằm trên đường thẳng : 2 1 0 x y   , chẳng hạn M = (0; 1). Điểm M’ đối

xứng với M qua điểm (1;2) I  có tọa độ 3 ' (2; ) M  . Đường thẳng ’ đối xứng với  qua I là

đường thẳng đi qua điểm M’ và song song với , tức là có VTPT )1 ;2 (   n . Vậy phương trình

của ’ là: 2( 2) ( 3) x y    = 0 hay 2 1 0 x y   .

 Câu 6: Cho hai đường thẳng 0 1 : 1   y x d và . Hãy lập phương trình

của đường thẳng đối xứng với qua .

 Lời giải.

Giao điểm ( ; ) M x y của và có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình:

      

    

   )1;0 ( 1

0

0 3 3

0 1 M y

x

y x

y x .

Lấy (1;0) A thuộc , phương trình đường thẳng AH vuông góc với là 3( 1) 1( 0) 0 x y    

 3 3 0 x y    .

Tọa độ của H là nghiệm của hệ phương trình              

 

 

 

 

    

  

5 12 ; 5 1 5 6 ; 5 3

5 6 5 3

0 3 3

0 3 3 B H y

x

y x

y x

Phương trình đường thẳng MB hay đường thẳng là

    0 1 7 0 0 5 1 1 1 5 12 0                       y x y x .

 Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( 1;2) M  và hai đường thẳng 1d :

2 1 0 x y   , 2 d : 2 2 0 x y    . Viết phương trình đường thẳng  đi qua M và cắt 1d tại A, cắt

2 d tại B sao cho 2 MA MB  .

 Lời giải.

Ta có 1d  = A suy ra 1 A d  nên ( 1 2 ; ) A a a  , 2 d  = B suy ra 2 B d  nên ( ; 2 2 ) B b b  .

Suy ra   2 ; 2 MA a a   

và   1; 2 4 MB b b     

.

Do  qua M nên , , A B M thẳng hàng. Hơn nữa 2 MA MB  , suy ra

  

          

    

 

3 16 3 11 0 3 2 2

6

2

2

A A B A

B A

M B A

M B A y x x x

x x

y y y

x x x

     

3 16 ; 3 11

0 3 3 : 2   y x d

3 d 1d 2 d

1d 2 d

1d 2 d

3 d

  

 

MB …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.