Chủ đề PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXY Toán 10 KNTT
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935785115 Trang 1
Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG
DẠNG TOÁN 1: Xác định vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của đường thẳng I. PHƯƠNG PHÁP
Đường thẳng 2 2 : 0 0 d ax by c a b có một vectơ pháp tuyến là ; . d n a b
Đường thẳng 2 2 0 1
1 2 0 2 : , 0 x x u t d t u u y y u t
có một vectơ chỉ phương là 1 2 ; . d u u u
Đường thẳng 0 0
1 2 1 2 : 0 x x y y d u u u u có một vectơ chỉ phương là 1 2 ; . d u u u
Chú ý:
a) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là 1 2 1 ; , 0 d u u u u thì d có hệ số góc là 2
1
. u k u
b) (Đọc thêm) Phương trình đoạn chắn:
Đường thẳng d cắt , Ox Oy lần lượt tại ;0 , 0; , 0 A a B b ab có phương trình: 1 y x a b
c) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là 1 2 ; d u u u và có một vectơ pháp tuyến là
; . d n a b
Lúc đó: 1 2 0 d d u n au bu
Suy ra: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là 1 2 ; d u u u thì có một vectơ pháp là
2 1 ; . d n u u
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ? Ox
A. 1 1;0 . u B. 2 1;1 . u C. 3 1;4 . u D. 4 0;2 . u
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm 1;3 , 2;7 . A B Một vectơ chỉ phương của
đường thẳng AB là A. 1 4;1 . u B. 2 2;1 . u C. 3 3;2 . u D. 4 1;4 . u
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng 1 2 : , . 2 3 x t d t y t
Vectơ nào dưới
đây là một vectơ chỉ phương của ? d A. 1 1;2 . u B. 2 2;1 . u C. 3 3;2 . u D. 4 2;3 . u
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng 3 2 : . 1 2 y x d Vectơ nào dưới đây là
một vectơ chỉ phương của ? d A. 1 1;2 . u B. 2 2;1 . u C. 3 3;2 . u D. 4 2;3 . u
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 3 0. d x y Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ? d A. 1 1;2 . n B. 2 2;1 . n C. 3 2;1 . n D. 4 2;3 . n
Chủ đề PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXY Toán 10 KNTT
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935785115 Trang 2
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 3 3 0. d x y Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của ? d A. 1 2;3 . n B. 2 2;3 . n C. 3 4; 6 . n D. 4 2; 3 . n
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 5 0. d x y Vectơ nào dưới đây là
một vectơ chỉ phương của ? d A. 1 1;2 . u B. 2 2;1 . u C. 3 3;2 . u D. 4 2;3 . u
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng 1 2 : , . 2 3 x t d t y t
Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của ? d A. 1 1;2 . u B. 2 2;1 . u C. 3 3;2 . u D. 4 2;3 . u
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng 3 2 : . 1 2 y x d Vectơ nào dưới đây
không là một vectơ chỉ phương của ? d A. 1 1;2 . u B. 2 2;4 . u C. 3 1; 2 . u D. 4 2; 4 . u
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho hai điểm 1;3 , 3;7 . A B Gọi là đường trung trực
của đoạn thẳng . AB Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là A. 1 1;2 . n B. 2 4;3 . n C. 3 4;2 . n D. 4 2; 1 . n
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 1 0. d x y Gọi là đường thẳng song song với .d Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là A. 1 1;2 . n B. 2 4;3 . n C. 3 4; 2 . n D. 4 2;1 . n
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 1 0. d x y Gọi là đường thẳng
vuông góc với .d Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là A. 1 1;2 . n B. 2 1; 2 . n C. 3 4;2 . n D. 4 2;1 . n
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho đường thẳng 1 2 : , . x t d t y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.