Chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Toán 10 Cánh Diều

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Toán 10 Cánh Diều

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 353 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy trong chương trình SGK Toán 10 Cánh Diều (viết tắt: Toán 10 CD), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 + BÀI 2 . TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ. + Dạng 1. Tìm tọa độ điểm, tọa độ vectơ trên mặt phẳng. + Dạng 2. Xác định tọa độ điểm, vectơ liên quan đến biểu thức dạng u + v, u – v, ku. + Dạng 3. Xác định tọa độ các điểm của một hình. + Dạng 4. Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương. BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. + Dạng 1. Xác định VTCP & VTPT của đường thẳng. + Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một số tính chất cho trước. BÀI 4 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG, GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH. + Dạng 1. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng. + Dạng 2. Tính góc, khoảng cách. BÀI 5 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN. + Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. Tìm tâm và bán kính đường tròn. + Dạng 2. Viết phương trình đường tròn. + Dạng 3. Vị trí tương đối của điểm; đường thẳng; đường tròn với đường tròn. + Dạng 4. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn. BÀI 6 . BA ĐƯỜNG CONIC. + Dạng 1. Xác định các yếu tố của elip. + Dạng 2. Viết phương trình chính tắc của elip. + Dạng 3. Tìm điểm thuộc elip thỏa điều kiện cho trước.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Page 1

BÀI 1: TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ BÀI 2: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Nhắc lại hệ tọa độ: Hệ trục tọa độ ( ) O;i , j  gồm hai trục ( ) O;i và ( ) O; j vuông góc với nhau.

Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ. Trục ( ) O;i được gọi là trục hoành và kí

hiệu là Ox, trục ( ) O; j được gọi là trục tung và kí hiệu là . Oy Các vectơ i  và j  là các vectơ

đơn vị trên Ox và Oy và 1 i j . = =   Hệ trục tọa độ ( ) O;i , j  còn được kí hiệu là Oxy.

Mặt phẳng mà trên đó đã cho một hệ trục tọa độ Oxy còn được gọi là mặt phẳng tọa độ Oxy Hay gọi tắt là mặt phẳng Oxy. I. TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho một điểm M tùy ý.

Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với trục hoành và cắt trục hoành tại điểm H ứng với số a . Số a là hoành độ của điểm M . Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với trục tung và cắt trục tung tại điểm K ứng với số b . Số

b là tung độ của điểm M . Cặp số ( ) ;a b là tọa độ của điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Ta kí hiệu là ( ) ; M a b .

x

y

b

a

H

K

-1

-1

O

M

1

1

CHƯƠNG

VII

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG MẶT PHẲNG

LÝ THUYẾT. I

1

1

y

x

O O

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Page 2

I. TỌA ĐỘ VECTƠ

Tọa độ của điểm M là tọa độ của vectơ OM 

.

Trong mặt phẳng Oxy cho một vectơ u tùy ý. Vẽ OA u =  . Với mỗi vectơ u ta xác định được

duy nhất một điểm A sao cho OA u =  . Với mỗi vectơ u trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ của u là tọa độ của điểm A sao cho

OA u =  . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , nếu ( ) u x; y =  thì u xi y j = +    . Ngược lại nếu u xi y j = +    thì

( ) u x; y = 

Do đó: ( ) u x; y u xi y j = ⇔ = +    

Nhận xét. Từ định nghĩa tọa độ của vectơ, ta thấy hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có hoành độ bằng nhau và tung độ bằng nhau.

Nếu ( ) u x; y =  và ( ) u x ; y ′ ′ ′ = 

thì x x u u . y y

′ =  ′ = ⇔ ′ = 

 

Như vậy, mỗi vectơ được hoàn toàn xác định khi biết tọa độ của nó. III. LIÊN HỆ GIỮA TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ TOẠ ĐỘ CỦA VECTƠ

Cho ( ; ), ( ; ) A A B B A x y B x y thì   ; B A B A AB x x y y    

IV. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA PHÉP TOÁN VECTƠ

Cho ( ; ) u x y  

;   ; v x y    

và số thực k . Khi đó ta có :

1)   ; u v x x y y        

2) . ( ; ) k u kx ky  

3) . . . u v x x y y     

4) x x u v y y

        

 

5) v 

cùng phương u 

( 0 u   

) khi và chỉ khi có số k sao cho x kx

y ky

    

V. TỌA ĐỘ TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG. TỌA ĐỘ TRỌNG TÂM CỦA TAM GIÁC

Cho đoạn thẳng AB có ( ) ( ) ; , ; . A A B B A x y B x y Ta dễ dàng chứng minh được tọa độ trung điểm

( ) ; I I I x y của đoạn thẳng AB là

Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) A A B B C C A x ; y , B x ; y , C x ; y . Khi đó tọa độ của trọng tâm

2 2

A B A B I I x x y y x , y . + + = =

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Page 3

( ) G G G x ; y của tam giác ABC được tính theo công thức

3 3

A B C A B C G G x x x y y y x , y . + + + + = =

VI. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) ( ) 1 2 1 2 ; , ; a a a b b b = =  

.

Khi đó 1 1 2 2 . . . a b a b a b = + 

Ứng dụng biểu thức tọa độ của các phép toán vecto

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) ( ) 1 2 1 2 ; , ; a a a b b b = =  

và hai điểm

( ) ( ) ; , ; . A A B B A x y B x y Ta có:

1) 1 1 2 2 . 0 0 a b a b a b a b ⊥ ⇔ = ⇔ + =   

2) ,a b 

cùng phương 1 1 2 2 0 a b a b ⇔ − =

3) 2 2 1 2 a a a = + 

4)     2 2 B A B A AB AB x x y y      

5) ( )

1 1 2 2

2 2 2 2 1 2 1 2

. cos ; . .

a b a b a b a b a b a a b b

+ = = + +

    ( ( ) 1 2 ; a a a = 

và ( ) 1 2 ; b b b = 

đều khác 0 

)

Câu 1. Trên trục ( ) ; O i cho các điểm A , B , C lần lượt có tọa độ 1; 2 −; 3.

Tính độ dài đại số của các vectơ

 AB ;

 BC . Từ đó suy ra hai vectơ

 AB ;

 BC ngược …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.