Tuyển tập đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán có lời giải chi tiết

Tuyển tập đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu được tổng hợp bởi ban biên tập Groups Nguồn Đề Thi THPT – THCS, tuyển tập đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2020 – 2021 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết. Đề số 1: Đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán. Đề số 2: Đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán. Đề số 3: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Giang. Đề số 4: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quảng Nam. Đề số 5: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh Đề số 6: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội (lần 2). Đề số 7: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Tuyên Quang. Đề số 8: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Hậu Lộc – Thanh Hóa. Đề số 9: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên. Đề số 10: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán liên trường THPT – Nghệ An. Đề số 11: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Đông Quan – Hà Nội. Đề số 12: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT chuyên Hùng Vương – Gia Lai. Đề số 13: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Quốc Oai – Hà Nội. Đề số 14: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – TP Hồ Chí Minh. Đề số 15: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Mai Anh Tuấn – Thanh Hóa. Đề số 16: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT chuyên Amsterdam – Hà Nội. Đề số 17: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Hà Tĩnh. Đề số 18: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Việt Yên – Bắc Giang. Đề số 19: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh. Đề số 20: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán liên trường THPT – Nghệ An. Đề số 21: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Cầm Bá Thước – Thanh Hóa. Đề số 22: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Quảng Xương – Thanh Hóa. Đề số 23: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Thanh Chương – Nghệ An. Đề số 24: Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Thuận Thành – Bắc Ninh.

Xem trước nội dung

GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 1

K12 TÀI LIỆU TỰHỌC

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A B A C C C C D A B B B C A D A A C D C A C B D A 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B C A A A D D B A D D C B D B B D C B C B A B D D

Câu 1. Cho a, b , c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số

, , log x x

c y a y b y x    .

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . c b a   B. . a c b   C. . c a b   D. . a b c  

Câu 2. Số nghiệm thực của phương trình 2 4 2 3 0 x x    là: A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 3. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 2 y x x    . B. 2 1 x y x

  

.

C. 3 2 3 2 y x x    . D. 4 3 2 2 y x x    .

Câu 4. Hàm số  y f x  có đạo hàm trên   \ 2;2   , có bảng biến thiên như sau:

ĐỀ 01

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN ÔN TẬP CUỐI

GROUP NGUỒN ĐỀ THI THPT-THCS

GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 2

K12 TÀI LIỆU TỰHỌC

Gọi k , l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 

1

2018 y f x  

. Tính

k l .

A. 3 k l  . B. 4 k l  . C. 5 k l  . D. 2 k l  .

Câu 5. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA, SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q .

Gọi M , N, P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của

M , N , P , Q lên mặt phẳng   ABCD . Tính tỉ số SM

SA để

thể tích khối đa diện . MNPQ M N P Q  đạt giá trị lớn nhất.

A. 1

3

. B. 3

4

. C. 2

3

. D. 1

2

.

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm và liên tục trên . Biết rằng đồ thị

hàm số  y f x   như hình 2 dưới đây.

Lập hàm số  

2 g x f x x x    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.    1 1 g g   . B.   1 2 g g  .

C.   1 2 g g  . D.    1 1 g g   .

Câu 7. Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng a và AB BC    . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3 7

8

a V  . B. 3 6 V a  .

C.

3 6

8 a V  . D.

3 6

4 a V  .

Câu 8. Cho hàm số 

4 3 2 4 4 f x x x x a     . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

hàm số đã cho trên đoạn   0;2 . Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn   3;3  sao cho 2 M m  ?

A. 3. B. 7 . C. 6 . D. 5.

Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 3 a i j k      

. Tọa độ của vectơ a

là:

A.   1;2; 3 .   B.   3;2; 1 .   C.   2; 3; 1 .   D.   2; 1; 3 . 

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz   3; 4; 2 A  ,   5; 6; 2 B  ,   10; 17; 7 C   . Viết phương

trình mặt cầu tâm C bán kính AB .

A.       2 2 2 10 17 7 8 x y z       . B.       2 2 2 10 17 7 8 x y z       .

GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 3

K12 TÀI LIỆU TỰHỌC

C.       2 2 2 10 17 7 8 x y z       . D.       2 2 2 10 17 7 8 x y z       .

Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 2 y x x    trên   0;3 là

A. 61  . B. 3. C. 61. D. 2 .

Câu 12. Cho một cấp số cộng   nu có 1

1 3 u  , 8 26. u  Tìm công sai d

A. 3 11 d  . B. 11

3 d  . C. 10

3 d  . D. 3 10 d  .

Câu 13. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: 2 4 z i    là đường tròn có tâm I và

bán kính R lần lượt là:

A.   2; 1 I  ; 4 R  . B.   2; 1 I  ;   2; 1 I  .

C.   2; 1 I   ; 4 R  . D.   2; 1 I   ; 2 R  .

Câu 14. Cho số phức z . Gọi A , B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng   Oxy biểu diễn các số phức z

và   1 i z  . Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8.

A. 4 z  . B. 4 2 z  . C. 2 z  . D. 2 2 z  .

Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có đáy ABCD là hình

vuông cạnh 2 a , 2 AA a  . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD.

A. 2a. B. 2 a .

C. 5 5 a . D. 2 5 5 a .

Câu 16. Cho 

3 2 3 6 1 f x x x x    . Phương trình

    1 1 2 f f x f x     có số nghiệm thực là

A. 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.