GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 1
K12 TÀI LIỆU TỰHỌC
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A B A C C C C D A B B B C A D A A C D C A C B D A 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B C A A A D D B A D D C B D B B D C B C B A B D D
Câu 1. Cho a, b , c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số
, , log x x
c y a y b y x .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . c b a B. . a c b C. . c a b D. . a b c
Câu 2. Số nghiệm thực của phương trình 2 4 2 3 0 x x là: A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .
Câu 3. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 2 3 2 y x x . B. 2 1 x y x
.
C. 3 2 3 2 y x x . D. 4 3 2 2 y x x .
Câu 4. Hàm số y f x có đạo hàm trên \ 2;2 , có bảng biến thiên như sau:
ĐỀ 01
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TOÁN ÔN TẬP CUỐI
GROUP NGUỒN ĐỀ THI THPT-THCS
GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 2
K12 TÀI LIỆU TỰHỌC
Gọi k , l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
2018 y f x
. Tính
k l .
A. 3 k l . B. 4 k l . C. 5 k l . D. 2 k l .
Câu 5. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA, SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q .
Gọi M , N, P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của
M , N , P , Q lên mặt phẳng ABCD . Tính tỉ số SM
SA để
thể tích khối đa diện . MNPQ M N P Q đạt giá trị lớn nhất.
A. 1
3
. B. 3
4
. C. 2
3
. D. 1
2
.
Câu 6. Cho hàm số y f x có đạo hàm và liên tục trên . Biết rằng đồ thị
hàm số y f x như hình 2 dưới đây.
Lập hàm số
2 g x f x x x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1 1 g g . B. 1 2 g g .
C. 1 2 g g . D. 1 1 g g .
Câu 7. Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có cạnh đáy bằng a và AB BC . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
3 7
8
a V . B. 3 6 V a .
C.
3 6
8 a V . D.
3 6
4 a V .
Câu 8. Cho hàm số
4 3 2 4 4 f x x x x a . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
hàm số đã cho trên đoạn 0;2 . Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho 2 M m ?
A. 3. B. 7 . C. 6 . D. 5.
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 3 a i j k
. Tọa độ của vectơ a
là:
A. 1;2; 3 . B. 3;2; 1 . C. 2; 3; 1 . D. 2; 1; 3 .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz 3; 4; 2 A , 5; 6; 2 B , 10; 17; 7 C . Viết phương
trình mặt cầu tâm C bán kính AB .
A. 2 2 2 10 17 7 8 x y z . B. 2 2 2 10 17 7 8 x y z .
GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 3
K12 TÀI LIỆU TỰHỌC
C. 2 2 2 10 17 7 8 x y z . D. 2 2 2 10 17 7 8 x y z .
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 2 y x x trên 0;3 là
A. 61 . B. 3. C. 61. D. 2 .
Câu 12. Cho một cấp số cộng nu có 1
1 3 u , 8 26. u Tìm công sai d
A. 3 11 d . B. 11
3 d . C. 10
3 d . D. 3 10 d .
Câu 13. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: 2 4 z i là đường tròn có tâm I và
bán kính R lần lượt là:
A. 2; 1 I ; 4 R . B. 2; 1 I ; 2; 1 I .
C. 2; 1 I ; 4 R . D. 2; 1 I ; 2 R .
Câu 14. Cho số phức z . Gọi A , B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z
và 1 i z . Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8.
A. 4 z . B. 4 2 z . C. 2 z . D. 2 2 z .
Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có đáy ABCD là hình
vuông cạnh 2 a , 2 AA a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD.
A. 2a. B. 2 a .
C. 5 5 a . D. 2 5 5 a .
Câu 16. Cho
3 2 3 6 1 f x x x x . Phương trình
1 1 2 f f x f x có số nghiệm thực là
A. 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.