Trang 1/43 - Mã đề 153
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
153 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……
Câu 1. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 0 x , x , 0 y và sin2 y x . Thể tích của khối
tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox bằng:
A. 2
0 sin 2 d x x
. B. 2
0 sin 2 d x x
. C.
0 sin2 d x x
. D.
0 sin2 d x x
.
Câu 2. Trong không gian Oxyz , tập hợp tâm các mặt cầu đi qua ; ; A a b c cho trước và có bán kính R không
đổi là
A. Duy nhất một điểm thỏa mãn. B. Đường thẳng.
C. Mặt phẳng. D. Mặt cầu.
Câu 3. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng : 1 0 P y
A. 5;1;2 . B. 2;0;1 . C. 3;5;0 . D. 0; 1;0 .
Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 mx y x m đồng biến trên từng khoảng xác định?
A. 3; 3 . B. 3; 3 C. 3;3 D. 3;3
Câu 5. Tìm điều kiện xác định của biểu thức
2 2 1 log 2 x A x .
A. 0; \ 2 D . B. 0; D . C. 2; D . D. 0; \ 2 D .
Câu 6. Cho hàm số y f x có đạo hàm 1 3 , f x x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã
cho là
A. 4 . B. 1. C. 2. D. 3 .
Câu 7. Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Tìm một nguyên hàm F x của hàm số 2 ln2x f x x ?
1z 2z
2 2 3 4 0 z z − + = 1 2 1 2
1 1 w iz z z z = + +
3 2 2 w i = + 3 2 4 w i = + 3 2 4 w i = − + 3 2 2 w i = +
Trang 2/43 - Mã đề 153
A. 1 ln2 1 F x x x . B. 1 ln2 1 F x x x .
C. 1 1 ln2 F x x x . D. 1 ln2 1 F x x x
Câu 9. Cho các số thực dương , , a b c với , 1 a b . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. log log log a a a bc b c B. log log .log a a b c b c
C. log log log a a a c b c D. log b a a b
Câu 10. Mô đun của số phức bằng
A. √5 B. 5. C. 1. D. 2.
Câu 11. Nếu
3
1 d 2 f x x và
3
1 d 1 g x x thì
3
1 3 d f x g x x bằng:
A. 1. B. 3 . C. 5 . D. 1 .
Câu 12. Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. 2 1 2 x y x B. 3 2 1 y x x C. 4 2 1 y x x D.
2 3 2 x y x
Câu 13. Một hình chóp có diện tích đáy bằng 2 2a và có đường cao bằng 2 a thì có thể tích bằng
A.
3 2 6 a . B.
3 2 2 3 a . C.
3 2 2 6 a . D.
3 2 3 a .
Câu 14. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
A. 1 y x B. 3 3 y x x C. 3 2 y x x x D. 2 y x
Câu 15. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD . Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón
đỉnh S . Gọi 1 2 , V V lần lượt là thể tích khối chóp . S ABCD và khối nón . Khi đó 1
2
V
V
A. 4 . B. 2 . C. 1 . D. 3 .
Câu 16. Cho hai số phức và . Phần ảo của số phức bằng
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình dưới đây. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của hàm số trên 2;1 . Giá trị của 2M m bằng:
1 2 z i = −
1 3 2 = + z i 2 1 = − z i 1 2 − z z
4. 3. 2. 1.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.