1/4 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM GDTX THANH OAI
(Đề thi có 04 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP 2020
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 1 x x − = là
A. 1
2
x
x
= − =
. B. 2 x = . C. 0
1
x
x
= =
. D. 1 x = −.
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a và 60 ABC = . Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, 3 SA a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. 30. B. 90. C. 60. D. 45.
Câu 3. Cho a = 15 log3 ; b = 10 log3 .Tính 50 log9 theo a và b . A. 9 log 50 2 a b = + . B. 9 log 50 a b = − .
C. ( ) 9
1 log 50 1 2 a b = + − . D. 9 log 50 5 a b = + −.
Câu 4. Toạ độ điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 2 5 z i là A. 2; 5 . B. 2;5 . C. 2; 5 . D. 2;5 .
Câu 5. Trong không gian Oxyz , đường thẳng
3 1 5 : 1 1 2 x y z d + − − = = − có một vectơ chỉ phương là
A. ( ) 3 1; 1; 2 u = − − B. ( ) 2 3;1;5 u = − C. ( ) 1 3; 1;5 u = − D. ( ) 4 1; 1;2 u = − Câu 6. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 4 20 0 z z − + − = . Điểm nào dưới đây
biểu diễn cho số phức 0 2 w z i = + trên mặt phẳng tọa độ? A. (4;4). P B. (2;6). M C. (2;4). N D. (2; 2). Q − Câu 7. Cho khối trụ có thể tích V và bán kính đáy r . Tìm chiều cao h của khối trụ đã cho bằng
A.
2
. r h V
B. 2 . V h
r
C. 2 . 3
V h
r
D. 2 3 . V h
r
Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 2;1;4 , 4;3;2 . A B − Tọa độ trung điểm của AB là
A. ( ) 6;2; 2 N − . B. ( ) 3;1; 1 Q − . C. ( ) 1;2;3 P . D. ( ) 2;4;6 M .
Câu 9. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và tổng diện tích các mặt bên bằng 2 3a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Mã đề 001
2/4 - Mã đề 001
A.
3 2
3 a . B.
3 3 12 a . C.
3 3
4 a . D.
3 3
6 a .
Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( )
2 1 3 f x x x = + là
A. 6 ln x x C + + . B.
3
2 1 x C x − + . C. 3 ln x x C + + . D. 3 ln x x C + + .
Câu 11. Xét
4 1
3 100
0
x x e dx + , nếu đặt 4 100 u x = + thì
4 1
3 100
0
x x e dx + bằng?
A.
4 1 104 3 100
0 100
1 4
x u x e dx e du + = B.
4 1 101 3 100
0 100
1 4
x u x e dx e du + =
C.
4 1 101 3 100
0 100
4 x u x e dx e du + = D.
4 1 104 3 100
0 100
1 4
x u x e dx e du + = −
Câu 12. Cho hàm số y f x . Biết rằng hàm số f x có đạo hàm là 'f x và hàm số
' y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó nhận xét nào sau đây là sai?
A. Hàm sốf x nghịch biến trên khoảng ; 2 .
B. Hàm sốf x nghịch biến trên đoạn 1;1 .
C. Hàm số f x đồng biến trên 2;1 .
D. Hàm sốf x đồng biến trên khoảng 1; .
Câu 13. Xét các số thực dương a và b thỏa mãn ( )
log log 4 log 2 .8 10 a b a b − = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 3 2 ab b a + = . B. 2 3 ab b a + = . C. 2 3 2 ab b a + = . D. 2 2 ab b a + = .
Câu 14. Cho ( )
1
0
d 2 f x x = . Khi đó ( )
1
0
2 x f x e dx + bằng
A. 3 e+ . B. 5 e + . C. 5 e −. D. 3 e −. Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
3 2 3 9 35 f x x x x = − − + trên đoạn 4;4 − là:
A.
4; 4 min ( ) 15. f x − = B.
4; 4 min ( ) 41. f x − = − C.
4; 4 min ( ) 0. f x − = D.
4; 4 min ( ) 50. f x − = −
Câu 16. Tập nghiệm S của bất phương trình 3 log (5 ) 1 − x là
A. ( ) 2;5 S = B. ( ) 3;5 S = C. ( ) 0;2 S = D. ( ) 0;3 S =
Câu 17. Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x
+ = − lần lượt là
A. 3, 1 y x = − = −. B. 3, 1 y x = − = . C. 2, 1 y x = = −. D. 2, 1 y x = = . Câu 18. Thể tích khối cầu bán kính a bằng
A.
3
3
a . B.
3 4
3
a . C. 3 4 a . D. 3 2 a .
Câu 19. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AB = và o 30 ACB = . Khi quay tam giác
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.