Mã đề 001 - Trang 1/7
y
x
O
UBND TỈNH KON TUM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO – THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề gồm có 50 câu,07 trang) Họ và tên thí sinh:……………………………………. Số báo danh:…………………………………………..
MÃ ĐỀ: 001
Câu 1: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;+∞.
Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình vẽ.
Số điểm cực trị của hàm số là A. 1. B. 2. C. 0 . D. 3.
Câu 3: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − = + có phương trình là
A. 1 x = −. B. 2 y = . C. 2 x = . D. 1 y = −.
Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập hợp ?
A. 1 . 2 x y x − = + B. 4 2 4 1. y x x = + − C. 2 2 1. y x x = − + D. 3 3 2. y x x = + +
Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau
x – ∞ -1 0 1 + ∞
f'(x) + 0 – 0 + 0 –
f(x)
– ∞
2
0
2
– ∞
x – ∞ -1 1 + ∞
f'(x) + 0 – 0 +
f(x)
– ∞
2
0
+ ∞
Mã đề 001 - Trang 2/7
Giá trị cực đại của hàm số bằng A. 1. − B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 6: Cho số thực a dương và khác 1. Giá trị của biểu thức ( ) 3 loga a bằng
A. 3. B. 1. 3 C. 3. D. 3 3.
Câu 7: Số nghiệm nguyên của của bất phương trình ( ) 1 2 log 2 2 x − ≥− là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 10.
Câu 8: Tập xác định của hàm số ( )
1 3 3 y x = − là
A. ( ) 0; . +∞ B. ( ) 0;3 . C. ( ) 3; . +∞ D. [ ) 0; . +∞
Câu 9: Nghiệm của phương trình 3 1 2 8
x+ = là
A. 6. x = − B. 23. 8 x = − C. 3. x = − D. 0. x =
Câu 10: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 0;2 thỏa mãn ( )
2
0 d 3 f x x = ∫ . Giá trị của
( )
2
0 2 3 d f x x + ∫ bằng
A. 11. B. 9. C. 13. D. 5.
Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 3 x y e + = là
A. 2 3 . x e C + + B. 2 3 2 . x e C + + C. ( ) 2 2 2 3 . x x e C + + + D. 2 3 1 . 2
x e C + +
Câu 12: Cho số phức 3 2 z i = − . Số phức liên hợp của z có phần ảo là A. 2. B. 2 .i C. 3. D. 2. −
Câu 13: Cho số phức 5 2 z i = −+ . Điểm biểu diễn hình học của số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là A. ( ) 5;2 . B. ( ) 2; 5 . − C. ( ) 5;2 . − D. ( ) 5; 2 . − −
Câu 14: Khối cầu có thể tích bằng 8 2 3 π thì có bán kính bằng
A. 2. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 15: Số cách sắp xếp gồm 3 phần tử của tập hợp gồm 12 phần tử của tập hợp A bằng
A. 3!. B. 3 12. C C. 3 12. A D. 12! 3!. −
Câu 16: Cho cấp số nhân ( ) n u có 2 5 3, 24 u u = = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 2. B. 8. C. 21. D. 7.
Câu 17: Khối lập phương có cạnh bằng 3 thì có thể tích bằng
A. 9. B. 27. C. 21. D. 6.
Câu 18: Khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và thể tích bằng 20 thì có chiều cao tương ứng bằng
Mã đề 001 - Trang 3/7
x – ∞ -1 0 1 + ∞
f'(x) + 0 – – 0 +
f(x)
– ∞
-3
– ∞
+ ∞
-1
+ ∞
α
B
A
O
S
A. 5. B. 12. C. 15. D. 80.
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 4 0 P x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của ( ) P
có tọa độ là A. ( ) 2; 1;4 . − B. ( ) 2;0; 1 . − C. ( ) 2;1;0 . D. ( ) 2; 1;0 . −
Câu 20: Hình trụ có bán kính đáy bằng 5, chiều cao bằng 6 thì có diện tích xung quanh bằng
A. 30 . π B. 60 . π C. 10 . π D. 15 . π
Câu 21: Hình nón có bán kính đáy bằng 3, độ dài đường sinh bằng 5 thì có chiều cao bằng
A. 2. B. 15. C. 8. D. 4.
Câu 22: Cho hai số phức 1 3 z i = + , 2 2 5 z i = −+ . Số phức 1 2 z z − có phần ảo bằng
A. 5. B. 1. C. 6. D. 4. −
Câu 23: Cho 2 2 log 3 , log 5 a b = = . Giá trị của 4 log 60 bằng
A. 2 . 2 a b + + B. 4. 2 a b + + C. 2. 4 ab + D. 1. 3 a b − −
Câu 24: Số nghiệm dương của phương trình 2.4 5.2 2 0 x x − + = là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 25: Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình vẽ
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 2;0 − bằng
A. 0. B. 1. C. 1. − D. 2. −
Câu 26: Cho hình nón đỉnh S (tham khảo hình vẽ ) có bán kính đáy bằng 3, 0 60 OSB α = = . Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng A. 6 . π B. 12 2. π C. 12 3. π D. 6 3. π
Câu 27: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau
Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.