Đề thi thử Toán THPT Quốc gia lần 1 năm 2018 - 2019 trường Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia lần 1 năm 2018 - 2019 trường Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia lần 1 năm 2018 – 2019 trường Quảng Xương 1 – Thanh Hóa mã đề 468 được biên soạn và tổ chức thi tại trường vào ngày Chủ Nhật, 02 tháng 12 năm 2018 nhằm giúp học sinh làm quen với kỳ thi THPTQG môn Toán, nắm được cấu trúc đề thi, ôn tập lại các kiến thức Toán 10, Toán 11 và Toán 12 đã được học, rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải toán, thử sức với các câu vận dụng cao … đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong thời gian 90 phút (không tính thời gian giám thị phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các câu hỏi khó. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia lần 1 năm 2018 – 2019 trường Quảng Xương 1 – Thanh Hóa : + Thầy Tuấn (giáo viên trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa) có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách Toán, 5 cuốn sách Lý và 6 cuốn sách Hoá. Các cuốn sách đổi một khác nhau. Thầy chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh. Tính xác suất để sổ cuốn sách còn lại của thầy Tuấn có đủ 3 môn. + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành AB = 3, AD = 4, góc BAD = 120°. Cạnh bên SA = 2√3 vuông góc với đáy. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, AD và BC và α là góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (MNP). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây. +  Cho hàm số y = (x + 1)/(x – 1) có đồ thị (C), biết cả hai đường thẳng d1: y = a1x + b1; d2: y = a2x + b2 đi qua điểm I(1;1) và cắt đồ thị (C) tại 4 điểm tạo thành một hình chữ nhật. Khi a1 + a2 = 5/2, giá trị biểu thức P = b1.b2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 468

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG I

( Đề thi gồm 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh: ……………………………….SBD: ………… Phòng thi: ………………

Câu 1. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   log 2018 2018.log a a  . B. 2018 1 log log 2018 a a  .

C.   1 log 2018 log 2018 a a  . D. 2018 log 2018.log a a  .

Câu 2. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

A. 3

x y       

. B. 1 3 log y x  . C.   2

4 log 1 y x    . D. 2

x y e      

.

Câu 3. Đồ thị hàm số 2

2 4 3 x y x x     có bao nhiêu đường tiệm cận đứng.

A. 0 . B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 4. Đồ thị sau đây là của hàm số 4 2 3 3 y x x   . Với giá trị nào của m thì phương trình

4 2 3 3 x x m    có đúng ba nghiệm phân biệt.

A. 4 m . B. 3 m . C. 0 m  . D. 5 m .

Câu 5. Đồ thị của hàm số 3 2 3 2 1 y x x x     và đồ thị hàm số 2 3 2 1 y x x    có tất cả bao nhiêu điểm chung? A. 0 . B. 2. C. 3 . D. 1.

Câu 6. Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

A. 11. B. 20 . C. 12 . D. 10 .

Câu 7. Số đỉnh của một hình bát diện đều là. A. 12 . B. 14 . C. 8 . D. 6.

Câu 8. Tìm nghiệm của phương trình sin2 1 x .

A. 2 2 x k     . B. 4 x k     . C. 3 2 4 x k     . D. 2 k x   .

Câu 9. Từ các chữ số 1; 2; 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một? A. 8 . B. 6. C. 9 . D. 3 .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục và có đạo hàm trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên như hình sau:

x

y

O 1  1

3 

5 

MÃ ĐỀ 468

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 468

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; .

Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng 1 điểm cực trị

A. 4 2 3 4 y x x   . B. 3 2 6 9 5 y x x x    . C. 3 2 3 3 5 y x x x    . D. 4 2 2 4 1 y x x   .

Câu 12. Hệ số của số hạng chứa 5x trong khai triển  

12 1 x  là: A. 972 . B. 495. C. 792 . D. 924 .

Câu 13. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2018

1 y x   là đường thẳng có phương trình?

A. 2018 y  . B. 0 x  . C. 0 y . D. 1 x .

Câu 14. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   tại điểm có hoành độ bằng 2  là

A. 3 5 y x  . B. 3 1 y x  . C. 3 11 y x   . D. 3 1 y x  .

Câu 15. Cho     2019 2018 2019 2018 a b    . Kết luận nào sau đây đúng?

A. a b  . B. a b  . C. a b  . D. a b  .

Câu 16. Tính giới hạn 2 1 lim 3 2 n n

  .

A. 2

3 . B. 3

2 . C. 1

2 . D. 0.

Câu 17. Cho .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết   SA ABCD  và SA a  . Tính thể tích

của khối chóp .S ABCD .

A.

3

3 a V  . B.

3 3

2 a V  . C.

3

6 a V  . D. 3 V a  .

Câu 18. Đồ thị hình dưới là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 2 3 2 2 x y x

   . B. 1 x y x  . C. 1 1 x y x

  . D. 1 1 x y x

  .

Câu 19. Cho hình lập phương ABCD. A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC

và BD′ bằng.

x  1  1  y  0  0 

y



2

1 



O x

y

1

1

1 

1 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.