Đề thi KSCL học bồi dưỡng Toán lần 1 năm 2018 - 2019 trường Nông Cống 1 - Thanh Hóa

Đề thi KSCL học bồi dưỡng Toán lần 1 năm 2018 - 2019 trường Nông Cống 1 - Thanh Hóa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL học bồi dưỡng Toán lần 1 năm 2018 – 2019 trường Nông Cống 1 – Thanh Hóa mã đề 190 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán thuộc chương trình Toán 10, Toán 11 và Toán 12 đã học, học sinh làm bài trong vòng 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL học bồi dưỡng Toán lần 1 năm 2018 – 2019 trường Nông Cống 1 – Thanh Hóa : + Cho hàm số y = f(x) có lim f(x) = -3 khi x → +∞ và lim f(x) = 3 khi x → -∞. Chọn mệnh đề đúng. A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = -3. C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = -3. + Có hai cái giỏ đựng trứng gồm giỏ A và giỏ B, các quả trứng trong mỗi đều có hai loại là trứng lành và trứng hỏng. Tổng số trứng trong hai giỏ là 20 quả và số trứng trong giỏ A nhiều hơn số trứng trong giỏ B. Lấy ngẫu nhiên mỗi giỏ 1 quả trứng, biết xác suất để lấy được hai quả trứng lành là 55/84. Tìm số trứng lành trong giỏ A. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ΔABC nội tiếp đường tròn tâm I(2;2), điểm D là chân đường phân giác trong của góc BAC. Đường thẳng AD cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ΔABC tại điểm thứ hai là M (khác A). Tìm tọa độ các điểm A, B, C biết điểm J(-2;2) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ΔACD và phương trình đường thẳng CM là: x + y – 2 = 0. Tìm tổng hoành độ của các đỉnh A, B, C của tam giác ABC.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 190

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC BỒI DƯỠNG

LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN THI: TOÁN – KHỐI 12

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

190

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 3 x y x

   trên đoạn   2;0  .

A. 6  . B. 5  . C. 2 . D. 1

3  .

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, 3 BC a  , M là trung điểm của BC và có

2

2 a AM BC  

. Tính

cạnh , . AB AC

A. , 2. AB a AC a   B. , . AB a AC a  

C. 2, . AB a AC a   D. 2, 2. AB a AC a  

Câu 3: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?

A. sin 2 x  . B. 2sin 3cos 1 x x  . C. sin 3cos 6 x x   . D. cos 3 0 x   . Câu 4: Tìm tất cả các giá tri của tham số m để phương trình sau có nghiệm: 3 4 . sinx cosx m   A. 5. m  B. 5 5 m   . C. 5. m  D. 1 1. m   Câu 5: Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi , , M N P lần lượt là điểm thuộc các cạnh , , AB CD SC sao cho , MA MB  2 NC ND  , SP PC  . Tính thể tích V của khối chóp . . P MBCN A. 14. V  B. 20. V  C. 28. V  D. 40. V 

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình:    3 4 0

1

x x

x m

      

vô nghiệm.

A. 2 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 4 m  Câu 7: Một khối lăng trụ thể tích V, diện tích đáy S. Tính chiều cao h của khối lăng trụ đó.

A. . 6

V h S  B. . 3

V h S  C. . V h S  D. 3 . V h S 

Câu 8: Số nào dưới đây lớn hơn 1?

A. 2 log3 B. 4 3 log

2 1 C. e  log D. 3 ln

Câu 9: Cho , a b là các số thực dương thỏa mãn 1 1, a a b   và log 5 a b  . Tính log

ab

b P

a  .

A. 11 3 5 2 P   . B. 11 3 5 4 P   . C. 11 2 5 4 P   . D. 11 3 5 4 P   .

Câu 10: Tính giá trị biểu thức

1

1 3 4 2 3 4 1 A 16 2 .64 625

         

A. 14 B. 12 C. 11 D. 10 Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SB tạo với mặt phẳng (SAD) góc 0 60 . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .

A.

3

. 3 a V  B. 3 3. V a  C.

3 3 . 9 a V  D.

3 3 . 3 a V 

Trang 2/6 - Mã đề thi 190

Câu 12: Cho 0, 0 a b   thỏa mãn 2 2 9 10 a b ab   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   log 1 log 1 a b    . B. 3 log log log 4 2 a b a b    .

C.   3 log 3 log log a b a b    . D.   2 log 3 2 log log a b a b    .

Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 

2 3 1 x y f x x

    trên đoạn   4; 2 .  

A.

  4; 2 min 6. f x    B.

  4; 2 min 7. f x    C.

  4; 2 min 8. f x    D.

   4; 2

19 min . 3 f x   

Câu 14: Trong không gian cho hai đường thẳng ,a b và mặt phẳng ( ) P , xét các phát biểu sau:

(I).Nếu / / a b mà ( ) a P  thì luôn có ( ) b P  .

(II).Nếu ( ) a P  và a b  thì luôn có / /( ) b P .

(III).Qua đường thẳng a chỉ có duy nhất một mặt phẳng ( ) Q vuông góc với mặt phẳng ( ) P .

(IV).Qua đường thẳng a luôn có vô số mặt phẳng ( ) Q vuông góc với mặt phẳng ( ) P .

Số khẳng định đúng trong các phát biểu trên là: A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3.

Câu 15: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    có đồ thị là  C . Gọi , A B là các điểm cực trị của  C . Tính độ dài

đoạn thẳng AB ?

A. 4. AB  B. 2 5. AB  C. 5. AB  D. 5 2. AB 

Câu 16: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm ( 3;6) B  . Tìm toạ độ điểm E sao cho B là ảnh của E qua phép

quay tâm O góc quay   90 .  

A.   6;3 . E B.   3; 6 . E   C.   6; 3 . E   D.   3;6 . E

Câu 17: Cho hàm số    2 1 y x x mx m     . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị

hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

A. 1 0 2 m    . B. 4 m  . C. 0 4 m   . D.

4

1 0 2

m

m

     

.

Câu 18: Cho , 0 a b  , nếu 2 8 4 log log 5 a b   và 2 4 8 log log 7 a b   thì giá trị của ab bằng

A. 92 . B. 2. C. 8. D. 18 2 .

Câu 19: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 3 a , đường cao bằng 3

2

a . Góc giữa mặt

bên và mặt đáy bằng:

A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 75 . Câu 20: Đường cong trong hình bên là hình dạng đồ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.