Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Gang Thép - Thái Nguyên lần 3

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Gang Thép - Thái Nguyên lần 3

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Gang Thép – Thái Nguyên lần 3 mã đề 061 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, thí sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án các mã đề 061, 104, 132, 209, 238, 357. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 : + Cho hàm số y = (2mx + m)/(x – 1). Với giá trị nào của tham số thực m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8. + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc vào tập S. Xác suất để chọn được một số thuộc S và số đó chia hết cho 9 là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi Sx là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. Sx song song với BC. B. Sx song song với DC. C. Sx song song với AC. D. Sx song song với BD.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 061

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT GANG THÉP

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2018 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề) (đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 061

Câu 1: Tìm hệ số của số hạng chứa 7 x trong khai triển    12 1 x

A. 792 B. 495 C. ‐792 D. ‐924

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.    1 d ln x x C x . B.

    

1 d 1

x x e e x C x .

C.    1 cos2 d sin2 2 x x x C . D.

    

1 d 1

e e x x x C e .

Câu 3: Giá trị của tích phân  

2

1

2ln d

e x x I x x là

A.  2 1 2 e . B. 

2 1 2 e . C.  2 1 2 e . D.

2

2 e .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  đi qua điểm    2;0; 1 M và có

vecto chỉ phương      4; 6;2 a . Phương trình tham số của đường thẳng  là

A.

        

2 2

3 1

x t

y t z t . B.

         

4 2

6 2

x t

y t z t . C.

        

2 2

3 1

x t

y t z t . D.

        

2 4

6 1 2

x t

y t z t .

Câu 5: Hàm số    3 3 2 y x x nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

A.    ; 1 và    1; . B.   1;1 .

C.    ; 1 . D.    1; .

Câu 6: Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số   

4 2 2 1 2 x y x .

A. 0. CT y B. 1. CT y C. 3. CT y D. 2. CT y

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số nào?

-3 -2 -1 1 2 3

-5

-4

-3

-2

-1

1

x

y

A.   

4 2 1. 4 x y x B.   

4 2 1. 4 2 x x y C.   

4 2 2 3. 4 x y x D.   

4 2 2 1. 4 x y x

Trang 2/8 - Mã đề thi 061

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng song song với hai đường thẳng

                 

1 2

2 2 1 : ; : 3 2 2 3 4 1

x t x y z y t

z t

có một vec tơ pháp tuyến là

A.    (5; 6;7) n . B.   ( 5;6;7) n . C.    ( 5;6; 7) n . D.    ( 5; 6;7) n .

Câu 9: Nghiệm của phương trình  log 2 x .

A. 1. x B. 100. x C. 4. x D.  2. x e

Câu 10: Cho số phức   6 7 z i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là: A.   ( 6; 7) N . B.  (6; 7) N . C. (6;7) N . D.  ( 6;7) N .

Câu 11: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và có độ dài bằng a . Tính thể tích V khối tứ diện . S BCD .

A. 

3

4 a V . B. 

3

3 a V . C. 

3

8 a V . D. 

3

6 a V .

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình    3.9 10.3 3 0 x x có dạng [ ; ] S a b . Tính   P b a

A. 5 2 P . B. 3 2 P . C. 1 P . D. 2 P .

Câu 13: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng  60 , đường sinh bằng 2a , diện tích xung quanh của hình nón là A. 2 2 xq S a  . B. 2 4 xq S a   . C. 2 3 xq S a   . D. 2 xq S a  .

Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi Sx là giao tuyến của hai

mặt phẳng   SAD và  SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Sx song song với BC . B. Sx song song với DC . C. Sx song song với AC . D. Sx song song với BD .

Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số      2 3 log 3 5 y x x .

A.    2 1 ( 3 5)ln 3 y x x . B.   (2 3)ln 5 y x .

C.     2 2 3 ( 3 5)ln 3 x y x x . D.    2 ( 3 5)ln 5 y x x .

Câu 16: Cho hs

         

2 16 5 khi 3 ( ) 3 khi 3

x x f x x a x . Tập các giá trị của a để hàm số liên tục trên

 là:

A.   

2 5 . B.   

1 5 . C.  0 . D.   

3 5 .

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số    4 1 y x x trên đoạn [0;4].

A.      0;4 min 3 y . B.      0;4 min 5 y . C.      0;4 min 4 y . D.

     0;4 24 min 5 y .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.