Trang 1/5 - Mã đề thi: ĐỀ CHUẨN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2017 – 2018 (LẦN 1)
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ CHUẨN
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ........................................................................... Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = . A. cos sin xdx x C = + ∫ . B. cos sin xdx x C = − + ∫ .
C. cos sin 2 xdx x C = + ∫ . D. 1 cos sin 2 xdx x C = − + ∫ .
Câu 2: Tính giới hạn 3 2 lim (2 1) x x x →−∞ − + .
A. −∞. B. +∞. C. 2. D. 0 . Câu 3: Từ các chữ số 1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau.
A. 60 . B. 10 . C. 120 . D. 125 . Câu 4: Cho khối tứ diện OABC có ; ; OA OB OC đôi một vuông góc và ; ; OA a OB b OC c = = = . Thể tích V của khối tứ diện OABC được tính bởi công thức nào sau đây ?
A. 1 . . 6 V a b c = . B. 1 . . 3 V a b c = . C. 1 . . 2 V a b c = . D. 3 . . V a b c = .
Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = và đạt cực tiểu tại 2 x = . B. Giá trị cực đại của hàm số là 0 . C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x = và đạt cực đại tại 5 x = .
Câu 6: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = , trục Ox và hai đường thẳng
1; 4 x x = = khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?
A.
4
1 V xdx π = ∫ . B.
4
1 V x dx = ∫ . C.
4 2
1 V xdx π = ∫ . D.
4
1 V xdx π = ∫ .
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2;2 − . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;+∞.
Câu 8: Cho log5 a = . Tính log25000 theo a . A. 2a 3 + . B. 2 5a . C. 2 2a 1 + . D. 5a . Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số (x) 5 1 x f = + .
A. 5 ln5
x x C + + . B. 5 ln5 x x C + + . C. 5 ln x x x C + + . D. 5x x C + + .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với ( 2;4;1), (1;1; 6), (0; 2;3) A B C − − − . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
x −∞ 0 2 +∞ y′ + 0 − 0 +
y
−∞
5
1
+∞
O x
y
1 2 1 −
2 −
2
Trang 2/5 - Mã đề thi: ĐỀ CHUẨN
C
B
A
B'
C' A'
H
A. 1 2 G( ;1; ) 3 3 − − . B. G( 1;3; 2) − − . C. 1 2 G( ; 1; ) 3 3 − . D. 1 5 5 G( ; ; ) 2 2 2 − − .
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm m để phương trình ( ) f x m = có bốn ngiệm phân biệt. A. 4 3 m −< < −. B. 4 m > −. C. 4 3 m −≤ < −. D. 4 3 m −< ≤−.
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ):2 3 4 12 0 P x y z + + − = cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là A. (0;4;0) . B. (0;6;0) . C. (0;3;0) . D. (0; 4;0) − .
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log (x 1) 3 − > là A. (9; ) +∞. B. (4; ) +∞. C. (1; ) +∞. D. (10; ) +∞.
Câu 14: Một khối cầu có thể tích bằng 32 3 π . Bán kính R của khối cầu đó là
A. 2 R = . B. 32 R = . C. 4 R = . D. 2 2 3 R = .
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm (2; 3; 2) A − − và có một vectơ pháp tuyến
(2; 5;1) n = −
có phương trình là A. 2x 5 17 0 y z − + − = . B. 2x 5 17 0 y z − + + = . C. 2x 5 12 0 y z − + − = . D. 2x 3 2 18 0 y z − − − = .
Câu 16: Đồ thị của hàm số
2
2 3 7 2 2 5 2 x x y x x − + = − + có bao nhiêu tiệm cận đứng ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: Đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − và đồ thị hàm số 2 2 y x = − + có bao nhiêu điểm chung ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 18: Gọi ; M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 5 ( ) 2 x f x x + = − trên đoạn [ ] 2;1 − . Tính
2 . T M m = + A. 14 T = − . B. 10 T = − . C. 21 2 T = − . D. 13 2 T = − .
Câu 19: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm 1 ( ) 2 1 f x x = − ; biết (1) 2 F = . Tính (2) F
A. 1 (2) ln3 2 2 F = + . B. 1 (2) ln3 2 2 F = − . C. (2) ln3 2 F = + . D. (2) 2ln3 2 F = − .
Câu 20: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3cos sin 1 x x − = trên đoạn [ ] 0;2π .
A. 5 3 π . B. 11 6 π . C. 6 π . D. 3 2 π .
Câu 21: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.