Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Đồng Gia - Hải Dương lần 1

Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Đồng Gia - Hải Dương lần 1

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Quốc gia 2016 môn Toán trường Đồng Gia – Hải Dương lần 1 có đáp án và thang điểm chi tiết.Đề thi gồm 10 câu hỏi, 7 câu đầu tiên khá dễ và không đánh đố. Trong đó, câu tích phân của đề được đưa ra thông qua câu hỏi tính diện tích hình phẳng – đây là một điểm khác biệt so với đại đa số đề thi thử của các trường THPT khác. Nói về 3 câu phân loại, câu bất phương trình thứ 9 và câu min – max thứ 10 đều có sử dụng phương pháp hàm số, tất nhiên bạn đọc có thể đưa ra những cách giải sáng tạo khác. Câu Oxy thứ 8 là một câu hỏi không dễ khi yêu cầu học sinh phải nhận ra và chứng minh 1 tính chất hình học phẳng bằng phương pháp vector. Nhận định chung đây là một đề thi khá hay, đáng để tham khảo. Đề thi và đáp án được trình bày trong 6 trang, dưới dạng file PDF, bạn đọc có thể tải xuống miễn phí thông qua link Google Drive. Mọi thắc mắc, góp ý hay trao đổi, bàn luận đề thi, bạn đọc có thể comment ở bên dưới bài đăng này. Chân thành cám ơn bạn đọc đã thường xuyên ghé thăm và ủng hộ trang web.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN 1

TRƯỜNG THPT ĐỒNG GIA Môn thi: Toán

Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút.

Câu 1(1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x(x2 – 3x).

Câu 2(1,0 điểm). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): 3 2 y x   tại điểm M có ho|nh độ x0=1.

Câu 3(1,0 điểm).

a. Cho số phức z = 2 + i. Tính modun của số phức w = z2 – 1.

b. Giải phương trình 3 2 4 2

x x   .

Câu 4(1,0 điểm). THẦY TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2016

a. Giải phương trình sinx = 1 – 3 cosx. b. Một lớp có 20 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Giáo viên dạy môn Toán chọ ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có ít nhât 2 học sinh nữ.

Câu 5(1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị hàm số y = x2 + x, trục hoành và hai

đường thẳng x = 0, x = 1.

Câu 6(1,0 điểm). Trong không gian Oxyz cho hai điểm I(2; 1; -1) và A(1 ; 3; 2). Viết phương trình mặt

cầu (S) t}m I v| đi qua A. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại A.

Câu 7( 1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đ{y l| tam gi{c vuông tại B, AB = a và BC = a 3 . Gọi BH

l| đường cao của tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng

BH và SC, biết SH  (ABC) và góc giữa SB với mặt phẳng (ABC) bằng 600.

Câu 8(1,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(0; 8), M l| trung điểm của cạnh

BC. Gọi H là hình chiếu của M trên AC, E 15 11 ; 4 4      

l| trung điểm của MH. Tìm toạ độ hai điểm B và

C biết đường thẳng BH đi qua N(8; 6) v| điểm H nằm trên đường thẳng x + 3y – 15 = 0.

Câu 9( 1,0 điểm). Giải bất phương trình 3 2 ( 1) 5 8 6 x x x x x      ( x R  ).

Câu 10(1,0 điểm). Cho các số thực ,x y thỏa mãn 1 2 4 1 x y x y     . Tìm giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 1 ( ) 9 S x y x y x y        

……………………………………..Hết……………………………………..

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

- Họ và tên thí sinh ...................................................... Số báo danh .............................................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN 1

TRƯỜNG THPT ĐỒNG GIA Môn thi: Toán

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Thời gian: 180 phút.

Lời giải Điểm

Câu 1

(1,0 điểm)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x(x2 – 3x).

Tập x{c định D = R

Ta có y’ = 3x2 – 6x. Cho y’ = 0 0; 2 x x    .

limy ;limy x x    

0,25

Bảng biến thiên

x - 0 2 + 

y’ + 0 - 0 +

y

0 + 

- -4

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng    ;0 ; 2;  ; nghịch biến trên (0; 2).

Hàm số đạt cực đại tại x = 0; đạt cực tiểu tại x = 2.

0,25

Đồ thị hàm số có t}m đối xứng là I(1; -2). 0,25

Câu 2

(1,0 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): y = 3 2x  tại điểm M có ho|nh độ x0 = 1.

Điểm M có ho|nh độ x0 = 1, suy ra tung độ y0 = 1. 0,25

Ta có ' 1 3 2 y x  

, suy ra hệ số góc của tiếp tuyến tại M là k = '(1) 1 y  . 0,25

Phương trình tiếp tuyến: y = - ( x – 1) + 1. 0,25

2 y x   0,25

Câu 3.a

(0,5 điểm)

Cho số phức z = 2 + i. Tính modun của số phức w = z2 – 1.

Ta có 2 2 2 3 4 1 2 4 z i z i z i       0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.