Nội dung ôn tập cuối kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nội dung ôn tập cuối kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tài liệu hướng dẫn nội dung ôn tập cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – HOÀN KIẾM

_______________________________

NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Toán

Lớp: 10

Năm học 2022 – 2023

A/ Phần trắc nghiệm

I/ Mệnh đề

Câu 1. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : " x x x    . A. 2 : x x x    . B. 2 : x x x    . C. 2 : x x x    . D. 2 : x x x    .

Câu 2. Cho các phát biểu sau đây: (I): 17 là số nguyên tố.

(II): Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền.

(III): Số pi có phải là số vô tỉ không? ”

(IV): Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn.

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một đề?

A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 3. Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “ x  chẵn, 2x x  là số chẵn” là mệnh đề: A. x  lẻ, 2x x  là số lẻ. B. x  lẻ, 2x x  là số chẵn.

C. x  lẻ, 2x x  là số lẻ. D. x  chẵn, 2x x  là số lẻ.

Câu 4. Cho mệnh đề P Q  . Mệnh đề P Q  sai khi? A. P đúng và Q đúng. B. P đúng và Q sai.

C. P sai và Q đúng. D. P sai và Q sai.

II/ Tập Hợp, Các phép toán tập hợp

Câu 5. Tập hợp       3 1 2 4 0 A x x x x x        có bao nhiêu phần tử?

A. 1. B. 3. C. 5. D. 2.

Câu 6. Cho   ;2 A  và   0; B  . Tìm \ A B .

A.   \ ;0 A B  . B.   \ 2; A B  . C.   \ 0;2 A B  . D.   \ ;0 A B  .

Câu 7. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A.   2 1 | 3 4 0 T x x x       . B.   2 1 | 3 0 T x x     

C.   2 1 | 2 T x x     . D.      2 1 | 1 2 5 0 T x x x       .

Câu 8. Cho các tập hợp   | 3 A x x     ,   |1 5 B x x      ,   | 2 4 C x x      . Khi đó

   \ B C A C   bằng

A.   2;3  . B.   3;5 . C.   ;1  . D.   2;5  .

Câu 9. Cho các tập hợp   3; 6 M  và     ; 2 3; N   . Khi đó M N  là

A.     ; 2 3; 6   . B.     ; 2 3;   . C.     3; 2 3; 6    . D.     3; 2 3; 6    .

Câu 10. Cho   ; 2 A  ,   3; B  ,   0;4 . C  Khi đó tập   A B C   là

A.     ; 2 3;   . B.     ; 2 3;   . C.   3;4 . D.   3;4 .

Câu 11. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:   2 , 1 0      X x x x .

A.  0  X . B.  2  X . C.  X . D. 0  X .

Câu 12. Cho số thực 0 a . Điều kiện cần và đủ để   4 ;9 ; a a          là

A. 2 0 3 a   . B. 3 0 4 a   . C. 2 0 3 a   . D. 3 0 4 a   .

III/ Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 13. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất đối với hai ẩn x và y ? A. 2 0 x y z   . B. 2 1 0 x x . C. 0 x y z t  . D. 3 1 0 x y  .

Câu 14. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình   2 3 x y y     ? A.   4; 4  . B.   2;1 . C.   1; 2  . D.   4;4 .

Câu 15. Bất phương trình   3 – 2 – 3 0 x y x   tương đương với bất phương trình nào sau đây?

A. – 2 – 2 0 x y . B. 5 – 2 – 6 0 x y  . C. 5 – 2 6 0 x y   . D. 5 – 2 –1 0 x y .

Câu 16. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 5 0 x y   không chứa điểm nào sau đây? A.   1;1 M . B.   1; 1 N  . C.   3; 1 P  . D.   5; 5 Q  .

Câu 17. Cặp số (2; 1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? A. 3 0. x y    B. 0. x y   C. 3 1 0. x y   D. 3 1 0. x y   IV/ Hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.