Tài liệu học tập HK1 Toán 10 - Huỳnh Phú Sĩ
QR

Tài liệu học tập HK1 Toán 10 - Huỳnh Phú Sĩ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 101 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Phú Sĩ, tổng hợp lý thuyết cần nắm và tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán 10 (Đại số 10 và Hình học 10) giai đoạn học kỳ 1 (HK1). 1. ĐẠI SỐ 10 Chương 1. Mệnh đề. Tập hợp. Bài 1. Mệnh đề 06. Bài 2. Tập hợp 09. Bài 3. Các phép toán tập hợp 11. Bài 4. Các tập hợp số 13. Bài 5. Số gần đúng. Sai số 16. Chương 2. Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai. Bài 1. Hàm số 18. Bài 2. Hàm số y = ax + b 23. Bài 3. Hàm số bậc hai 26. Chương 3. Phương trình. Hệ phương trình. Bài 1. Đại cương về phương trình 29. Bài 2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai 33. Bài 3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn 37. 2. HÌNH HỌC 10 Chương 1. Vectơ. Bài 1. Các định nghĩa 42. Bài 2. Tổng và hiệu của hai vectơ 45. Bài 3. Tích của vectơ với một số 49. Bài 4. Hệ trục tọa độ 52.

Xem trước nội dung

Tài liệu học tập Toán 10 – HK1 GV. Huỳnh Phú Sĩ

Đại số Trang 5

ĐẠI SỐ

Chương 1. Mệnh đề. Tập hợp Bài 1. Mệnh đề ---------------------------------------------------------------------------------------- 06

Bài 2. Tập hợp ---------------------------------------------------------------------------------------- 09 Bài 3. Các phép toán tập hợp ---------------------------------------------------------------------- 11 Bài 4. Các tập hợp số -------------------------------------------------------------------------------- 13 Bài 5. Số gần đúng. Sai số --------------------------------------------------------------------------- 16 Chương 2. Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai Bài 1. Hàm số------------------------------------------------------------------------------------------ 18

Bài 2. Hàm số y = ax + b ----------------------------------------------------------------------------- 23 Bài 3. Hàm số bậc hai -------------------------------------------------------------------------------- 26 Chương 3. Phương trình. Hệ phương trình Bài 1. Đại cương về phương trình ---------------------------------------------------------------- 29 Bài 2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai --------------------------------- 33 Bài 3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn --------------------------------- 37

Tài liệu học tập Toán 10 – HK1 GV. Huỳnh Phú Sĩ

Đại số Trang 6

Chương 1. MỆNH ĐỀ & TẬP HỢP

§1. MỆNH ĐỀ

A. LÝ THUYẾT 1. Khái niệm:

1.1. Mệnh đề có thể hiểu là một phát biểu  ……… hoặc ………  Không thể …………………………… Ví dụ 1: A: “2019 là một số lẻ”  ………………… B: “Mặt Trời mọc ở hướng Tây”  ………………… C: “Hôm nay nóng quá”  ………………… 1.2. Mệnh đề chứa biến: là loại mệnh đề mà tính đúng sai tùy thuộc vào giá trị của ……. Ví dụ 2: E: “n chia hết cho 3 ” F: “y x 3   ”

2. Các phép toán mệnh đề:

Tên gọi Ký hiệu Ý nghĩa Ví dụ

MĐ phủ

định  Nếu A đúng thì A …...  Nếu A sai thì A ………

A: “5 là số nguyên tố”

A : “………………………………………”

MĐ kéo

theo

 A B  chỉ sai khi A đúng và B sai  Nếu A B  đúng thì nó được gọi là một …….. ……. Khi đó: - A: giả thiết (ĐK ……) - B: kết luận (ĐK ……)

A: “12 là số chẵn” B : "12 chia hết cho 2 ”

A B  : “……………………………........ …………………………………………...”.

B A  : “……………………………........ ……………………………………………”.

A B  : “……………………………........ ……………………………………………”.

MĐ đảo B A  là MĐ đảo của MĐ A B 

MĐ tương

đương

Nếu A B  và B A  đều đúng thì A và B là hai MĐ …………………….

3. Kí hiệu  và :

  đọc là “……………”   đọc là “……………”, hay “………………………”

Ví dụ 3: “ 2 x 0  , x  ” đọc là “………………………………………………………………”

“ 1 n : n n     ” đọc là “……………………………………………………………….”

 Phủ định mệnh đề chứa kí hiệu  và :

 = > <

Ví dụ 4: “ x  , 2 x 0  ”  “ x , 2 x 0 ”

“ 1 n : n n     ”  “ 1 n : n n  ”

Tài liệu học tập Toán 10 – HK1 GV. Huỳnh Phú Sĩ

Đại số Trang 7

B. THỰC HÀNH 1. Hoạt động 1:

① Đánh dấu X vào ô thích hợp cho mỗi phát biểu sau đây:

STT Phát biểu Không phải

mệnh đề

Mệnh đề

Đúng Sai

1 Ngày mai sẽ là một ngày đẹp trời

2 2021 chia hết cho 3

3 2 1 0  

② Ghi nội dung thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:

STT Mệnh đề P Mệnh đề P

Tính đúng sai

P P

1 “3 là số lẻ”

2 “20 chia hết cho 4”

3 “ 2 x : x 5x 4 0       ”

4 “ 2 x : x 2     ”

③ Ghi nội dung thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau (nếu có):

STT Mệnh đề P và Q P Q  và Q P  P Q 

1

P: “ABC là tam giác đều” Q : “ABC có một góc có số đo bằng o 60 ”

2 P: “a b  ” Q : “ 2 2 a b  ”

3

P: “Tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau” Q: “Tứ giác ABCD là hình thoi”

④ Cho hai mệnh đề A: “Tam giác ABC có hai cạnh bằng nhau" và B: “Tam giác ABC cân”. Phát biểu các mệnh đề sau bằng nhiều cách nhất có thể:

Cách A B  B A  A B 

1

2

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.