343 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 10 - Lê Bá Bảo

343 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 10 - Lê Bá Bảo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 115 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển chọn 343 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 10, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu 343 câu trắc nghiệm ôn thi học kỳ 1 Toán 10 – Lê Bá Bảo: + Cho mệnh đề kéo theo: “Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau”. Sử dụng khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu mệnh đề trên. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật. B. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau. C. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần để nó có hai đường chéo bằng nhau. D. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau. + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. B. Nếu hai tam giác có ba góc tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. C. Bất kỳ tam giác nào cũng có không quá một góc tù. D. Tam giác vuông chỉ có một đường cao. + Một công ty vận tải dự định dùng loại xe lớn để chở 20 tấn lương thực theo một hợp đồng. Nhưng khi vào việc, công ty không còn xe lớn nên phải thay bằng loại xe có trọng tải nhỏ hơn 1 tấn. Để đảm bảo thời gian đã hợp đồng, công ty phải dùng một số lượng xe nhiều hơn số xe dự định là 1 xe. Hỏi trọng tải của mỗi xe nhỏ là bao nhiêu tấn (giả thiết các xe chở lương thực đúng với trọng tải của xe)?

Xem trước nội dung

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Đăng kí học theo địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Hoặc Trung tâm Km 10 Hương Trà

§Ò C¦¥NG

¤N TËP THI HäC Kú 1

TOáN 10

Cố lên các em nhé! Học tập và rèn luyện để ngày mai t-ơi đẹp hơn!

Huế, tháng 12/2020

Phiên bản 2020

Đề cương ôn thi Học kỳ 1 Toán 10

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO ...0935.785.115… 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM10 Hương Trà

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 1 _ TOÁN 10

Câu 1: Cho các phát biểu sau: “Hãy trả lời câu hỏi này!”; “   2 2 2 3 10 ”; “   2 1 0 x ”;

“  AB AB ”.

Trong các câu trên, có bao nhiêu câu là mệnh đề? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 2: Cho các câu sau: (1): Hôm nay mưa to quá! (2): Bạn có chăm học không? (3): 2 là số lẻ. (4): 3. x y  

Trong các câu trên, số câu là mệnh đề là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3: Xét các câu sau: a) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. b) Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa là của Việt Nam. c) Tổng hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ 3.

d) 2 3 0.   e) Bạn có chăm học không? f) Hãy trả lời câu hỏi này! Trong các câu trên, có bao nhiêu câu là mệnh đề? A. 4. B. 6. C. 3. D. 2. Câu 4: Cho các mệnh đề sau:

2 3 : " : 0"; : " : 0"; : " : 0". P x x S x x T x x      

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "Phương trình   2 0 0 ax bx c a     vô nghiệm" là mệnh đề

nào sau đây? A. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     có nghiệm kép.

B. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     không có nghiệm.

C. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     có nghiệm.

D. Phương trình   2 0 0 ax bx c a     có hai nghiệm phân biệt.

Câu 6: Cho mệnh đề kéo theo: “Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau.”. Sử dụng khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu mệnh đề trên. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật. B. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau. C. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần để nó có hai đường chéo bằng nhau. D. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau. Câu 7: Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đề cương ôn thi Học kỳ 1 Toán 10

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO ...0935.785.115… 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM10 Hương Trà

A. Nếu m n  thì 2 2. m n  B. Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác ABCD là hình thoi. C. Nếu tam giác ABC có một góc 0 60 thì tam giác ABC đều. D. Nếu ABCD là hình vuông thì ABCD là hình chữ nhật.

Câu 8: Cho tập hợp       2 4| , 2 . X n n n Xác định số phần tử của tập hợp . X

A. 1. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 9: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 : 2. n x   B. 1 : 0. x x   C. 2 : 1 0. x x x     D. : 0. n n  

Câu 10: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A. 1 . 2 M x x         

B.   2 2 5 7 0 . N x x x     

C.   * 2 5 0 . P x x x     D.   2 2 7 0 . Q x x    

Câu 11: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. B. Nếu hai tam giác có ba góc tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. C. Bất kỳ tam giác nào cũng có không quá một góc tù. D. Tam giác vuông chỉ có một đường cao. Câu 12: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A. 2 2 ; : 0. x y x y     B. Số 2 có phải là số nguyên tố không?

C. 3 2 5.   D.Phương trình bậc hai có tối đa hai nghiệm. Câu 13: Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A.     2 " , 3 9" x x x . B.    2 " , 3 9" x x x . C.     2 " , 9 3" x x x . D.     2 " , 9 3" x x x . Câu 14: Xét mệnh đề     2 , 2 0 x x a với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đã cho đúng. A. 2 a . B. 2 a  . C. 2 a

. D. 2 a .

Câu 15: Số phần tử của tập hợp   2 1 , 2 A k k k     là

A. 3. B. 5. C. 1. D. 2. Câu 16: Cho A và B là hai tập hợp bất kì khác rỗng, thỏa mãn . A B A   Khẳng định nào sau đây đúng? A. \ . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.