1
TỔ TOÁN-TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 PHẦN TỰ LUẬN ĐẠI SỐ: Bài 1.
1/ Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau: 2,3,c,d
2/ Tìm tất cả các tập con của tập C x N x 4 có 3 phần tử
3/ Cho 2 tập hợp A 1;2;3;4;5 và B 1;2 . Tìm tất cả các tập hợp X thỏa mãn điều kiện: B X A .
Bài 2. Tìm A B;A C;A \ B;B\ A
1/ A là tập hợp các số tự nhiên lẻ không lớn hơn 10; * B x Z x 6
2/ A 8;15 ,B 10;2011 3/ A 2; ,B 1;3
4/ A ;4 ,B 1; 5/ A x R 1 x 5 ;B x R 2 x 8
Bài 3. Tìm TXĐ của các hàm số:
a) y = 1 1 2 x x b) y = 2
1
5 6
x
x x
h) 2 1 2
5
x y
x x
i) 2
2 3 1
x y x x
Bài 4. Cho hàm số: 2 2 3 3 4 x m y m x x m
a) Tìm m để hàm số xác định trên 1;2 b) Tìm m để hàm số xác định trên 1;2 . Bài 5. Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:
1/ 3 y 4x 3x 2/ 4 2 y x 3x 1
3/
4 y x 2 x 5 4/
4 2 2x 3x 2x 1 y x 1
2
5/
4 2
3 x 2x 3 y
x x x
6/ x 2 x 2 y x
7/
3 2x x y x 2 8/ 2 x 2 x y x 1
9/ 2 5x 2 5x 2 y x 2 10/ 1 2x 1 2x y 4x
Bài 6. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số: a) 2 ( ): 2 2 P y x x b) 2 ( ): 4 3 P y x x c) 2 ( ): 2 5 3. P y x x Bài 7. Xác định hàm số bậc hai thỏa mãn điều kiện. a) Cho (P): 2 y ax bx c Tìm a, b, c biết (P) đi qua điểm A(1; 2) và có đỉnh I(–1;–2) .
b) Tìm hàm số 2 3 y ax bx biết đồ thị có tọa độ đỉnh là 1 ( ; 5) 2 I .
c) Tìm hàm số 2 y ax bx c biết đồ thị đi qua ba điểm ( 3;7) A , (4; 3) B , (2;3); C
d) Xác định (P): 2 2 y ax x c biết (P) cắt Oy tại điểm có tung độ bằng –1 và đạt GTNN bằng 4 3 .
Bài 8. Cho hàm số: 2 3 2 1 y x x (P) a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho. b) Từ đồ thị (P), tìm x để : 0 y ; 0 y ; 4 y
c) Dùng đồ thị (P) biện luận theo m số nghiệm phương trình: 2 3 2 x x m d) Từ đồ thị (P) suy ra đồ thị hàm số: 2 3 2 1 y x x và 2 3 2 1 y x x
Bài 9. Giải các phương trình sau:
1/ x 3 x 1 x 3 2/ x 2 2 x 1
3/ x x 1 2 x 1 4/
2 3x 5x 7 3x 14
5/ x 4 2 6/ 2 x 1 x x 6 0
3
7/
2 3x 1 4 x 1 x 1
8/
2 x 3x 4 x 4 x 4
9/ 4x 7 2x 5 10/ 2 x 2x 1 x 1
11/ x 2x 16 4 12/ 9x 3x 2 10
13/ 2 x 6x 9 2x 1 14/
2 4 x 3x 2 3x
15/ 2x 1 x 3 2 16/ 3x 10 x 2 3x 2
17/
2 2 x 3x x 3x 2 10 18/
2 2 3 x 5x 10 5x x
19/
2 x 4 x 4 3 x x 3 5 0 20/
2 x 3 x 2 2 x x 4 10 0
Bài 10. Giải các phương trình sau:
1/ 2 2x 2 x 1 x 2 x 2 2/ 1 7 2 1 3 3
x x x
3/ x 2 1 2 x 2 x x x 2 4/
2 x x 2 10 x 2
5/ 4 3x 2 x x 2 x 2 6/ x 1 3x 4 2x 2 2x 3
Bài 11. Giải các phương trình sau:
1/ 2x 3 5 2/ 2x 1 x 3
3/ 2x 5 3x 2 4/ x 3 2x 1
5/ 2x 4 x 1 6/
2 2x 2 x 5x 6
7/
2 x 2 3x x 2 8/ 2 2 2x 5x 5 x 6x 5
9/
2 x 2 x 2 4 0 10/ 2 x 4x 2 x 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.