Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương học kỳ 1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội gồm 13 trang, liệt kê các nội dung kiến thức Toán 10 trọng tâm học sinh cần ôn tập và tuyển chọn một số bài toán trắc nghiệm + tự luận tiêu biểu, giúp học sinh rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 10 năm học 2020 – 2021. I. Kiến thức ôn tập 1. Đại số 10: Từ phần Đại cương về phương trình đến hết Bất đẳng thức. 2. Hình học 10: Từ Hệ trục tọa độ đến hết Tích vô hướng của hai vectơ. II. Luyện tập Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. 1. Đại số 10. 2. Hình học 10. Phần 2. Tự luận. 1. Đại số 10. 2. Hình học 10.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Đề cương học kỳ I-Năm học 2020-2021 Trang 1

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN - KHỐI: 10

A. KIẾN THỨC ÔN TẬP

I. ĐẠI SỐ: Từ phần đại cương về phương trình đến hết bất đẳng thức.

II. HÌNH HỌC: Từ hệ trục tọa độ đến hết tích vô hướng của hai vec tơ.

B. LUYỆN TẬP

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN I. ĐẠI SỐ 1. Phương trình Câu 1. Chỉ ra khẳng định sai?

A. 3 2 2 x x    2 0 x    . B. 3 2 x   3 4 x    .

C. ( 2) 2 2 x x

x

  

2 x   . D. 2 x  2 x   .

Câu 2 . Chỉ ra khẳng định sai? A. 1 2 1 x x    1 0 x   . B. 2 1 2 x x x     1 x  .

C. 1 x  1 x  . D. 2 1 x x        2 2 2 1 x x     .

Câu 3. Phương trình     2 1 1 2 3 m x m x m      vô nghiệm với giá trị của m là

A. m = -1. B. m = 1. C m = 2. D. m = -2.

Câu 4. Phương trình 3 1 2 3 0 x x    có nghiệm là

A. x = -6. B. x = 2.

C. x 2 x 6     

.

D. Đáp án khác.

Câu 5. Phương trình 4 2 1,5 2,6 1 0 x x    có số nghiệm là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 6. Phương trình   2 2 2 2 0 x m x m      có một nghiệm với giá trị của m là

A. 1 2 m m

     .

B. 1

2

m

m

     .

C. 1

2

m

m

     .

D. 1 2 m m

     .

Câu 7. Phương trình 3 2 1 x x    tương đương với phương trình

A.  

2 3 2 1 x x    và 1 2 x 

.

B.  

2 3 2 1 x x    và 3 x  .

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

Đề cương học kỳ I-Năm học 2020-2021 Trang 2

C.     2 2 3 2 1 x x    và 1 2 x 

.

D.     2 2 3 2 1 x x    và 3 x  .

Câu 8. Hai phương trình gọi là tương đương khi

A. Chúng có cùng tập xác định. B. Chúng có cùng dạng phương trình.

C. Chúng có cùng tập nghiệm. D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

Câu 9. PT   2 1 2 3 4 m x m x     có tập nghiệm S = R khi m nhận giá trị là

A. 2 m . B. 2 m  . C. 2 m . D. Không có giá trị của m.

Câu 10. PT   2 2 1 3 1 m x m x m    có nghiệm duy nhất khi m nhận giá trị là

A. 1 m .

B. 1/ 2 m  .

C.

1

1 2

m

m

    .

D.

1

1 2

m

m

      .

Câu 11. Đa thức 2 ( ) 5 4 1 f x x x    được phân tích thành nhân tử là

A.    ( ) 1 1 5 f x x x    . B.    ( ) 1 5 1 f x x x    .

C.   1 ( ) 1 5 f x x x         .

D.   1 ( ) 1 5 f x x x         .

Câu 12. Phương trình

2 0 ( 0) ax bx c a     có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x đều khác 0 thì phương

trình bậc hai có 2 nghiệm

2 2 1 2 , x x là

A.   2 2 2 2 2 0 a x b ac x c     . B. 2 2 2 0 a x b x c    .

C. 2 2 2 2 0 a x b x c    . D.   2 2 2 2 2 0 a x ac b x c     .

Câu 13. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. 2 1 1 x x  . B. 2 1 2 1 x x x x      .

C. 2 1 1 2 x x x x      . D.

2

1 0 x x x x

  

.

Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A. Nếu a = 0 thì phương trình ax + b = 0 có một nghiệm duy nhất.

B. Nếu 0 a  thì phương trình ax + b = 0 có một nghiệm duy nhất.

C. Nếu a = 0 và b = 0 thì phương trình ax + b = 0 vô nghiệm.

D. Nếu a = 0 và 0 b thì phương trình ax + b = 0 có tập nghiệm là .

Câu 15. Tập nghiệm S của phương trình

2 3 1 2 2 x x x x    

là

A.   1;3 S  . B.  3 S  . C. S   . D.  1 S  .

Câu 16. Điều kiện xác định của phương trình 2

4 1 1 x x    là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.