1
PHẦN
ĐẠI SỐLỚP 10
CHƯƠNG 1. MỆNH ĐỀVÀ TẬP HỢP
A KHUNG MA TRẬN
CHỦĐỀ
CHUẨN KTKN
CẤP ĐỘTƯ DUY
CỘNG Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1. Mệnh đềvà MĐ chứa biến
Câu 1 Câu 3 Câu 5 Câu 7 8
Câu 2 Câu 4 Câu 8
Câu 6 32%
2. Áp dụng mệnh đềvào suy luận
Câu 9 Câu 10 Câu 12 4
Câu 11 16%
3. Tập hợp và các phép toán
Câu 13 Câu 15 Câu 18 Câu 23 13
Câu 14 Câu 16 Câu 19 Câu 24
Câu 17 Câu 20 Câu 25
Câu 21
Câu 22 52%
Cộng 5 8 7 5 25
20% 32% 28% 20% 100%
B BẢNG MÔ TẢCHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
CHỦĐỀ CÂU MỨC ĐỘ MÔ TẢ
Chủđề1. Mệnh đềvà mệnh đề chứa biến
1 NB
Xác định một phát biểu có phải là một mệnh đềhay không.
2 NB Mệnh đềkéo theo.
3 TH Mệnh đềchứa biến.
4 TH Mệnh đềphủđịnh.
5 VDT Mệnh đềcó chứa ∀, ∃.
6 TH Tính đúng sai của mệnh đề.
7 VDC Tính đúng sai của mệnh đề.
8 VDC Tính đúng sai của mệnh đềphủđịnh có chứa ∀, ∃.
Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04
Chủđề2. Áp dụng mệnh đề vào suy luận
9 NB Điều kiện cần.
10 NB Biết giải phương trình dạng tan x + m = 0.
10 TH Điều kiện đủ.
11 TH Điều kiện cần và đủ.
12 VDT Cho một định lý, tìm mệnh đềđúng.
Chủđề3. Tập hợp và các phép toán
13 NB Các cách cho tập hợp.
14 NB Cách viết tập hợp dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng.
15 TH Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp.
16 TH Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp.
17 TH Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp.
18 VDT Tìm phần bù của một tập hợp.
19 VDT Đếm sốphần tửcủa tập hợp.
20 VDT Xác định tập con.
21 VDT Cách viết tập hợp khi cho tập hợp có chứa giá trị tuyệt đối.
22 VDT Bài toán sửdụng biểu đồVen.
23 VDC Tìm m trong bài toán có chứa tập con.
24 VDC Tìm phần bù của một tập hợp.
25 VDC Tìm m trong phép giao.
C ĐỀKIỂM TRA
Đềsố1
Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A Buồn ngủquá!. B Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. C 8 là sốchính phương. D Bangkok là thủđô của Singapore. Lời giải. “Buồn ngủquá ”không phải là một mệnh đề. Chọn đáp án A □
Câu 2. Trong các mệnh đềsau đây mệnh đềnào là mệnh đềđúng?
A “∀x ∈R, x > 3 ⇒x2 > 9”. B “∀x ∈R, x > −3 ⇒x2 > 9”. C “∀x ∈R, x2 > 9 ⇒x > 3”. D “∀x ∈R, x2 > 9 ⇒x > −3”. Lời giải.
• Mệnh đề“∀x ∈R, x > 3 ⇒x2 > 9” đúng vì x > 3 > 0 ⇒x2 > 32 ⇒x2 > 9.
• Mệnh đề“∀x ∈R, x > −3 ⇒x2 > 9” sai vì với x = 1 thì 1 > −3 nhưng 12 < 9.
11/2019 - Lần 4 8
Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04
• Mệnh đề“∀x ∈R, x2 > 9 ⇒x > 3” sai vì với x = −4 thì (−4)2 > 9 nhưng −4 < 3.
• Mệnh đề“∀x ∈R, x2 > 9 ⇒x > −3” sai vì với x = −4 thì (−4)2 > 9 nhưng −4 < −3.
Chọn đáp án A □
Câu 3. Cho mệnh đềchứa biến P(x) :“x ∈R : √x ≥x ”. Mệnh đềnào sau đây là sai?
A P Å 9
16
ã . B P Å1
4
ã . C P(0). D P(2).
Lời giải.
Vì P( 9
16) là “ … 9
16 ≥9
16”, đó là mệnh đềđúng.
Vì P(1
4) là “ …1
4 ≥1
4”, đó là mệnh đềđúng.
Vì P(0) là “ √
0 ≥0”, đó là mệnh đềđúng. Vì P(2) là “ √
2 ≥2 ”, đó là mệnh đềsai.
Chọn đáp án D □
Câu 4. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề: “∃x ∈R, 2x2 +3x−5 < 0 ” là mệnh đềnào dưới đây?
A ∀x ∈R, 2x2 + 3x −5 > 0. B “∀x ∈R, 2x2 + 3x −5 ≥0 ”. C “∃x ∈R|2x2 + 3x −5 > 0 ”. D “∃x ∈R|2x2 + 3x −5 ≥0 ”. Lời giải. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“∃x ∈R, 2x2 −3x−5 < 0” là mệnh đềlà “∀x ∈R, 2x2 +3x−5 ≥0”. Chọn đáp án B □
Câu 5. Chọn mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau.
A ∀x ∈R, x + 1 > x. B ∀x ∈R, |x| = x. C ∃x ∈R, x −3 = x2. D ∃x ∈R, x2 < 0. Lời giải. Vì x + 1 > x ⇔1 > 0 (luôn đúng ∀x) nên mệnh đềởđáp án A đúng. Vì |x| = x ⇔x ≥0 nên mệnh đềởđáp án B sai.
Vì x −3 = x2 ⇔x2 −x + 3 = 0 ⇔ Å x −1
2
ã2 + 11
4 = 0 (vô lý) nên mệnh đềởđáp án C sai.
Vì x2 < 0 (vô lý)nên mệnh đềởđáp án D sai.
Chọn đáp án A □
Câu 6. Trong các mệnh đềsau đây mệnh đềnào là mệnh đềđúng?
A ∀x ∈R, |x| < 3 ⇔x < 3. B ∀n ∈N, n2 + 1 chia hết cho 3. C ∃x ∈R, x > x2. D ∃a ∈Q, a2 = 2. Lời giải. Vì |x| < 3 ⇔−3 < x < 3 nên mệnh đềởđáp án A sai. Vì với n = 1 thì 12 + 1 không chia hết cho 3 nên mệnh đềởđáp án B sai.
Vì x = 1
4 thì 1
4 > Å1
4
ã2 nên mệnh đềởđáp án C đúng.
Vì a2 = 2 ⇔a = ± √
2 /∈Q nên mệnh đềởđáp án D sai.
Chọn đáp án C □
Câu 7. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.