Bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số lớp 10

Bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số lớp 10

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 90 trang, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số lớp 10, giúp học sinh rèn luyện sau mỗi chương và chuẩn bị cho các đợt kiểm tra một tiết, kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên đề. Mục lục bộ đề kiểm tra theo từng chương Đại số lớp 10: Chương 1 . Mệnh đề và tập hợp. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 2 . Hàm số bậc nhất – Hàm số bậc hai. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 3 . Phương trình – hệ phương trình. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 4 . Bất đẳng thức – Bất phương trình. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. Chương 5 . Thống kê. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. + Đề số 1. Chương 6 . Góc lượng giác và cung lượng giác. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 25 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 45 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Xem thêm : Đề kiểm tra Toán 10

Xem trước nội dung

1

PHẦN

ĐẠI SỐLỚP 10

CHƯƠNG 1. MỆNH ĐỀVÀ TẬP HỢP

A KHUNG MA TRẬN

CHỦĐỀ

CHUẨN KTKN

CẤP ĐỘTƯ DUY

CỘNG Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1. Mệnh đềvà MĐ chứa biến

Câu 1 Câu 3 Câu 5 Câu 7 8

Câu 2 Câu 4 Câu 8

Câu 6 32%

2. Áp dụng mệnh đềvào suy luận

Câu 9 Câu 10 Câu 12 4

Câu 11 16%

3. Tập hợp và các phép toán

Câu 13 Câu 15 Câu 18 Câu 23 13

Câu 14 Câu 16 Câu 19 Câu 24

Câu 17 Câu 20 Câu 25

Câu 21

Câu 22 52%

Cộng 5 8 7 5 25

20% 32% 28% 20% 100%

B BẢNG MÔ TẢCHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

CHỦĐỀ CÂU MỨC ĐỘ MÔ TẢ

Chủđề1. Mệnh đềvà mệnh đề chứa biến

1 NB

Xác định một phát biểu có phải là một mệnh đềhay không.

2 NB Mệnh đềkéo theo.

3 TH Mệnh đềchứa biến.

4 TH Mệnh đềphủđịnh.

5 VDT Mệnh đềcó chứa ∀, ∃.

6 TH Tính đúng sai của mệnh đề.

7 VDC Tính đúng sai của mệnh đề.

8 VDC Tính đúng sai của mệnh đềphủđịnh có chứa ∀, ∃.

Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04

Chủđề2. Áp dụng mệnh đề vào suy luận

9 NB Điều kiện cần.

10 NB Biết giải phương trình dạng tan x + m = 0.

10 TH Điều kiện đủ.

11 TH Điều kiện cần và đủ.

12 VDT Cho một định lý, tìm mệnh đềđúng.

Chủđề3. Tập hợp và các phép toán

13 NB Các cách cho tập hợp.

14 NB Cách viết tập hợp dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng.

15 TH Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp.

16 TH Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp.

17 TH Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp.

18 VDT Tìm phần bù của một tập hợp.

19 VDT Đếm sốphần tửcủa tập hợp.

20 VDT Xác định tập con.

21 VDT Cách viết tập hợp khi cho tập hợp có chứa giá trị tuyệt đối.

22 VDT Bài toán sửdụng biểu đồVen.

23 VDC Tìm m trong bài toán có chứa tập con.

24 VDC Tìm phần bù của một tập hợp.

25 VDC Tìm m trong phép giao.

C ĐỀKIỂM TRA

Đềsố1

Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

A Buồn ngủquá!. B Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. C 8 là sốchính phương. D Bangkok là thủđô của Singapore. Lời giải. “Buồn ngủquá ”không phải là một mệnh đề. Chọn đáp án A □

Câu 2. Trong các mệnh đềsau đây mệnh đềnào là mệnh đềđúng?

A “∀x ∈R, x > 3 ⇒x2 > 9”. B “∀x ∈R, x > −3 ⇒x2 > 9”. C “∀x ∈R, x2 > 9 ⇒x > 3”. D “∀x ∈R, x2 > 9 ⇒x > −3”. Lời giải.

• Mệnh đề“∀x ∈R, x > 3 ⇒x2 > 9” đúng vì x > 3 > 0 ⇒x2 > 32 ⇒x2 > 9.

• Mệnh đề“∀x ∈R, x > −3 ⇒x2 > 9” sai vì với x = 1 thì 1 > −3 nhưng 12 < 9.

11/2019 - Lần 4 8

Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04

• Mệnh đề“∀x ∈R, x2 > 9 ⇒x > 3” sai vì với x = −4 thì (−4)2 > 9 nhưng −4 < 3.

• Mệnh đề“∀x ∈R, x2 > 9 ⇒x > −3” sai vì với x = −4 thì (−4)2 > 9 nhưng −4 < −3.

Chọn đáp án A □

Câu 3. Cho mệnh đềchứa biến P(x) :“x ∈R : √x ≥x ”. Mệnh đềnào sau đây là sai?

A P Å 9

16

ã . B P Å1

4

ã . C P(0). D P(2).

Lời giải.

Vì P( 9

16) là “ … 9

16 ≥9

16”, đó là mệnh đềđúng.

Vì P(1

4) là “ …1

4 ≥1

4”, đó là mệnh đềđúng.

Vì P(0) là “ √

0 ≥0”, đó là mệnh đềđúng. Vì P(2) là “ √

2 ≥2 ”, đó là mệnh đềsai.

Chọn đáp án D □

Câu 4. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề: “∃x ∈R, 2x2 +3x−5 < 0 ” là mệnh đềnào dưới đây?

A ∀x ∈R, 2x2 + 3x −5 > 0. B “∀x ∈R, 2x2 + 3x −5 ≥0 ”. C “∃x ∈R|2x2 + 3x −5 > 0 ”. D “∃x ∈R|2x2 + 3x −5 ≥0 ”. Lời giải. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề“∃x ∈R, 2x2 −3x−5 < 0” là mệnh đềlà “∀x ∈R, 2x2 +3x−5 ≥0”. Chọn đáp án B □

Câu 5. Chọn mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau.

A ∀x ∈R, x + 1 > x. B ∀x ∈R, |x| = x. C ∃x ∈R, x −3 = x2. D ∃x ∈R, x2 < 0. Lời giải. Vì x + 1 > x ⇔1 > 0 (luôn đúng ∀x) nên mệnh đềởđáp án A đúng. Vì |x| = x ⇔x ≥0 nên mệnh đềởđáp án B sai.

Vì x −3 = x2 ⇔x2 −x + 3 = 0 ⇔ Å x −1

2

ã2 + 11

4 = 0 (vô lý) nên mệnh đềởđáp án C sai.

Vì x2 < 0 (vô lý)nên mệnh đềởđáp án D sai.

Chọn đáp án A □

Câu 6. Trong các mệnh đềsau đây mệnh đềnào là mệnh đềđúng?

A ∀x ∈R, |x| < 3 ⇔x < 3. B ∀n ∈N, n2 + 1 chia hết cho 3. C ∃x ∈R, x > x2. D ∃a ∈Q, a2 = 2. Lời giải. Vì |x| < 3 ⇔−3 < x < 3 nên mệnh đềởđáp án A sai. Vì với n = 1 thì 12 + 1 không chia hết cho 3 nên mệnh đềởđáp án B sai.

Vì x = 1

4 thì 1

4 > Å1

4

ã2 nên mệnh đềởđáp án C đúng.

Vì a2 = 2 ⇔a = ± √

2 /∈Q nên mệnh đềởđáp án D sai.

Chọn đáp án C □

Câu 7. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.