Đề cương ôn tập HK1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Yên Hòa - Hà Nội

Đề cương ôn tập HK1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương ôn tập HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội gồm 25 trang, chỉ rõ những nội dung kiến thức và bài tập Toán 10 học sinh cần nắm vững, để chuẩn bị cho các kỳ thi kiểm tra chất lượng quan trọng trong giai đoạn học kỳ 1 năm học 2019 – 2020: kỳ KSCL giữa HK1 Toán 10, kỳ thi HK1 Toán 10. Khái quát nội dung đề cương ôn tập HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Yên Hòa – Hà Nội: PHẦN 1 . ĐẠI SỐ 10 Chương 1 . TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP. + Bài tập trắc nghiệm khách quan tập hợp và các phép toán trên tập hợp. + Bài tập tự luận tập hợp và các phép toán trên tập hợp. Chương 2 . HÀM SỐ. + Bài tập trắc nghiệm khách quan hàm số. + Bài tập tự luận hàm số. Chương 3 . PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH. + Bài tập trắc nghiệm khách quan phương trình – hệ phương trình. + Bài tập tự luận phương trình – hệ phương trình. [ads] PHẦN 2 . HÌNH HỌC 10 Chương 1 . VECTƠ. + Tổng của hai vectơ. + Hiệu của hai vectơ. + Tích của vectơ với một số. + Trục tọa độ và hệ trục toạ độ. Chương 2 . TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG. + Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 đến 180 độ. + Tích vô hướng của hai vectơ.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020

TỔ: TOÁN MÔN: TOÁN - KHỐI 10

Chương 1. TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP I. Trắc nghiệm khách quan

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai:

A. A A  B. A  C. A A  D.  A A 

Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng:

A.   ; a a b  B.    ; a a b  C.   ; a a b  D.   ; a a b 

Câu 3. Số phần tử của tập hợp   2 1/ , 2 A k k k     là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 4. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

A.   | 1 x Z x   B.   2 |6 7 1 0 x Z x x   

C.   2 | 4 2 0 x Q x x    D.   2 | 4 3 0 x R x x   

Câu 5. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con:

A.  B. {1} C.   D.   ;1 

Câu 6. Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:

A. A B A A B     B. A B A B A    

C. \ A B A A B     D. \ B A A B   

Câu 7. Lớp 10B1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá) của lớp 10B1 là:

A. 9 B. 10 C. 18 D. 28

Câu 8. Hãy điền dấu “>”, “<”, “≥”, “≤” vào ô vuông cho đúng :

Cho 2 khoảng   ; A m  và   3; B  . Ta có :

A.   3; A B m   khi m 3 B. A B  khi m 3

C. A B R   khi m 3 D. A B R   khi m 3

Câu 9. Cho tập hợp  3; 8 R C A    ; ( 5; 2) ( 3; 11) R C B   . Tập   R C A B  :

A.   3; 3  B.  C.   5; 11  D. ( 3; 2) ( 3; 8)  

Câu 10. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp     4;4 7;9 1;7 A  

A.   4;9  B   4;7  C.  D.   4;9 \ 7 

Câu 11. Cho   1;4 A  ,   2;6 B  ,   1;2 C  . Tìm A B C   :

A.   0;4 B.   5; C.   ;1  D. 

Câu 12. Cho số thực 0 a  . Điều kiện cần và đủ để   4 ;9 ; a a         

là:

2

A. 2 0 3 a    B. 2 0 3 a    C. 3 0 4 a    D. 3 0 4 a   

Câu 13. Cho   4;7 A và     ; 2 3; B   . Khi đó A B  là tập nào sau đây:

A.     4; 2 3;7   B.     4; 2 3;7  

C.     ;2 3;    D.    ; 2 3;   

Câu 14. Cho tập hợp     ;3 , 2; A B   . Khi đó, tập A B  là

A.   2; B.   3;2  C. R D.   3;

Câu 15. Cho tập hợp     2;3 , 1;5 A B   . Khi đó, tập A B  là

A.  2;5  B.   1;3 C.   2;1  D.   3;5

Câu 16. Cho tập hợp     ;3 , 3; A B   . Khi đó, tập A B  là

A. B.  3 C.  D.   3;

Câu 17. Cho tập hợp     2;3 , 1;5 A B   . Khi đó, tập \ A B là

A.   2;1  B.   2; 1  C.   2;1  D.  2;1 

Câu 18. Cho tập hợp   2; A  . Khi đó, tập R C A là

A.   2; B.   2; C.   ;2  D.   ; 2 

Câu 19. Cho tập hợp     ; 2 , 1;2 A m m B    . Điều kiện của m để A B  là

A. 1 m  hoặc 0 m B. 1 0 m   C.1 m   D. 1 m  hoặc 2 m  Câu 20. Cho tập hợp     ; 1 , 1; A m B    . Điều kiện của m để A B   là

A. 1 m B. 1 m C. 2 m D. 2 m

II. Tự luận

Bài 1. Xác định các tập: A B  , A B  , \ A B , \ B A biết:

a)   | 3 5 A x R x     ;   | 4 B x R x   

b)   1;5 A ;     3;2 3;7 B  

c) 1 | 2 1 A x R x              

;   | 2 1 B x R x    

d)     0;2 4;6 A   ;     5;0 3;5 B  

Bài 2. Tìm phần bù của các tập hợp sau trong R :

a)   12;10 A  b)     ; 2 2; B   

c)   3; \ 5 C   d)   | 4 2 5 D x R x    

Bài 3. Xác định điểu kiện của ,a b để:

a) A B   với   1; 2 A a a    ;   ; 4 B b b   .

b)   E C D   với   1;4 C  ;   \ 3;3 D R   ;   ; E a b  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.