SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- HOÀN KIẾM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Năm học 2018 − 2019 MÔN TOÁN – KHỐI 10
NỘI DUNG ÔN TẬP
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
A. ĐẠI SỐ
1. Mệnh đề - Tập hợp
Câu 1: Cho mệnh đề P : “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của P là:
A.
2 P : " x , x 1 0" B.
2 P : " x , x 1 0"
C.
2 P : " x , x 1 0" D.
2 P : " x , x 1 0" Câu 2: Xác định mệnh đề sai : A. xQ: 4x2 – 1 = 0 B. xR : x > x2
C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3 D. n N : n2 > n Câu 3: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng : A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC BD. B. Nếu hai tam giác vuông bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau. C. Nếu hai dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì hai cung chắn bằng nhau. D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3. Câu 4: Cho A = {x N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :
A. A = {1, 4, 3} B. A = {1 , 2 , 3 } C. A = {1,-1, 2 , -2 , 3
1 } D. A = { -1,1,2 , -2, 3
Câu 5: Cho tập hợp C =[ 5; 2) . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. C = 5 2 x x B. C = 5 2 x x
C. C = 5 2 x x D. C = 5 2 x x
Câu 6: Cho A = {a; b; c ; d ; e}. Số tập con của A có 3 phần tử là: A.10 B.12 C. 32 D. 8 Câu 7: Cho tập E = ( ;6] và F = 2;7 . Tìm E F
A. E F = 2;6 B. E F =( ;7] C. E F = 6;7 D. E F =( ; 2) Câu 8: Cho tập hợp số sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B là:
A. ( -1, 2] B. (2 , 5] C. ( - 1 , 7) D. ( - 1 , 2)
2. Hàm số
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số 3 2x-6 3 y x A. D = \ 3 B. D =(3; ) C. D = ( 3; ) \ 3 D. D = (3; ) \ 3 Câu 2: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x| A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn; C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ? A. (2; 6) B. (1; –1) C. (–2; –10) D. Cả ba điểm trên.
Câu 4: Cho hàm số y =
2
2 , x (- ; 0) x 1
x+1 , x [0 ; 2]
x 1 , x (2 ; 5]
. Tính f(4), ta được kết quả :
A. 2
3
; B. 15; C. 5 ; D. Kết quả khác.
Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (– ; 0) ? A. y = 2 x2 + 1; B. y = – 2 x2 + 1; C. y = 2 (x + 1)2; D. y = – 2 (x + 1)2. Câu 6: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y = |x|; B. y = |x| + 1; C. y = 1 – |x|; D. y = |x| – 1. Câu 7: Cho hàm số y = x – |x|, trên đồ thị của hàm số này lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1. Đường thẳng AB là:
A. y = 3x 3
4 4 ; B. y = 4x 4
3 3 C. y = 3x 3
4 4
; D. y = 4x 4
3 3 .
Câu 8: Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?
A. B.
C. D. Câu 9: Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a < 0, b < 0 và c > 0 thì đồ thị của nó có dạng:
A. B. C. D. Câu 10: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh I(6; –12) có phương trình là: A. y = x2 – 12x + 96 B. y = 2x2 – 24x + 96 C. y = 2x2 –36 x + 96 D. y = 3x2 –36x + 96 Câu 11: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là:
A. y = 1
2 x2 + 2x + 6 B. y = x2 + 2x + 6 C. y = x2 + 6 x + 6 D. y = x2 + x + 4
Câu 12: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có ph.trình là: A. y = x2 – x + 1 B. y = x2 – x –1 C. y = x2 + x –1 D. y = x2 + x + 1 Câu 13: Cho M (P): y = x2 và A(3; 0). Để AM ngắn nhất thì: A. M(1; 1) B. M(–1; 1) C. M(1; –1) D. M(–1; –1). Câu 14: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là: A. (–1; 0); (–4; 0) B. (0; –1); (0; –4) C. (–1; 0); (0; –4) D. (0; –1); (– 4; 0). Câu 15: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?
A. m < 9 4 ; B. m > 9 4 ; C. m > 9
4 ; D. m < 9
4 .
x
y
O
x
y
O
x
y O
x
y
O
+∞ –∞ x y
–∞ –∞ 1 2 +∞ –∞ x y +∞ +∞
1
2
+∞ –∞ x y
–∞ –∞ 3 1 +∞ –∞ x y +∞ +∞
3
1
x
y
1 1 –
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.