100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10 - HỌC KÌ 2
I. BẤT ĐẲNG THỨC
Câu 1. Tìm mệnh đề đúng:
A. a < b ac < bc B. a < b 1 a > 1 b
C. a < b và c < d ac < bd D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 2. Suy luận nào sau đây đúng:
A.
a b c d ac > bd B.
a b c d a b c d
C.
a b c d a – c > b – d D. 0 0
a b c d ac > bd
Câu 3. Cho m, n > 0. Bất đẳng thức (m + n) 4mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây.
A. n(m–1)2 + m(n–1)2 0 B. (m–n)2 + m + n 0
C. (m + n)2 + m + n 0 D. Tất cả đều đúng.
Câu 4. Với mọi a, b 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. a – b < 0 B. a2 – ab + b2 < 0 C. a2 + ab + b2 > 0 D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Với hai số x, y dương thoả xy = 36, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. x + y 2 xy = 12 B. x + y 2 xy = 72
C.
2
2
x y > xy = 36 D. Tất cả đều đúng
Câu 6. Cho hai số x, y dương thoả mãn x + y = 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2 xy xy = 12 B. xy <
2
2
x y = 36
C. 2xy x2 + y2 D. Tất cả đều đúng
Câu 7. Cho x 0; y 0 và xy = 2. Giá trị nhỏ nhất của A = x2 + y2 là:
A. 2 B. 1 C. 0 D. 4
Câu 8. Cho a > b > 0 và 2 2 1 1 , 1 1 a b x y a a b b .
Mê ̣nh đề nào sau đây đúng ?
A. x > y B. x < y
C. x = y D. Không so sánh đượ c
ĐỀ TỔNG HỢP
0982.333.581
Câu 9. Cho các bất đẳng thức: (I) a b b a ≥ 2 ;
(II) a b c b c a ≥ 3 ;
(III) 1 1 1 a b c ≥ 9 a b c (với a, b, c > 0).
Bát đảng thứ c nào trong các bát đảng thứ c trên là đúng:
A. chỉ I đúng B. chỉ II đúng C. chỉ III đúng D. , , I II III đều đúng
Câu 10. Cho ABC và P = a b c b c c a a b . Mê ̣nh đề nào sau đây đúng ?
A. 0 < P < 1 B. 1 < P < 2 C. 2 < P < 3 D. kết quả khác.
Câu 11. Cho a, b > 0 và ab > a + b. Mê ̣nh đề nào sau đây đúng ?
A. a + b = 4 B. a + b > 4 C. a + b < 4 D. kết quả khác.
Câu 12. Cho a < b < c < d và x = (a+b)(c+d), y = (a+c)(b+d), z = (a+d)(b+c). Mê ̣nh đề nào sau đây
là đúng ?
A. x < y < z B. y < x < z C. z < x < y D. x < z < y
Câu 13. Trong các mệnh đề sau đây vớ i a, b, c, d > 0, tìm mê ̣nh đề sai :
A. a b < 1 a b < a c b c
B. a b > 1 a b > a c b c
C. a b < c d a b > a c b c < c d
D. Có ít nhát mo ̣t trong ba mê ̣nh đề trên là sai
Câu 14. Hai só a, b thoả bát đảng thứ c
2 2 2
2 2 a b a b thì:
A. a < b B. a > b C. a = b D. a ≠ b
Câu 15. Cho x, y, z > 0 và xết ba bất đảng thứ c:
(I) x3 + y3 + z3 ≥ 3 x y z
(II) 1 1 1 9 x y z x y z
(III) x y z y z x ≥ 3
Bất đảng thứ c nào là đúng ?
A. Chỉ I đúng B. Chỉ I và III đúng C. Chỉ III đúng D. Cả ba đều đúng
II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
Câu 16. Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x + 5 > 0?
A. (x – 1)2 (x + 5) > 0 B. x2 (x +5) > 0
C. 5 x (x + 5) > 0 D. 5 x (x – 5) > 0
Câu 17. Bất phương trình: 2x + 3 2 4 x < 3 + 3 2 4 x tương đương với:
A. 2x < 3 B. x < 3 2 và x 2 C. x < 3 2 D. Tất cả đều đúng
Câu 18. Bất phương trình: (x+1) ( 2) x x 0 tương đương với bất phương trình:
A. (x–1) x 2 x 0 B. 2 ( 1) ( 2) x x x 0
C. 2 ( 1) ( 2)
( 3)
x x x
x
0 D. 2 ( 1) ( 2)
( 2)
x x x
x
0
Câu 19. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. x2 3x x 3 B. 1 x < 0 x 1
C. 2 1 x
x 0 x – 1 0 D. x + x x x 0
Câu 20. Cho bát phương trình: 8 3x > 1 (1). Mo ̣t học sinh giải như sau:
(1) <=> 1 1 3 8 x <=> 3 3 8
x x <=> 5 3
x x
Hỏi học sinh này giải đúng hay sai ?
A. Đúng B. Sai
Câu 21. Cho bát phương trình : 1x .( m x – 2 ) < 0 (*). Xết các mê ̣nh đề sau:
(I) Bát phương trình tương đương vớ i mx – 2 < 0.
(II) m ≥ 0 là điều kiê ̣n càn để mọi x < 1 là nghiê ̣m của bát phương trình (*)
(III) Với m < 0, ta ̣p nghiê ̣m của bát phương trình là 2 m < x < 1.
Mê ̣nh đề nào đúng ?
A. Chỉ I B. Chỉ III C. II và III D. Cả I, II, III
Câu 22. Cho bất phương trình: m3(x + 2) ≤ m2(x – …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.