Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Tô Quốc An

Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Tô Quốc An

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu 42 trang tổng hợp khoảng 350 bài toán trắc nghiệm về chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y = 4sin3x – 3cos3x + 1 A. min y = -3; max y = 6 B. min y = -4; max y = 6 C. min y = -4; max y = 4 D. min y = -2; max y = 6 + Theo định nghĩa trong sách giáo khoa: A. Hàm số lượng giác có tập xác định là R B. Hàm số y = tanx có tập xác định là R [ads] C. Hàm số y = cotx có tập xác định là R D. Hàm số y = sinx có tập xác định là R + Phương trình (sinx)^2 – 4sinxcosx + 3(cosx)^2 = 0 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây? A. cosx = 0 B. cotx = 1 C. tanx = 3 D. tanx = 1 hoặc cotx = 1/3

Xem trước nội dung

Sưu tầm: Tô Quốc An – 0988323371 ‐ https://toanmath.com/ Page 1

I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số    1 sin 2 cos3 1 x y x

A.            2 \ , 3 D k k B.            \ , 6 D k k

C.            \ , 3 D k k D.            \ , 2 D k k

Bài 2. Tìm tập xác định của hàm số    1 cos3 1 sin4 x y x

A.               \ , 4 2 D k k B.               3 \ , 8 2 D k k

C.               \ , 8 2 D k k D.               \ , 6 2 D k k

Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số    tan(2 ) 4 y x

A.              3 \ , 7 2 k D k B.              3 \ , 8 2 k D k

C.              3 \ , 5 2 k D k D.              3 \ , 4 2 k D k

Bài 4. Tìm tập xác định của hàm số sau   

2 1 cot 1 sin 3 x y x

A.              2 \ , ; , 3 6 3 n D k k n B.               2 \ , ; , 6 3 n D k k n

C.               2 \ , ; , 6 5 n D k k n D.               2 \ , ; , 5 3 n D k k n

Bài 5. Tìm tập xác định của hàm số sau  

tan 2

3 sin2 cos2

x y x x

A.                 \ , ; 4 2 12 2 D k k k B.                \ , ; 3 2 5 2 D k k k

C.                \ , ; 4 2 3 2 D k k k D.                 \ , ; 3 2 12 2 D k k k

Bài 6. Tìm tập xác định của hàm số sau      tan( ).cot( ) 4 3 y x x

A.                 \ , ; 4 3 D k k k B.                 3 \ , ; 4 5 D k k k

C.                 3 \ , ; 4 3 D k k k D.                 3 \ , ; 5 6 D k k k

Bài 7. Tìm tập xác định của hàm số sau    tan(2 ) 3 y x

A.              \ , 3 2 D k k B.              \ , 4 2 D k k

C.              \ , 12 2 D k k D.              \ , 8 2 D k k

Bài 8. Tìm tập xác định của hàm số sau tan3 .cot5 y x x

Sưu tầm: Tô Quốc An – 0988323371 ‐ https://toanmath.com/ Page 2

A.               \ , ; , 4 3 5 n D k k n B.               \ , ; , 5 3 5 n D k k n

C.               \ , ; , 6 4 5 n D k k n D.               \ , ; , 6 3 5 n D k k n

Bài 9. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau  ( ) sin f x x

A.   0 2 T B.   0 T C.   0 2 T D.   0 4 T

Bài 10. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau  ( ) tan 2 , f x x

A.   0 2 T B.   0 2 T C.   0 T D.   0 4 T

Bài 11. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau   sin2 sin y x x

A.  2 T B.   0 2 T C.   0 T D.   0 4 T

Bài 12. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau tan .tan3 y x x

A.   0 2 T B.  2 T C.   0 4 T D.   T

Bài 13. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau   sin3 2cos2 y x x

A.  2 T B.   0 2 T C.   0 T D.   0 4 T

Bài 14. Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sau sin y x

A. Hàm số không tuần hoàn B.   0 2 T

C.   0 T D.   0 4 T

Bài 15 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau   2sin 3 y x

A.  max 5 y ,  min 1 y B.  max 5 y ,  min 2 5 y

C.  max 5 y ,  min 2 y D.  max 5 y ,  min 3 y

Bài 16. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau   2 1 2cos 1 y x

A.  max 1 y ,   min 1 3 y B.  max 3 y ,   min 1 3 y

C.  max 2 y ,   min 1 3 y D.  max 0 y ,   min 1 3 y

Bài 17. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau           1 3sin 2 4 y x

A.  min 2 y ,  max 4 y B.  min 2 y ,  max 4 y

C.  min 2 y ,  max 3 y D.  min 1 y ,  max 4 y

Bài 18. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau   2 3 2cos 3 y x

A.  min 1 y ,  max 2 y B.  min 1 y ,  max 3 y

C.  min 2 y ,  max 3 y D.  min 1 y ,  max 3 y

Bài 19. Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau   2 4 1 2sin y x

A. 4 min 3 y ,  max 4 y B. 4 min 3 y ,  max 3 y

C. 4 min 3 y ,  max 2 y D. 1 min 2 y ,  max 4 y

Bài 20. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.