Chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Toán 11 CTST

Chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Toán 11 CTST

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 231 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân trong chương trình SGK Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (viết tắt: Toán 11 CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . DÃY SỐ. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP. + Dạng 1. Tìm số hạng của dãy số. + Dạng 2. Xét tính tăng, giảm của dãy số. + Dạng 3. Xét tính bị chặn của dãy số. + Dạng 4. Tính tổng của dãy số. + Dạng 5. Xác định công thức số hạng tổng quát của dãy số. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Biểu diễn dãy số, tìm công thức tổng quát. + Dạng 2. Tìm hạng tử trong dãy số. + Dạng 3. Dãy số tăng, dãy số giảm. + Dạng 4. Dãy số bị chặn trên, bị chặn dưới, bị chặn. BÀI 2 . CẤP SỐ CỘNG. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Nhận diện cấp số cộng. + Dạng 2. Tìm các yếu tố của cấp số cộng. + Dạng 3. Tính tổng và một số bài toán liên quan. BÀI 3 . CẤP SỐ NHÂN. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP. + Dạng 1. Chứng minh một dãy (un) là cấp số nhân. + Dạng 2. Xác định các đại lượng của cấp số nhân. + Dạng 3. Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. + Dạng 4. Một số bài toán liên quan đến cấp số nhân. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Nhận diện cấp số nhân. + Dạng 2. Tìm công thức của cấp số nhân. + Dạng 3. Tìm hạng tử trong cấp số nhân. + Dạng 4. Tính tổng và một số bài toán liên quan. + Dạng 5. Kết hợp cấp số nhân và cấp số cộng. + Dạng 6. Bài toán thực tế và một số bài toán khác.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ II – TOÁN – 11 – DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI 1: DÃY SỐ

1. DÃY SỐ LÀ GÌ?

Mỗi hàm số u xác định trên tập các số nguyên dương

*  được gọi là một dãy số vô hạn. Nghĩa là

( )

* :

. n

u

n u u n

→

=

 

Dãy số trên được kí hiệu là ( ) nu

Dạng khai triển của dãy số ( ) nu là: 1 2 3 , , , ..., ,... n u u u u

Chú ý:

a) ( ) 1 1 u u = gọi là số hạng đầu, ( ) nu u n = là số hạng thứ n (hay số hạng tổng quát) của dãy số.

b) Nếu * , n u C n = ∀∈thì ta nói ( ) nu là dãy số không đổi.

Hàm số u xác định trên tập   1,2,3,..., M m  với * m  thì được gọi là một dãy số hữu hạn.

Dạng khai triển của dãy số này là: 1 2 3 , , , ..., , m u u u u trong đó 1u là số hạng đầu, m u là số hạng

cuối.

2. CÁCH XÁC ĐỊNH DÃY SỐ

Thông thường một dãy số có thể được cho bằng các cách sau:

a) Dãy số cho bằng liệt kê các số hạng

b) Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát

c) Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi

Cách cho một dãy số bằng phương pháp truy hồi, tức là:

Cho số hạng đầu.

Cho hệ thức truy hồi, tức là hệ thức biểu thị số hạng thứ n qua số hạng đứng trước nó.

d) Dãy số cho bằng phương pháp mô tả

CHƯƠNG

II

DÃY SỐ

CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ II – TOÁN – 11 – DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

3. DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN

Dãy số   n u được gọi là dãy số tăng nếu ta có 1 n n u u  với mọi *. n 

Dãy số   n u được gọi là dãy số giảm nếu ta có 1 n n u u  với mọi *. n 

Chú ý: Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm. Chẳng hạn, dãy số   n u với   3 n n u  tức là

dãy 3,9, 27,81,...   không tăng cũng không giảm.

4. DÃY SỐ BỊ CHẶN

Dãy số   n u được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho

* , . n u M n  

Dãy số   n u được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho

* , . nu m n  

Dãy số   n u được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại các số

, m M sao cho

* , . n m u M n   

Lưu y: + Dãy tăng sẽ bị chặn dưới bởi 1u

+ Dãy giảm sẽ bị chặn trên bởi 1u

DẠNG 1: TÌM SỐ HẠNG CỦA DÃY SỐ

Bài toán 1: Cho dãy số ( ) nu : ( ) nu f n = . Hãy tìm số hạng ku .

Tự luận: Thay trực tiếp n k = vào n u .

MTCT: Dùng chức năng CALC:

Nhập: ( ) f x

Bấm r nhập X k =

Bấm = → Kết quả

HỆ THỐNG BÀI TẬP. II

PHƯƠNG PHÁP. 1

CHUYÊN ĐỀ II – TOÁN – 11 – DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

Câu 1: Cho dãy số ( ) nu biết 1 1 5 1 5 2 2 5

n n

n u       + −   = −                

. Tìm số hạng 6 u .

Câu 2: Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 1 2 n n u n + = + . Số 167 84 là số hạng thứ mấy?

Bài toán 2: Cho dãy số ( ) nu cho bởi

1

1 ( ) n n

u a

u f u +

=   = 

. Hãy tìm số hạng ku .

Tự luận: Tính lần lượt 2 3 ; ;...; k u u u bằng cách thế 1u vào 2 u , thế 2 u vào 3 u , …, thế 1 k u − vào

1 k u + .

MTCT: Cách lập quy trình bấm máy:

- Nhập giá trị của số hạng u1: a =

- Nhập biểu thức của ( ) 1 n n u f u + =

- Lặp dấu = lần thứ 1 k − cho ra giá trị của số hạng ku .

Câu 3: Cho dãy số ( ) nu biết

1

1

1 2 1

n n n

u u u u +

=  +  =  + 

. Tìm số hạng 10 u .

Câu 4: Cho dãy số ( ) nu được xác định như sau:

1

1

1

2 n n

u

u u +

=   = + 

. Tìm số hạng 50 u .

Bài toán 3: Cho dãy số ( ) nu cho bởi

1 2

2 1

,

. . n n n

u a u b

u c u d u e + +

= =   = + + 

. Hãy tìm số hạng ku .

Tự luận: Tính lần lượt 3 4 ; ;...; k u u u bằng cách thế 1 2 , u u vào 3 u ; thế 2 3 , u u vào 4 u ; …; thế

2 1 , k k u u − − vào ku .

MTCT: Cách lập quy trình bấm máy:

- Nhập C .B .A : A B: B C c d e = + + = =

- Bấm r nhập B b = , ấn =, nhập A a = ấn =

BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2

PHƯƠNG PHÁP. 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2

PHƯƠNG PHÁP. 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.