CHỦ ĐỀ 7: BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1) Bất phương trình logarit cơ bản
Xét bất phương trình a log x b(a ,a ) > > ≠ 0 1
Nếu a > 1 thì b a log x b x a > ⇔ >
Nếu a < < 0 1 thì b a log x b x a > ⇔ < < 0
2) Các dạng toán và phương pháp giải bất phương trình logarit thường gặp
Dạng 1. Phương pháp đưa về cùng cơ số
Xét bất phương trình a a log f (x) log g(x) > (a ,a ) > ≠ 0 1
Nếu a > 1 thì a a log f (x) log g(x) f (x) g(x) > ⇔ > (cùng chiều khi a > 1)
Nếu a < < 0 1 thì a a log f (x) log g(x) f (x) g(x) > ⇔ < (ngược chiều khi a < < 0 1)
Nếu a chứa ẩn thì [ ] a a f (x) ;g(x) log f (x) log g(x) (a ) f (x) g(x)
> > > ⇔ − − >
0 0
1 0(hoặc chia 2 trường hợp của cơ số)
Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau:
a) log ( x) log (x ) − < + + 5 5 1 2 1 1 b) log ( log x) − < 2 9 1 2 1
Lời giải
a) log ( x) log (x ) − < + + 5 5 1 2 1 1 (1)
Điều kiện: x x x x x
− > < ⇔ ⇔−< < + > > −
1 1 2 0 1 1 2 1 0 2 1
Khi đó (1) log ( x) log log (x ) log ( x) log (x ) ⇔ − < + + ⇔ − < + 2 5 5 5 5 5 1 2 5 2 1 1 2 5 1
x x (x x ) x x
x
−+ > ⇔− < + + ⇔ + − > ⇔ −− <
2 2 6 2 14 5 1 2 5 2 1 5 12 4 0 6 2 14 5
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là x −+ < < 6 2 14 1 5 2
b) log ( log x) − < 2 9 1 2 1 (2)
Điều kiện x x x x log x log x x
> > > ⇔ ⇔ → < < − > − > < 9 3
0 0 0 0 3 1 2 0 1 0 3
(2) log x log x log x x ⇔− < ⇔− < ⇔ > −⇔ > 9 3 3 1 1 2 2 1 2 1 3
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình x < < 1 3 3
Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:
a) x x log log ( ) − ≤ 2 4 6 1 b) x x log x − > −
2 1 1 1
Lời giải
a) Điều kiện: x x log − > ⇔ > 4 4 6 0 6
Với x log > 4 6 ta có: x x x x x log log ( ) log ( ) x − ≤⇔ < − ≤ ⇔< − < 2 2 4 6 1 0 4 6 1 4 6 2
x x x
x x log
x log x log
< − − < −< < ⇔ ⇔ ⇔ > > >
2
4 4
3 4 2 6 0 2 2 3 7 7 4 7
Vậy nghiệm của BPT là: log x log < < 4 2 7 3
b) ĐK:
x x x x x
≠ > > ⇔ ⇔ − > < < −
1 0 1 2 1 1 0 0 1 2
TH1: Với x > 1: BPT x x x x x x x x x − − + ⇔ > ⇔ −> − ⇔ − + < ⇔ < < −
2 2 2 1 3 5 3 5 2 1 3 1 0 1 2 2
Kết hợp suy ra nghiệm của BPT là x + < < 3 5 1 2
TH2: Với x < < 1 0 2 : BTP x x x x x x x x x − − + ⇔ < ⇔ −> − ⇔ − + < ⇔ < < −
2 2 2 1 3 5 3 5 2 1 3 1 0 1 2 2
Kết hợp suy ra nghiệm của BPT là x − < < 3 5 1 2 2
Vậy nghiệm của BPT là : x ; ; − + ∈ ∪
3 5 1 3 5 1 2 2 2
Ví dụ 3: Giải các bất phương trình sau:
a)
5 x x 2 5 5 log (4 144) 4log 2 1 log (2 1) − + − < + +
b) x x log log ( ) − ≤ 3 9 72 1
Lời giải
a)
5 x x 2 5 5 log (4 144) 4log 2 1 log (2 1) − + − < + + (1).
x x x x ( ) log ( ) log log log ( ) log log ( . ) − − + ⇔ + − < + + ⇔ < + 5 4 2 2 5 5 5 5 5 4 144 1 4 144 2 5 2 1 52 5 16
x x x x x . . x − + ⇔ < + ⇔ − + < ⇔ < < → < < 2 4 144 52 5 4 202 64 0 4 2 16 2 4 16
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x < < 2 4.
b) x x log log ( ) − ≤ 3 9 72 1 (3)
Điều kiện: x x x
x ,x x ,x x log
log ( )
> ≠ > ≠ − > ⇔ ⇔ > > − > − >
9
3
0 1 0 1 9 72 0 73 1 9 72 1 9 72 0
, (*)
Với điều kiện (*) thì (3) x x x 3 log (9 72) x 9 72 3 ⇔ − ≤ ⇔ − ≤
x x x x
x , x ≥−∀ ⇔ − − ≤ ⇔−≤ ≤ ⇔ ≤
3 8 9 3 72 0 8 3 9 3 9
Từ đó ta được x ≤2.
Kết hợp với điều kiện (*) ta được nghiệm của bất phương trình là log x < ≤ 9 73 2
Nhận xét: Trong ví dụ trên, mặc dù cơ số chứa ẩn x nhưng do điều kiện ta xác định được ngay biểu thức
vế trái đồng biến nên bài toán không phải chia 2 trường hợp.
Ví dụ 4: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log (x x ) + − ≥− 2 1 2 2 8 4là:
A. 4 B. 5 C. 10 D. 11
Lời giải
Ta có: BPT
x x x x x x x x x x x x x
− > + −> > −≤ < − < − ⇔ ⇔ ⇔ < − < ≤ + −≤ = −≤ ≤ + − ≤
2
4 2 2
2 2 8 0 2 6 4 4 4 1 2 4 2 8 16 6 4 2 24 0 2
Kết hợp x ∈ ⇒ BPT có 4 nghiệm nguyên. Chọn A.
Ví dụ 5: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log ( x) log (x ) − < + + 5 5 1 2 1 1 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.