Chuyên đề trắc nghiệm phương trình logarit

Chuyên đề trắc nghiệm phương trình logarit

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 41 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề phương trình logarit, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. DẠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN. DẠNG 2. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ. DẠNG 3. PHƯƠNG PHÁP MŨ HÓA. DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ, ĐÁNH GIÁ. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

DẠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

 Khái niệm:

Là phương trình có dạng ( ) ( ) log log , (1) = a a f x g x

trong đó ( ) f x và ( ) g x là các hàm số chứa ẩn x cần giải.

 Cách giải:

- Đặt điều kiện cho phương trình có nghĩa

0; 1 ( ) 0 ( ) 0

> ≠  >   > 

a a f x g x

- Biến đổi (1) về các dạng sau: (1) ⇔ ( ) ( ) 1 f x g x a = =

 Chú ý:

- Với dạng phương trình ( ) log ( ) ab a f x b f x = ⇔ =

- Đẩy lũy thừa bậc chẵn: 2 log 2 log n a a x n x = , nếu x > 0 thì n log n a a x log x =

- Với phương trình sau khi biến đổi được về dạng ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 0 g x f x g x f x g x

≥  = ⇔ =      

- Các công thức Logarit thường sử dụng: ( )

log log ;

log ; log

1 log log ; log log

= =   = + = −    

= =

a

n

x x a

a a a a a a

m a a a b

a x a x x xy x y x y y m x x b n a

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

a) ( ) 2 2 log 2 3. x x + + = b) ( ) ( ) 3 3 log 2 1 log 3 2. x x + + − =

Lời giải:

a) Ta có: 2 2 2 2 8 6 0 3 x PT x x x x x =  ⇔ + + = ⇔ + − = ⇔= − 

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2; -3}.

b) Điều kiện: 3 x > . Khi đó ( )( ) 2 3 3 PT log 2 1 3 log 9 2 5 3 9 ⇔ + − = ⇔ − − =     x x x x

2 4 2 5 12 0 3 2

x x x x

=   ⇔ − − = ⇔ − = 

.

Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của phương trình đã cho là x = 4.

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

a) ( ) 2 2 log 4 3 2log . x x + = − b) ( ) ( ) 8 2 3log 2 log 3 2 7 0. x x − − + + =

Lời giải:

a) Điều kiện: 0 x > . Khi đó ( ) ( ) 2 2 3 2 2 2 2 PT log 4 log 3 log 4 3 4 8   ⇔ + + = ⇔ + = ⇔ + =   x x x x x x

( )( ) 2 2 2 2 4 0 1 5 1 5

x x x x x x

= −   ⇔ + + − = ⇔ = −+  = −− 

.

Kết hợp ĐK 0 x > . Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là 1 5 x = −+

b) Điều kiện: 2 x > . Khi đó ( ) ( ) 3 1 2 2 2 PT 3log 2 log 3 2 7 0 ⇔ − − + + = x x

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

( ) ( ) ( )

2 7 2 2 2 2 2

2 2 2 2

log 2 2log 3 2 7 0 log 2 log 3 2 log 2 0 10 128 2 log 0 128 2 3 2 9 116 260 0 / . 26 3 2 9

⇔ − − + + = ⇔ − − + + = =  −  ⇔ = ⇔ − = + ⇔ − + = ⇔ =  + 

x x x x x x x x x x t m x x

Vậy nghiệm của phương trình là 26 10; . 9 = = x x

Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:

a) ( ) 2 log 1 1 x x − =     b) ( ) 2 2 log log 1 1 x x + − =

c) ( ) 2 1 8 log 2 6log 3 5 2 x x − − − = d) ( ) ( ) 2 2 log 3 log 1 3 x x − + − =

Lời giải:

a) Điều kiện: ( ) 1 0 1; 0 x x x x − > ⇔ > < .

Ta có: ( ) 2 1 2 2 0 1; 2 PT x x x x x x ⇔ − = ⇔ − − = ⇔ = − =

Vậy phương trình có nghiệm là 1; 2. x x = − =

b) Điều kiện: 1 x > .

Ta có phương trình tương đương với ( ) 2 2 log 1 2 2 0 1; 2 x x x x x x − = ⇔ − − = ⇔ = − =    

Vậy phương trình có nghiệm là 1; 2. x x = − =

c) Điều kiện: 2 x > .

Ta có: ( ) ( ) ( )( )

2 2 2 2 log 2 log 3 5 2 2 3 5 4 3 11 6 0 3; 3 PT x x x x x x x x ⇔ − + − = ⇔ − − = ⇔ − + = ⇔ = =

Đối chiếu với đk ta được nghiệm của phương trình là 3. x =

d) Điều kiện: 3 x > .

Ta có: ( )( ) 2 3 1 8 4 5 0 1; 5 PT x x x x x x ⇔ − − = ⇔ − − = ⇔ = − =

Đối chiếu với đk ta được nghiệm của phương trình là 5. x =

Ví dụ 4: Giải các phương trình sau:

a) ( ) ( ) lg 2 lg 3 1 lg5 x x − + − = − b) ( ) ( ) 8 8 2 2log 2 log 3 3 x x − − − =

c) lg 5 4 lg 1 2 lg0,18 x x − + + = + d) ( ) ( ) 2 3 3 log 6 log 2 1 x x − = − +

Lời giải:

a) Điều kiện: { 2 0 3 3 0 − > ⇔ > − > x x x .

Ta có: ( )( ) 2 lg 2 3 lg 2 5 4 0 1; 4. PT x x x x x x ⇔ − − = ⇔ − + = ⇔ = =

Đối chiếu với điều kiện pt có nghiệm là 4. x =

b) Điều kiện: { 2 3. 3 x x x > ⇔ > >

Ta có: ( )

2

2 8 2 2 log 8 16 0 4 ( ). 3 3 − ⇔ = ⇔ − + = ⇔ = − x PT x x x TM x

Vậy PT có nghiệm là 4. x =

c) Điều kiện:

5 5 4 4 1

x x x

> ⇔ >  > − 

.

Ta có: ( )( ) ( )( )

2 41 lg 5 4 1 lg18 5 4 1 18 5 328 0 8; . 5 ⇔ − + = ⇔ − + = ⇔ + − = ⇔ = = − PT x x x x x x x x

Đối chiếu với điều kiện nên phương trình có nghiệm là 8. x =

d) Điều kiện:

2 6 0 6 2 0 x x x  − > ⇔ > − > 

.

Ta có: ( ) ( ) 2 2 3 3 log 6 log 3 2 3 0 0; 3. ⇔ − = − ⇔ − = ⇔ = = PT x x x x x x

Đối chiếu điều kiện PT có nghiệm x = 3.

Ví dụ 5: Giải các phương trình sau:

a) ( ) ( ) 2 2 5

1 log 3 log …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.