Chuyên đề trắc nghiệm hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit

Chuyên đề trắc nghiệm hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 52 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. I. HÀM SỐ LŨY THỪA. 1. Định nghĩa. 2. Tập xác định. 3. Đạo hàm. 4. Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng (0;+∞). 5. Đồ thị hàm số lũy thừa y = x^a trên khoảng (0;+∞). II. HÀM SỐ MŨ. 1. Định nghĩa. 2. Tập xác định. 3. Đạo hàm. 4. Đồ thị hàm số y = a^x. III. HÀM SỐ LOGARIT. 1. Định nghĩa. 2. Tập xác định. 3. Đạo hàm. 4. Tính chất. 5. Đồ thị hàm số y = loga x. CÁC DẠNG TOÁN: + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. + Dạng 2. Tính đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. + Dạng 3. Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. + Dạng 4. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. + Dạng 5. Đồ thị hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. + Dạng 6. Một số bài toán nâng cao về hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

Chủ đề 3: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT

I. HÀM SỐ LŨY THỪA

1. Định nghĩa: Hàm số y xα = với , α ∈ được gọi là hàm số lũy thừa.

2. Tập xác định

Tập xác định của hàm số y xα = là:

•  với α là số nguyên dương

• { } \ 0  với α là số nguyên âm hoặc bằng 0.

• ( ) 0;+∞ với α không nguyên.

3. Đạo hàm

Hàm số y xα = với α ∈ có đạo hàm với mọi 0 x > và ( ) 1 ' . x x α α α − =

4. Tính chất của hàm số lũy thừa trên khoảng ( ) 0;+∞

• 0 y xα = > ( ) ( ) 0; x ∀∈ +∞

• Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm ( ) 1;1

• Khi ( )

1 0 ' ' . 0 y x x α α α α − > ⇒ = = > ( ) ( ) 0; x ∀∈ +∞ hàm số luôn đồng biến

Trong trường hợp này

0 lim ; lim 0 x x x x α α

+ →+∞ → = +∞ = do đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận

• Khi ( ) 1 0 ' ' . 0 y x x α α α α − < ⇒ = = < ( ) ( ) 0; x ∀∈ +∞ hàm số luôn nghịch biến

Trong trường hợp này

0 lim 0; lim x x x x α α

+ →+∞ → = = +∞ do đó đồ thị hàm số nhận trục Ox là đường tiệm cận

ngang và trục Oy là đường tiệm cận đứng.

5. Đồ thị hàm số lũy thừa = a y x trên khoảng ( ) 0;+∞

Đồ thị hàm số α = y x luôn đi qua điểm ( ) 1;1 . I

Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với sỗ mũ

cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác

định của nó. Chẳng hạn:

Hàm số: 3 y x = ( ). x∈

Hàm số: 4 y x− = ( ) 0 . x ≠

Hàm số:

1 3 y x = ( ) 0 . x >

II. HÀM SỐ MŨ

1. Định nghĩa

Cho số thực 0. 1

a

a

>  ≠ 

Hàm số x y a = được gọi là hàm số mũ cơ số .a

2. Tập xác định

Tập xác định của hàm số x y a = là : D = 

Do 0; x y a x = > ∀∈ suy ra tập giá trị của hàm số x y a = là ( ) 0; T = +∞

3. Đạo hàm

Đạo hàm: ( )

( )

( )

( )

ln

ln . ' .

. '

x x

u u x x

u u

a a a

a a a u e e

e e u

′ =

′ ′ = ⇒ =

′ =

Công thức giới hạn:

0 1 lim 1.

t

t e t → −=

Với hàm số x y a = ta có: ' ln x y a a =

• Với 1 a > khi đó ' ln 0. x y a a = > Hàm số luôn đồng biến

Trong trường hợp 1 a > ta có lim lim 0 x

x x y a →−∞ →−∞ = = do đó đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận

ngang

• Với 0 1 a < < khi đó ' ln 0. x y a a = < Hàm số luôn nghịch biến

Trong trường hợp 1 a < ta có lim lim 0 x

x x y a →+∞ →+∞ = = do đó đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cân

ngang

4. Đồ thị hàm số = x y a

Đồ thị hàm số = x y a nhận trục Ox là tiệm cận ngang và

luôn đi qua các điểm ( ) 0;1 và ( ) 1;a

Đồ thị hàm số x y a = nằm phía trên trục hoành

( ) 0 x y a x = > ∀∈

III. HÀM SỐ LOGARIT

1. Định nghĩa

Cho số thực 0. 1

a

a

>  ≠ 

Hàm số loga y x = được gọi là hàm số lôgarít cơ số .a

2. Tập xác định

• Hàm số: ( ) log 0 1 a y x a = < ≠ có tập xác định: ( ) 0; D = +∞

Do loga x∈ nên hàm số loga y x = có tập giá trị là . T = 

• Hàm số ( ) loga y P x = ⇒     điều kiện: ( ) 0. P x >

Nếu a chứa biến x thì ta bổ sung điều kiện 0 1. a < ≠

Đặc biệt: ( ) log n

a y P x = ⇒     điều kiện: ( ) 0 P x > nếu n lẻ; ( ) 0 P x ≠ nếu n chẵn.

3. Đạo hàm

Đạo hàm: ( ) ( ) 1 log log . ln ln a a u u x u a x a ′ ′ ′ = ⇒ = Đặc biệt: ( ) log . ln a u u u a ′ ′ =

4. Tính chất

Với hàm số ( ) ( ) 1 log ' 0; . ln a y x y x x a = ⇒ = ∀∈ +∞ Do đó:

• Với 1 a > ta có ( ) 1 log ' 0 ln a x x a = > ⇒ Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ( ) 0; . +∞

Trong trường hợp này ta có:

0 lim x y + → = −∞ do đó đồ thị hàm số nhận trục tung là tiệm cận đứng.

• Với 0 1 a < < ta có: ( ) 1 log ' 0 ln a x x a = < ⇒ Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ( ) 0; . +∞

• Trong trường hợp này ta có: 0 lim x y + → = +∞ do đó đồ thị hàm số nhận trục tung là tiệm cận đứng.

5. Đồ thị hàm số = loga y x

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy và luôn đi

qua các điểm ( ) 1;0 và ( ) ;1 a và nằm phía bên phải trục

tung vì có tập xác định là ( ) 0; . D +∞

Đồ thị nhận trục tung là tiệm cận đứng.

 Nhận xét: Đồ thị hàm số x y a = và ( ) log , 0 1 a y x a = < ≠ đối xứng nhau qua đường thẳng , y x = (góc

phần tư thứ nhất và thứ 3 trong hệ trục tọa độ ). Oxy

 DẠNG 1. TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT

Ví dụ 1: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) ( )

1 2 3 2 9 log 1 . y x x = − + −

A. ( ) 1; . D = +∞ B. ( ) 1;3 . D = C. ( ) 3;3 . D = − D. ( ] 1;3 . D …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.