NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT- VD_VDC
CHUYÊN ĐỀ VDC&HSG 12 NĂM 2021-2022 Trang 1
BÀI TOÁN GTLN - GTNN BIỂU THỨC MŨ – LOGARIT HAI BIẾN SỐ
PHƯƠNG PHÁP Cách 1: Đánh giá, áp dụng BDT cơ bản đã biết như BĐT Côsi và BĐT Bunhiacopxki. Cách 2: Áp dụng phương pháp hàm số, hàm đặc trưng.
Thông thường ta thực hiện theo các bước sau : Biến đổi các số hạng chứa trong biểu thức về cùng một đại lượng giống nhau. Đưa vào một biến mới t , bằng cách đặt t bằng đại lượng đã được biến đổi như trên.
Xét hàm số ( ) f t theo biến t . Khi đó ta hình thành được bài toán tương đương sau: Tìm giá
trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f t với . t D ∈
Lúc này ta sử dụng đạo hàm để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f t với
. t D ∈ Chú ý : Ta chứng minh được:
• Nếu hàm số ( ) y f x = luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên D mà phương
trình ( ) f x k = có nghiệm thì nghiệm đó là nghiệm duy nhất trên D .
• Nếu hàm số ( ) y f x = luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và hàm số ( ) y g x = luôn nghịch
biến (hoặc luôn đồng biến) và liên tục trên D mà phương trình ( ) ( ) f x g x = có nghiệm thì
nghiệm đó là nghiệm duy nhất trên D . • Nếu hàm số ( ) y f x = luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên D thì
( ) ( ) f x f y > nếu x y > (hoặc ) x y < .
Cách 3: Áp dụng hình học giải tích.
Câu 1. Xét các số thực dương x và y thỏa mãn 1 2 ln 3 1. x x y x y − = + − +
Giá
trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 ( ) g x x x y = + + bằng
A. 1 8 . B. 8. C. 1 4 . D. 4 .
Lời giải Chọn B
Điều kiện 1 0 . 2 x < <
Ta có từ giả thiết: ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 ln 3 1 ln 1 2 1 2 ln (1) x x y x x x y x y x y − = + −⇔ − + − = + + + +
.
Xét hàm số ( ) ln f t t t = + trên khoảng ( ) 0;+∞. Ta có ( ) 1 1 0 f t t ′ = + > với mọi 0 t >
Do đó hàm số ( ) f t luôn đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞.
Vậy (1) 1 2 1 3 x x y y x ⇔− = + ⇔ = − Ta có ( ) ( )
( ) 2 2 2 1 2 1 4 1 1 ( ) 0 1 2 2 4 2
x g x g x g x x x x x x x x
− ′ ′ = + = ⇒ = ⇒ = ⇔ = − − −
.
Khi đó ta có BBT
NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT- VD_VDC
Trang 2 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA
Vậy GTNN của ( ) g x là 8 khi 1 1 , 4 4 x y = = .
Câu 2. Cho hai số thực dương ,a b thỏa mãn hệ thức:
( ) 2 2 2 2log log log 6 a b a b − ≤ + . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2
2 2 2 2 ab b P a ab b − = − + .
A. 2 3 Max P = . B. 0 Max P = . C. 1 2 Max P = . D. 2 5 Max P = .
Lời giải Chọn C
Ta có: ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2log log log 6 log log 6 6 a b a b a ab b a ab b − ≤ + ⇔ ≤ + ⇔ ≤ +
2 6 0 3 2 a a a b b b ⇔ − − ≤ ⇔−≤ ≤
. Do ,a b dương nên 0 2 a b < ≤ .
Đặt ,0 2 a t t b = < ≤ . Khi đó:
2
2 2 2 1 2 2 2 2 ab b t P a ab b t t − − = = − + − +
Xét hàm số ( ) 2 1 2 2 t f t t t − = − + với 0 2 t < ≤ . Ta có: ( ) ( )
( ]
2
2 2 2 0, 0;2 2 2
t t f t t t t
− + ′ = ≥ ∀∈ − +
.
Suy ra ( ) ( ) 1 2 2 f t f ≤ = với ( ] 0;2 t ∀∈ . Do đó
( ] ( ) 0;2 1 2 Max f t = khi 2 t = . Vậy 1 2 Max P = .
Câu 3. Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn 2 2 4 x y + = . Tìm giá trị lớn nhất max P của biểu thức ( )( ) 2 2 2 2 9 P x y y x xy = + + + .
A. max 27 2 P = . B. max 18 P = . C. max 27 P = . D. max 12 P = .
Lời giải Chọn B
Ta có 4 2 2 2 2 4 2 2 x y x y x y x y + + = + ≥ ⇔ ≥ ⇔ + ≤ . Suy ra
2 1 2 x y xy + ≤ =
.
Khi đó ( )( ) ( ) 2 2 3 3 2 2 2 2 9 2 4 10 P x y y x xy x y x y xy = + + + = + + + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.