Phương trình lôgarit không chứa tham số
QR

Phương trình lôgarit không chứa tham số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 24 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán VDC & HSG THPT, hướng dẫn phương pháp giải bài toán Phương trình lôgarit không chứa tham số; đây là dạng toán thường gặp trong chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ – ĐÁNH GIÁ (KHÔNG CHỨA THAM SỐ) PHƯƠNG PHÁP: Vận dụng các kết quả sau: Kết quả 1 : Nếu f x là hàm số đơn điệu trên K (với K là khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng) thì f x 0 có tối đa một nghiệm trên K. Kết quả 2 : Nếu f x là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] và f a f b < 0 thì phương trình f x 0 có nghiệm thuộc khoảng (a;b). Kết quả 3 : Nếu f x là hàm đơn điệu trên K ab K f a f b a b. Kết quả 4 : Nếu hàm f x tăng trong khoảng (a;b) và hàm g x là hàm một hàm giảm trong khoảng (a b; ) thì phương trình f x gx có nhiều nhất một nghiệm trong khoảng (a;b). Các bước giải phương trình: Bước 1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình. Bước 2 : Biến đổi phương trình sao cho một vế là hàm số đơn điệu, một vế là hằng số hoặc một vế là hàm đồng biến và vế còn lại là hàm số nghịch biến. Bước 3 : Nhẩm nghiệm của phương trình trên mỗi khoảng xác định (nếu có). Bước 4 : Kết luận nghiệm của phương trình. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG HÀM ĐẶC TRƯNG (KHÔNG CHỨA THAM SỐ) PHƯƠNG PHÁP: Bước 1 : Đưa phương trình về dạng f ux f vx. Bước 2 : Xét hàm số y f t trên D. Tính y f t. Chứng minh hàm số y f t luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên D. Suy ra f ux f vx ux vx. GIẢI PT LÔGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ KHÔNG HOÀN TOÀN (KHÔNG CHỨA THAM SỐ) PHƯƠNG PHÁP: Phương pháp này thường được sử dụng đối với những phương trình khi lựa chọn ẩn phụ cho một biểu thức thì các biểu thức còn lại không biểu diễn được triệt để qua ẩn phụ đó hoặc nếu biểu diễn được thì công thức biểu diễn lại phức tạp.

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT MŨ - LOGARIT VD_VDC

CHUYÊN ĐỀ VDC&HSG 12 NĂM 2021-2022 Trang 1

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ - ĐÁNH GIÁ

(KHÔNG CHỨA THAM SỐ)

PHƯƠNG PHÁP Vận dụng các kết quả sau :

Kết quả 1 : Nếu ( ) f x là hàm số đơn điệu trên K (với K là khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng) thì

( ) 0 f x = có tối đa một nghiệm trên K .

Kết quả 2 : Nếu ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn [ ] ;a b và ( ) ( ) 0 f a f b < thì phương trình

( ) 0 f x = có nghiệm thuộc khoảng ( ) ;a b .

Kết quả 3 : Nếu ( ) f x là hàm đơn điệu trên ( ) ( ) , , ; . K a b K f a f b a b ∀ ∈ = ⇔ =

Kết quả 4 : Nếu hàm ( ) f x tăng trong khoảng ( ) ; a b và hàm ( ) g x là hàm một hàm giảm trong

khoảng ( ) ; a b thì phương trình ( ) ( ) f x g x = có nhiều nhất một nghiệm trong khoảng ( ) ; a b .

Các bước giải phương trình :

Bước 1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình. Bước 2 : Biến đổi phương trình sao cho một vế là hàm số đơn điệu, một vế là hằng số hoặc một vế là hàm đồng biến và vế còn lại là hàm số nghịch biến. Bước 3 : Nhẩm nghiệm của phương trình trên mỗi khoảng xác định (nếu có). Bước 4 : Kết luận nghiệm của phương trình.

Câu 1. Tìm số nghiệm của phương trình ( ) 2 2022 ln 2021 0 x x x x − − + = .

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 . Lời giải Chọn B Tập xác định ( ) 0; D = + ∞.

Phương trình ( ) 2 2022 ln 2021 0 x x x x − − + =

( ) 2 2022 ln 2021 x x x x ⇔ − = −

2 2022 1 2021 ln x x x x − ⇔ = −

1 0 ln 2021 x x x x ⇔ + − = −

(NX: 1 x = và 2021 x = không là nghiệm của phương trình).

Xét hàm số ( ) 1 ln 2021 x f x x x x = + − − trên ( ) { } 0; \ 1;2021 + ∞ .

Có ( )

( )

( ) { } 2 1 2021 1 0, 0; \ 1;2021 ln 2021 f x x x x x ′ = − − −< ∀∈ + ∞ −

.

Bảng biến thiên:

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT MŨ - LOGARIT VD_VDC

Trang 2 TÀI LIỆU ÔN THU THPT QUỐC GIA

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình đã cho có 2 nghiệm.

Câu 2 . Có bao nhiêu cặp số ( ) ;x y thuộc đoạn [ ] 1;2020 thỏa mãn y là số nguyên và

ln ln x y x e y e + = + ? A. 6 . B. 7 . C. 2021. D. 2020 . Lời giải Chọn B Ta có: ln ln x y x e y e + = +

Xét hàm số ( ) t f t t e = + có ( ) 1 0, t f t e t ′ = + > ∀

Suy ra hàm số ( ) f t đồng biến trên . 

Do đó ta có: ( ) (ln ) ln f x f y x y = ⇔ =

Ta có: 1 2020 0 ln ln 2020 0 ln 2020 0 7,61... x x y y ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤

Do y là số nguyên thuộc đoạn [ ] 1;2020 nên { } 1;2;3;4;5;6;7 y∈ .

Kết luận: có 7 cặp số ( ) ;x y thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 3: Có bao nhiêu cặp số tự nhiên ( ) ;x y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:

( ) ( ) 2 3 log 2 log 2 4 1 x y x y + ≤ + + và ( ) 3 log 2 x y y + ≥ − ?

A. 7 . B. 6 . C. 10. D. 8 . Lời giải Chọn B  Đặt 2 , 0 t x y t = + > , khi đó ( ) ( ) 2 3 log 2 log 2 4 1 x y x y + ≤ + + trở thành ( ) 2 3 log log 2 1 t t ≤ + .

 Dựa vào đồ thị ta thấy ( ) 2 3 log log 2 1 0 4 0 2 4 t t t x y ≤ + ⇔ < ≤ ⇔ < + ≤ .

 Kết hợp với điều kiện ( ) 3 log 2 x y y + ≥ − ta có các cặp số tự nhiên

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } ; 0;1 , 0;2 , 0;3 , 1;0 , 1;1 , 1;2 x y = .

Câu 4: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( ) ;x y thỏa mãn 0 2020 y ≤ ≤ và 3 2 1 log 1 2 ?

x x y y   − = + −    

A. 2019 . B. 11. C. 2020 . D. 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.