Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit - Nguyễn Tài Chung

Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit - Nguyễn Tài Chung

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 96 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Tài Chung, tổng hợp tóm tắt lý thuyết, phương pháp giải toán và bài tập trắc nghiệm có đáp án chuyên đề hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Giải tích 12 chương 1. BÀI 1 . LŨY THỪA. Dạng 1. Rút gọn biểu thức. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức. Dạng 3. Chứng minh bất đẳng thức. Dạng 4. Các bài tập sử dụng công thức lãi kép. Dạng 5. Một số bài tập khác. BÀI 2 . LÔGARIT. Dạng 6. Tính toán, rút gọn về lôgarit. Dạng 7. Chứng minh đẳng thức. Dạng 8. So sánh hai số ở dạng lôgarit. Bất đẳng thức chứa lôgarit. Dạng 9. Bài tập ứng dụng lôgarit thập phân. Dạng 10. Bài tập ứng dụng công thức lãi kép liên tục. Dạng 11. Biểu diễn lôgarit theo các lôgarit cho trước. BÀI 3 . HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA. Dạng 12. Tìm tập xác định của hàm số mũ, hàm số lôgarit, hàm số lũy thừa. Dạng 13. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số mũ, hàm số lôgarit, hàm số lũy thừa. Dạng 14. Chứng minh đẳng thức hàm. Dạng 15. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số mũ, lôgarit, lũy thừa. Dạng 16. Tính giới hạn. Dạng 17. Tính đạo hàm. Dạng 18. Chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm. Dạng 19. Chứng minh đẳng thức chứa vi phân. Dạng 20. Xét tính đơn điệu của hàm số mũ, hàm số lôgarit, hàm số lũy thừa. Dạng 21. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị bé nhất của hàm số mũ, hàm số lôgarit. Dạng 22. Một số bất đẳng thức được chứng bằng cách khảo sát hàm số mũ, hàm số lôgarit. Dạng 23. Chứng minh bất đẳng thức bằng cách lôgarit hóa. Dạng 24. Bất đẳng thức Becnuli. Dạng 25. Dùng đạo hàm để tính giới hạn dạng 0/0: limf(x) khi x→a. BÀI 4 . PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ. Dạng 26. Đưa về cùng một cơ số. Dạng 27. Đặt ẩn phụ. Dạng 28. Phương pháp hàm số. Dạng 29. Phương trình dạng hiệu các hàm đơn điệu. Dạng 30. Phép đặt ẩn phụ bậc hai u = (ab)^x/(A.a^2x + B.b^2x). Dạng 31. Phương pháp đánh giá hai vế (phương pháp bất đẳng thức). Dạng 32. Phương trình, bất phương trình mũ chứa tham số. Dạng 33. Phương trình đưa được về dạng tích. BÀI 5 . PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 34. Đưa về cùng một cơ số. Dạng 35. Phương pháp hàm số. Dạng 36. Phương trình dạng hiệu các hàm đơn điệu. Dạng 37. Phương trình loga f(x) = logb g(x) với a khác b. Dạng 38. Sử dụng công thức đổi cơ số, phương pháp logarit hóa. Dạng 39. Sử dụng công thức a logb c = c logb a. Dạng 40. Phương pháp đánh giá hai vế (phương pháp bất đẳng thức). Dạng 41. Phương trình, bất phương trình lôgarit chứa tham số. BÀI 6 . HỆ MŨ VÀ LÔGARIT. Dạng 42. Một số hệ giải được bằng phương pháp thế. Dạng 43. Hệ mũ, lôgarit đối xứng loại 1, đối xứng loại 2. Dạng 44. Hệ có yếu tố đẳng cấp. Dạng 45. Một số hệ không mẫu mực. Dạng 46. Hệ có tham số. Dạng 47. Giải hệ bằng cách sử dụng tính đơn điệu của hàm số.

Xem trước nội dung

3 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679

MỤC LỤC

CHƯƠNG 2 Hàm sốlũy thừa, hàm sốmũ và hàm sốlôgarit 5

1 Lũy thừa 5

A Tóm tắt lí thuyết 5

B Phương pháp giải toán 6

C Bài tập trắc nghiệm 10

2 Lôgarit 15

A Tóm tắt lí thuyết 15

B Phương pháp giải toán 16

C Bài tập ôn luyện 20

D Bài tập trắc nghiệm 22

3 Hàm sốmũ, hàm sốlôgarit và hàm sốlũy thừa. 28

A Tóm tắt lí thuyết 28

B Phương pháp giải toán 29

C Bài tập ôn luyện 40

D Bài tập trắc nghiệm 43

4 Phương trình, bất phương trình mũ 53

A Một sốdạng toán 53

B Bài tập ôn luyện 58

C Bài tập trắc nghiệm 59

5 Phương trình, bất phương trình lôgarit 65

A Phương pháp giải toán 65

B Bài tập ôn luyện 71

MỤC LỤC

4 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679

C Bài tập trắc nghiệm 73

6 Hệmũ và lôgarit 79

A Một sốdạng toán 79

B Bài tập ôn luyện 82

C Bài tập trắc nghiệm 83

Ôn tập chương 85

A Bộđềsố1 85

B Bộđề2 88

C Bộđề3 91

D Bộđề4 94

MỤC LỤC

5 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679

CHƯƠNG2 HÀM SỐLŨY THỪA, HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLÔGARIT

BÀI 1. LŨY THỪA

A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1. Căn bậc n. Định nghĩa 1. Căn bậc n (với n ∈Z, n ≥1) của sốthực a, ký hiệu là n√a, là sốthực b (nếu có) sao cho bn = a.

Ví dụ. Số3 là căn bậc 4 của 81 vì 34 = 81, ta viết 4√

81 = 3. Số−2 là căn bậc 5 của −32 vì (−2)5 = −32, ta viết 5√−32 = −2. Tính chất 1. Với k ∈Z, k ≥1, ta có

(1) 2k√

a có nghĩa ⇔a ≥0; (2) 2k√

a ≥0, ∀a ≥0;

(3) 2k√

a = b ⇔ ß b ≥0 a = b2k ; (4) 2k−1√

a có nghĩa với mọi a;

(5) 2k−1√

a = b ⇔a = b2k−1.

Tính chất 2. Khi n lẻ(n = 2k + 1, k ∈N), mỗi sốthực a chỉcó một căn bậc n, đó là n√a, còn khi n chẵn (n = 2k, k ∈N), mỗi sốthực a có đúng hai căn bậc n, đó là 2k√a và −2k√a.

2. Luỹthừa với sốmũ hữu tỉ. Với sốhữu tỉm

n (m ∈Z, n ∈N∗), ta có

a m

n = n√

am, ∀a > 0.

Ví dụ. 8 2 3 = 3√

82 = 3√

64 = 4. Chú ý 1. Khi xét lũy thừa với sốmũ nguyên dương thì cơ sốlà tùy ý. Khi xét luỹthừa với số mũ 0 và sốmũ nguyên âm thì cơ sốphải khác 0, khi xét luỹthừa với sốmũ không nguyên thì cơ sốphải dương.

Các công thức.

(1) am.an = am+n; (2) am

an = am−n;

(3) (am)n = am.n; (4) (ab)n = anbn;

(5) a

b

n = an

bn ; (6) a0 = 1; an = 1 a−n .

(giảthiết rằng các sốhạng có mặt trong các công thức trên đã có nghĩa). 3. Tính chất của luỹthừa với sốmũ thực. Xét a > 0. Khi đó

(1) ax > 0, ∀x ∈R;

(2) Nếu a > 1 thì ax < ay ⇔x < y;

(3) Nếu 0 < a < 1 thì ax < ay ⇔x > y;

(4) Nếu a = 1 thì ax = 1x = 1, ∀x ∈R.

(5) Nếu a ̸= 1 thì ax = ay ⇔x = y.

CHƯƠNG 2. HÀM SỐLŨY THỪA, HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLÔGARIT

6 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679

Chú ý 2.

(1) 2k−1√

A2k−1 = A; (2) 2k√

A2k = |A| = ß A khi A ≥0 −A khi A < 0.

4. Công thức lãi kép. Nếu một người gửi sốtiền A với lãi suất r mỗi kì, thì sau n kì, sốtiền người gửi thu được cảvốn lẫn lãi là

C = A(1 + r)n.

B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Dạng 1. Rút gọn biểu thức.

Phương pháp. Sửdụng các công thức:

(1) am.an = am+n; (2) am

an = am−n;

(3) (am)n = am.n; (4) (ab)n = anbn;

(5) a

b

n = an

bn ; (6) a0 = 1; an = 1 a−n .

(giảthiết rằng các sốhạng có mặt trong các công thức trên đã có nghĩa). Lưu ý.

(1) 2k−1√

A2k−1 = A; (2) 2k√

A2k = |A| = ß A khi A ≥0 −A khi A < 0.

Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau đây

»

(a2 −12a + 36)4; 1

√

64a6b2, với b ≤0; 2

8»

x16 (x + 2)8, với x ≤−2; 3 3p

x5 (x4 −3x3 + 3x2 −x). 4

Bài 2. Đơn giản các biểu thức (với a, b là những sốdương cho trước)

A =

4√

a3b2 4

3√

a12b6 ; 1 B = a 1 3 −a 7 3

a 1 3 −a 4 3 −a−1

3 −a 5 3

a 2 3 + a −1

3 . 2

Bài 3. Cho a > 0. Rút gọn biểu thức A = a2 + a 1 2 √

a3 + 1 −a −1 √a + 1.

Bài 4. Đơn giản các biểu thức

A = √a − √

b

4√a − 4√

b − √a + 4√

ab

4√a + 4√

b ; 1 B = a −b

3√a − 3√

b − a + b

3√a + 3√

b ; 2

C =

a + b

3√a + 3√

b − 3√

ab

!

: 3√

a − 3√

b 2 . 3

Bài 5. Đơn giản các biểu thức

CHƯƠNG 2. HÀM SỐLŨY THỪA, HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLÔGARIT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.