3 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679
MỤC LỤC
CHƯƠNG 2 Hàm sốlũy thừa, hàm sốmũ và hàm sốlôgarit 5
1 Lũy thừa 5
A Tóm tắt lí thuyết 5
B Phương pháp giải toán 6
C Bài tập trắc nghiệm 10
2 Lôgarit 15
A Tóm tắt lí thuyết 15
B Phương pháp giải toán 16
C Bài tập ôn luyện 20
D Bài tập trắc nghiệm 22
3 Hàm sốmũ, hàm sốlôgarit và hàm sốlũy thừa. 28
A Tóm tắt lí thuyết 28
B Phương pháp giải toán 29
C Bài tập ôn luyện 40
D Bài tập trắc nghiệm 43
4 Phương trình, bất phương trình mũ 53
A Một sốdạng toán 53
B Bài tập ôn luyện 58
C Bài tập trắc nghiệm 59
5 Phương trình, bất phương trình lôgarit 65
A Phương pháp giải toán 65
B Bài tập ôn luyện 71
MỤC LỤC
4 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679
C Bài tập trắc nghiệm 73
6 Hệmũ và lôgarit 79
A Một sốdạng toán 79
B Bài tập ôn luyện 82
C Bài tập trắc nghiệm 83
Ôn tập chương 85
A Bộđềsố1 85
B Bộđề2 88
C Bộđề3 91
D Bộđề4 94
MỤC LỤC
5 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679
CHƯƠNG2 HÀM SỐLŨY THỪA, HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLÔGARIT
BÀI 1. LŨY THỪA
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Căn bậc n. Định nghĩa 1. Căn bậc n (với n ∈Z, n ≥1) của sốthực a, ký hiệu là n√a, là sốthực b (nếu có) sao cho bn = a.
Ví dụ. Số3 là căn bậc 4 của 81 vì 34 = 81, ta viết 4√
81 = 3. Số−2 là căn bậc 5 của −32 vì (−2)5 = −32, ta viết 5√−32 = −2. Tính chất 1. Với k ∈Z, k ≥1, ta có
(1) 2k√
a có nghĩa ⇔a ≥0; (2) 2k√
a ≥0, ∀a ≥0;
(3) 2k√
a = b ⇔ ß b ≥0 a = b2k ; (4) 2k−1√
a có nghĩa với mọi a;
(5) 2k−1√
a = b ⇔a = b2k−1.
Tính chất 2. Khi n lẻ(n = 2k + 1, k ∈N), mỗi sốthực a chỉcó một căn bậc n, đó là n√a, còn khi n chẵn (n = 2k, k ∈N), mỗi sốthực a có đúng hai căn bậc n, đó là 2k√a và −2k√a.
2. Luỹthừa với sốmũ hữu tỉ. Với sốhữu tỉm
n (m ∈Z, n ∈N∗), ta có
a m
n = n√
am, ∀a > 0.
Ví dụ. 8 2 3 = 3√
82 = 3√
64 = 4. Chú ý 1. Khi xét lũy thừa với sốmũ nguyên dương thì cơ sốlà tùy ý. Khi xét luỹthừa với số mũ 0 và sốmũ nguyên âm thì cơ sốphải khác 0, khi xét luỹthừa với sốmũ không nguyên thì cơ sốphải dương.
Các công thức.
(1) am.an = am+n; (2) am
an = am−n;
(3) (am)n = am.n; (4) (ab)n = anbn;
(5) a
b
n = an
bn ; (6) a0 = 1; an = 1 a−n .
(giảthiết rằng các sốhạng có mặt trong các công thức trên đã có nghĩa). 3. Tính chất của luỹthừa với sốmũ thực. Xét a > 0. Khi đó
(1) ax > 0, ∀x ∈R;
(2) Nếu a > 1 thì ax < ay ⇔x < y;
(3) Nếu 0 < a < 1 thì ax < ay ⇔x > y;
(4) Nếu a = 1 thì ax = 1x = 1, ∀x ∈R.
(5) Nếu a ̸= 1 thì ax = ay ⇔x = y.
CHƯƠNG 2. HÀM SỐLŨY THỪA, HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLÔGARIT
6 | Biên soạn: Thầy Nguyễn Tài Chung; ĐT 0968774679
Chú ý 2.
(1) 2k−1√
A2k−1 = A; (2) 2k√
A2k = |A| = ß A khi A ≥0 −A khi A < 0.
4. Công thức lãi kép. Nếu một người gửi sốtiền A với lãi suất r mỗi kì, thì sau n kì, sốtiền người gửi thu được cảvốn lẫn lãi là
C = A(1 + r)n.
B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 1. Rút gọn biểu thức.
Phương pháp. Sửdụng các công thức:
(1) am.an = am+n; (2) am
an = am−n;
(3) (am)n = am.n; (4) (ab)n = anbn;
(5) a
b
n = an
bn ; (6) a0 = 1; an = 1 a−n .
(giảthiết rằng các sốhạng có mặt trong các công thức trên đã có nghĩa). Lưu ý.
(1) 2k−1√
A2k−1 = A; (2) 2k√
A2k = |A| = ß A khi A ≥0 −A khi A < 0.
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau đây
»
(a2 −12a + 36)4; 1
√
64a6b2, với b ≤0; 2
8»
x16 (x + 2)8, với x ≤−2; 3 3p
x5 (x4 −3x3 + 3x2 −x). 4
Bài 2. Đơn giản các biểu thức (với a, b là những sốdương cho trước)
A =
4√
a3b2 4
3√
a12b6 ; 1 B = a 1 3 −a 7 3
a 1 3 −a 4 3 −a−1
3 −a 5 3
a 2 3 + a −1
3 . 2
Bài 3. Cho a > 0. Rút gọn biểu thức A = a2 + a 1 2 √
a3 + 1 −a −1 √a + 1.
Bài 4. Đơn giản các biểu thức
A = √a − √
b
4√a − 4√
b − √a + 4√
ab
4√a + 4√
b ; 1 B = a −b
3√a − 3√
b − a + b
3√a + 3√
b ; 2
C =
a + b
3√a + 3√
b − 3√
ab
!
: 3√
a − 3√
b 2 . 3
Bài 5. Đơn giản các biểu thức
CHƯƠNG 2. HÀM SỐLŨY THỪA, HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLÔGARIT
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.