1
CHUYÊN ĐỀ
PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN
LIÊN QUAN ĐẾN MŨ – LOGARIT
Tác giả: Trần Trọng Trị
Nhóm Giáo viên Toán tiếp sức Chinh phục kỳ thi THPT năm 2020
Tiếp nối chuyên đề Max – Min liên quan đến Mũ – Logarit, chuyên đề này kế
thừa các kĩ năng thu gọn mối quan hệ giữa các biến đã biết như: ( ) ( ) f u f v = ,
( ) ( ) f u f v ≤ , với f là hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trước; đánh giá
bằng các bất đẳng thức đơn giản; …. Từ đó sử dụng các kĩ thuật cơ bản liên quan
đến các biến nguyên để giải một bài toán phương trình nghiệm nguyên.
Thầy hy vọng với chuyên đề nhỏ này, sẽ giúp các em có cái nhìn rõ hơn về một
số dạng toán liên quan đến phương trình nghiệm nguyên.
1. Dạng 1: Có đúng một biến nguyên và rút được biến nguyên này theo biến
còn lại. Đến đây, ta xét hàm để tìm miền giá trị cho biến nguyên đó.
Ví dụ 1: (Đề 1 – VTV7) Có bao nhiêu số nguyên dương x sao cho tồn tại số
thực y lớn hơn 1 thỏa mãn ( ) 2 2 3 2 1 log log − + + − − = y x xy x y y x
?
A. 4. B. 2. C. 3. D. Vô số.
Lời giải
Chọn B.
Điều kiện: * * 1 1
2 3 2 3 0 0
y y
x x y x y x x
> > ∈ ⇔ ∈ − + − + > >
.
Ta có :
2
( ) 2 2 3 2 1 log log − + + − − = y x xy x y y x ( ) ( ) 2 2 3 log 2log log 2 3 log ⇔ + − − + = − + − xy x y y y y x x
( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 log log 2 3 log ⇔ + − − = − + − xy x y y y x xy ( ) 1
+ Nếu 2 2 3 xy y x > − + thì 0
0
VT
VP
> <
(do log 0 y > ).
+ Nếu 2 2 3 xy y x < − + thì 0
0
VT
VP
< >
(do log 0 y > ).
Do đó, từ ( ) 1 suy ra: 2 2 3 xy y x = − + 2 2 3 1 y x y + ⇔ = +
.
Xét hàm ( ) 2 2 3 1 y f y y + = +
, ( ) 1; y∈ +∞. Ta có:
( ) ( )
2
2 2 2 6 2 0 1
y y f y y
− − + ′ = < +
, ( ) 1; y ∀∈ +∞. Suy ra: Hàm số ( ) f y nghịch biến trên
khoảng ( ) 1;+∞.
Suy ra: ( ) 5 0; 2 x f y = ∈
. Vì * x ∈ nên { } 1;2 x ∈ .
Vậy có 2 giá trị x thỏa yêu cầu bài toán.
2. Dạng 2: Khi phương trình rút gọn là phương trình bậc hai theo biến
không nguyên. Ta sử dụngđiều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai để
tìm miền giá trị cho biến nguyên.
Ví dụ 2: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn
2 2 4 3 + + = x y x y ?
A. 4. B. 2. C. 3. D. Vô số.
Lời giải
Chọn B.
( )
2 2 2 2 2 2 3 3 3 4 0 log 4 0 2 l 3 og 2 2 log 2 + + ⇔ + − + = ⇔ − − = = + x y x y x y x y y y x x . ( ) *
3
Ta coi ( ) * là phương trình bậc hai theo biến y . Phương trình ( ) * có nghiệm
khi và chỉ khi ( ) ( )
2 2 3 3 0 log 2 2 log 2 0 0,2 1,6 x x x ′ ∆≥ ⇔ − − ≥ ⇒− < < .
Mà x ∈ nên { } 0;1 x ∈ . Vậy có 2 giá trị x thỏa yêu cầu bài toán.
Chú ý:
Trong câu 1, ta có thể giải theo cách sử dụng điều kiện có nghiệm của
phương trình bậc hai như sau:
Từ 2 2 3 xy y x = − + 2 2 3 0 xy y x ⇔ − + − = ( ) * .
Ta coi ( ) * là phương trình bậc hai theo biến y . Phương trình ( ) * có nghiệm
khi và chỉ khi ( )
2 3 13 3 13 1 3 3 1 0 2 3 x x x x x − + ′ ∆= − − = − + + ≥ ⇒ ≤ ≤ .
Vì * x ∈ nên { } 1;2;3 x ∈ .
Với 1 x = , ta có : 2 2 2 0 y y − − = có một nghiệm 1 3 1 y = + > (thỏa).
Với 2 x = , ta có : 2 2 2 1 0 y y − −= có một nghiệm 1 3 1 2 y + = > (thỏa).
Với 3 x = , ta có :
2 2 3 2 0 0; 3 y y y − = ⇔ ∈
(loại do 1 y > ).
Vậy { } 1;2 x ∈ , tức là có 2 số nguyên dương x thỏa yêu cầu bài toán.
Với cách giải sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai, ta
phải thử lại nghiệm, nên có hạn chế hơn so với phương pháp cô lập, xét
hàm. Do đó, trong một bài toán nếu có thể cô lập, xét hàm thì ta nên
chọn phương pháp này.
Ví dụ 3: (Đề tham khảo lần 2 năm 2020) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho
tồn tại số thực y thỏa mãn ( ) ( ) 2 2 3 4 log log x y x y + = + ?
A. 3. B. 2. C. 1. D. Vô số.
Lời giải
Chọn B.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.